Công cụ tính
Công cụ cho việc hằng ngày ở ngân hàng: lịch trả nợ, lãi tiền gửi, lương gross và net, đọc số tiền bằng chữ. Mọi phép tính chạy trên trình duyệt của bạn; U&Bank không nhận và không lưu số bạn nhập.
Tín dụng và khoản vay
Lịch trả nợ
Gốc đều hoặc trả góp đều; lãi theo số ngày thực tế/365; ngày giải ngân, ân hạn gốc, lãi thả nổi theo mốc.
So sánh hai phương án vay
Hai khoản vay khác lãi suất, thời hạn hoặc phí: tiền trả mỗi kỳ, tổng lãi và phần chênh.
Phí trả nợ trước hạn
Số tiền phải trả khi tất toán trước hạn, theo tỷ lệ phí trong hợp đồng bạn nhập.
DTI, DSR và khả năng vay
Tỷ lệ nợ trên thu nhập, khả năng vay tối đa và thu nhập tối thiểu theo ngưỡng bạn nhập.
LTV
Tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản bảo đảm, theo giá trị định giá bạn nhập.
Tiền gửi
Lãi tiền gửi
Tiền lãi theo kỳ hạn và lãi suất bạn nhập; lĩnh lãi cuối kỳ hoặc hằng tháng.
Lãi kép và lạm phát
Giá trị khoản gửi sau nhiều kỳ và sức mua theo tỷ lệ lạm phát bạn nhập.
Lương và thuế
Lương gross và net
Đổi hai chiều theo vùng lương tối thiểu và số người phụ thuộc.
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế từ tiền lương, tiền công theo biểu lũy tiến từng phần.
Giao dịch và thanh toán
Đọc số tiền bằng chữ
Viết số tiền thành chữ để ghi trên chứng từ.
Bảng kê tiền mặt
Kê số tờ theo mệnh giá, cộng tổng và đọc tổng bằng chữ.
Tra mã ngân hàng
Mã SWIFT, mã BIN và tên viết tắt của ngân hàng tại Việt Nam.
Xem câu hỏi đã có trả lời trong Hỏi đáp
Tệp của thành viên
Xem nhóm Công cụ & ExcelTệp đính kèm do thành viên chia sẻ nằm trong nhóm Công cụ & Excel; điều hành viên rà từng tệp trước khi mở tải về. Lịch trả nợ có sẵn bảng Excel thành viên dùng chung từ năm 2013.
