Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
24 ngân hàng, mức cao nhất ở từng kỳ hạn
Lãi suất tham khảo do từng ngân hàng công bố, ghi nhận theo ngày ở mỗi dòng; truy cập qua taichinh.com. Không phải khuyến nghị đầu tư.
Kỳ hạn 9 tháng
% / năm
| Ngân hàng | Lãi suất | Kênh | Ghi nhận | Đổi gần nhất |
|---|---|---|---|---|
| BVBankTMCP khác | 6,50 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| OCBTMCP lớn | 6,50 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | – |
| Public Bank Việt NamNước ngoài | 6,50 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | +0,20 30/09 |
| BAOVIET BankTMCP khác | 6,40 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| Hong Leong Việt NamNước ngoài | 6,30 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| ABBANKTMCP khác | 6,25 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | – |
| CIMB Việt NamNước ngoài | 6,20 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| SacombankTMCP lớn | 6,20 | Mọi kênh09/10 | 09/10 | – |
| MSBTMCP lớn | 6,10 | Mọi kênh11/10 | 11/10 | – |
| NCBTMCP khác | 6,00 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| UOB Việt NamNước ngoài | 6,00 | Tại quầy11/10 | 11/10 | +0,30 28/08 |
| VietbankTMCP khác | 6,00 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| Standard Chartered Việt NamNước ngoài | 5,25 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| KienlongBankTMCP khác | 5,20 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| ACBTMCP lớn | 4,70 | Tại quầy01/10 | 01/10 | – |
| SeABankTMCP lớn | 4,65 | Tại quầy10/10 | 10/10 | – |
| Woori Bank Việt NamNước ngoài | 4,50 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| SHBTMCP lớn | 4,40 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| AgribankBig4 | 4,00 | Mọi kênh11/10 | 11/10 | – |
| BIDVBig4 | 3,50 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| VietcombankBig4 | 3,50 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | – |
| VietinBankBig4 | 3,50 | Mọi kênh11/10 | 11/10 | – |
| Trung bình nhóm “Tất cả” | 5,37 | |||
Hỏi nhanh
- Lãi suất tiết kiệm 9 tháng của các ngân hàng là bao nhiêu?
- Trong 22 ngân hàng của bảng: cao nhất 6,50%/năm (BVBank), thấp nhất 3,50%/năm (VietinBank).
- Lãi suất tiết kiệm 9 tháng trung bình là bao nhiêu?
- Bình quân 22 ngân hàng của bảng: 5,37%/năm.
- Gửi 100 triệu đồng 9 tháng nhận bao nhiêu lãi?
- Ở mức 6,50%/năm: 4.875.000 đồng, trả cuối kỳ (ví dụ tính theo kỳ hạn 9/12 năm).
