Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
24 ngân hàng, mức cao nhất ở từng kỳ hạn
Lãi suất tham khảo do từng ngân hàng công bố, ghi nhận theo ngày ở mỗi dòng; truy cập qua taichinh.com. Không phải khuyến nghị đầu tư.
Kỳ hạn 36 tháng
% / năm
| Ngân hàng | Lãi suất | Kênh | Ghi nhận | Đổi gần nhất |
|---|---|---|---|---|
| OCBTMCP lớn | 7,10 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | – |
| NCBTMCP khác | 6,70 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| SacombankTMCP lớn | 6,70 | Mọi kênh11/10 | 11/10 | – |
| BAOVIET BankTMCP khác | 6,50 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| VietbankTMCP khác | 6,40 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| TPBankTMCP lớn | 6,30 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | – |
| BIDVBig4 | 6,00 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| Hong Leong Việt NamNước ngoài | 6,00 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| Public Bank Việt NamNước ngoài | 6,00 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | – |
| VietinBankBig4 | 6,00 | Mọi kênh11/10 | 11/10 | – |
| ABBANKTMCP khác | 5,80 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | – |
| MSBTMCP lớn | 5,80 | Mọi kênh11/10 | 11/10 | – |
| SHBTMCP lớn | 5,80 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| Standard Chartered Việt NamNước ngoài | 5,75 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| SeABankTMCP lớn | 5,45 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| ACBTMCP lớn | 5,40 | Tại quầy01/10 | 01/10 | – |
| VietcombankBig4 | 5,30 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| Woori Bank Việt NamNước ngoài | 5,30 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| KienlongBankTMCP khác | 5,15 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| Trung bình nhóm “Tất cả” | 5,97 | |||
Hỏi nhanh
- Lãi suất tiết kiệm 36 tháng của các ngân hàng là bao nhiêu?
- Trong 19 ngân hàng của bảng: cao nhất 7,10%/năm (OCB), thấp nhất 5,15%/năm (KienlongBank).
- Lãi suất tiết kiệm 36 tháng trung bình là bao nhiêu?
- Bình quân 19 ngân hàng của bảng: 5,97%/năm.
- Gửi 100 triệu đồng 36 tháng nhận bao nhiêu lãi?
- Ở mức 7,10%/năm: 21.300.000 đồng, trả cuối kỳ (ví dụ tính theo kỳ hạn 36/12 năm).
