U&Bank Mạng xã hội · Bảng tính tham khảo

Bảng tính tham khảo lập bằng công cụ U&Bank; không phải đề nghị hay cam kết cho vay của ngân hàng nào. Số tiền thực tế theo hợp đồng và biểu phí của ngân hàng.

in ngày 05/10/2026

Số liệu đã nhập

So sánh hai phương án vay

So sánh hai khoản vay: tiền trả kỳ đầu, kỳ lớn nhất, tổng lãi, phí ban đầu và phần chênh; cùng công thức với Lịch trả nợ.

Căn cứ tham khảo: Thông tư 14/2017/TT-NHNNCông thức do U&Bank soạncông thức do U&Bank soạn

Cần bật JavaScript để tính với số của bạn. Dưới đây là ví dụ với số mặc định và công thức.

Số liệu hai phương án

Ngày/tháng/năm, ví dụ 05/10/2026. Kỳ trả đầu một tháng sau, cùng ngày.

Phương án A
đồng
%/năm

Lãi suất năm theo hợp đồng.

tháng
Cách trả
% số tiền vay
Phương án B
đồng
%/năm

Lãi suất năm theo hợp đồng.

tháng
Cách trả
% số tiền vay

Không nhập thông tin của khách hàng: họ tên, số giấy tờ, số tài khoản, ghi chú.

Ví dụ với số mặc định

Giải ngân 05/10/2026, hai phương án cùng ngày

Phương án APhương án BChênh (B − A)
Số tiền trả kỳ đầu10.197.808 đ7.763.853 đ-2.433.955 đ
Số tiền trả kỳ lớn nhất10.197.808 đ8.227.229 đ-1.970.579 đ
Tổng lãi308.777.753 đ332.125.736 đ23.347.983 đ
Phí ban đầu0 đ6.000.000 đ6.000.000 đ
Tổng lãi và phí308.777.753 đ338.125.736 đ29.347.983 đ

Ví dụ tính theo số mặc định và công thức ở mục Cách tính, chỉ để tham khảo; không phải tư vấn, không phải đề nghị hay cam kết cho vay của ngân hàng nào; số tiền thực tế theo hợp đồng và biểu phí của ngân hàng.

Xem câu hỏi đã có trả lời về so sánh phương án vay

Lịch trả nợ phương án A

Hiện 12 kỳ đầu và tổng cả 120 kỳ, đơn vị đồng.Hiện 6 kỳ đầu và tổng cả 120 kỳ, đơn vị đồng.

Lịch trả nợ phương án A, 12 kỳ đầu trên 120 kỳ; dòng cuối là tổng cả 120 kỳ; đơn vị đồng
KỳNgày trảSố ngàyDư nợ đầu kỳGốcLãiTổng trả
105/11/202631600.000.0005.000.0005.197.80810.197.808
205/12/202630595.000.0005.000.0004.988.2199.988.219
305/01/202731590.000.0005.000.0005.111.17810.111.178
405/02/202731585.000.0005.000.0005.067.86310.067.863
505/03/202728580.000.0005.000.0004.538.3019.538.301
605/04/202731575.000.0005.000.0004.981.2339.981.233
705/05/202730570.000.0005.000.0004.778.6309.778.630
805/06/202731565.000.0005.000.0004.894.6039.894.603
905/07/202730560.000.0005.000.0004.694.7959.694.795
1005/08/202731555.000.0005.000.0004.807.9739.807.973
1105/09/202731550.000.0005.000.0004.764.6589.764.658
1205/10/202730545.000.0005.000.0004.569.0419.569.041
Cộng cả 120 kỳ600.000.000308.777.753908.777.753

  1. Kỳ 1 · 05/11/202610.197.808

    Gốc 5.000.000 · lãi 5.197.80831 ngày · còn nợ 595.000.000

  2. Kỳ 2 · 05/12/20269.988.219

    Gốc 5.000.000 · lãi 4.988.21930 ngày · còn nợ 590.000.000

  3. Kỳ 3 · 05/01/202710.111.178

    Gốc 5.000.000 · lãi 5.111.17831 ngày · còn nợ 585.000.000

  4. Kỳ 4 · 05/02/202710.067.863

    Gốc 5.000.000 · lãi 5.067.86331 ngày · còn nợ 580.000.000

  5. Kỳ 5 · 05/03/20279.538.301

    Gốc 5.000.000 · lãi 4.538.30128 ngày · còn nợ 575.000.000

  6. Kỳ 6 · 05/04/20279.981.233

    Gốc 5.000.000 · lãi 4.981.23331 ngày · còn nợ 570.000.000

  7. Cộng cả 120 kỳ908.777.753

    Gốc 600.000.000 · lãi 308.777.753

Lịch trả nợ phương án B

Hiện 12 kỳ đầu và tổng cả 120 kỳ, đơn vị đồng.Hiện 6 kỳ đầu và tổng cả 120 kỳ, đơn vị đồng.

Lịch trả nợ phương án B, 12 kỳ đầu trên 120 kỳ; dòng cuối là tổng cả 120 kỳ; đơn vị đồng
KỳNgày trảSố ngàyDư nợ đầu kỳGốcLãiTổng trả
105/11/202631600.000.0002.922.7574.841.0967.763.853
205/12/202630597.077.2433.101.7434.662.1107.763.853
305/01/202731593.975.5002.971.3664.792.4877.763.853
405/02/202731591.004.1342.995.3404.768.5137.763.853
505/03/202728588.008.7943.478.6384.285.2157.763.853
605/04/202731584.530.1563.047.5754.716.2787.763.853
705/05/202730581.482.5813.223.5104.540.3437.763.853
805/06/202731578.259.0713.098.1744.665.6797.763.853
905/07/202730575.160.8973.272.8714.490.9827.763.853
1005/08/202731571.888.0263.149.5784.614.2757.763.853
1105/09/202731568.738.4483.174.9914.588.8627.763.853
1205/10/202730565.563.4573.347.8104.416.0437.763.853
Cộng cả 120 kỳ600.000.000332.125.736932.125.736

  1. Kỳ 1 · 05/11/20267.763.853

    Gốc 2.922.757 · lãi 4.841.09631 ngày · còn nợ 597.077.243

  2. Kỳ 2 · 05/12/20267.763.853

    Gốc 3.101.743 · lãi 4.662.11030 ngày · còn nợ 593.975.500

  3. Kỳ 3 · 05/01/20277.763.853

    Gốc 2.971.366 · lãi 4.792.48731 ngày · còn nợ 591.004.134

  4. Kỳ 4 · 05/02/20277.763.853

    Gốc 2.995.340 · lãi 4.768.51331 ngày · còn nợ 588.008.794

  5. Kỳ 5 · 05/03/20277.763.853

    Gốc 3.478.638 · lãi 4.285.21528 ngày · còn nợ 584.530.156

  6. Kỳ 6 · 05/04/20277.763.853

    Gốc 3.047.575 · lãi 4.716.27831 ngày · còn nợ 581.482.581

  7. Cộng cả 120 kỳ932.125.736

    Gốc 600.000.000 · lãi 332.125.736

Cách tính

Mỗi phương án là một lịch trả nợ, cùng công thức với Lịch trả nợ: lãi mỗi kỳ tính trên dư nợ gốc còn lại, theo số ngày thực tế của kỳ, một năm tính 365 ngày.

Lãi kỳ = Dư nợ đầu kỳ × Lãi suất năm × Số ngày của kỳ ÷ 365

Phí ban đầu bằng tỷ lệ phí nhân số tiền vay. Cột Chênh lấy số của phương án B trừ số của phương án A.

Số ngày của kỳ
Tính ngày đầu, không tính ngày cuối, từ ngày giải ngân hoặc ngày trả kỳ trước.
Ngày cuối tháng
Ngày trả giữ theo ngày giải ngân; tháng không có ngày đó thì trả vào ngày cuối tháng. Ví dụ giải ngân 31/01/2028: kỳ 1 ngày 29/02/2028, kỳ 2 ngày 31/03/2028, kỳ 3 ngày 30/04/2028. Đây là quy ước của công cụ; hợp đồng có thể quy định khác.
Làm tròn
Tiền lãi từng kỳ làm tròn tới đồng.
Ngày trả là ngày nghỉ
Vẫn tính theo ngày trong lịch; ngân hàng có thể dời ngày theo hợp đồng.
Căn cứ tham khảo
Thông tư 14/2017/TT-NHNN về phương pháp tính lãi. Lãi suất, phí và cách dời ngày trả theo hợp đồng của từng ngân hàng.

Công thức do U&Bank soạn, kiểm bằng 3 ví dụ đối chiếuBáo sai công thức

Cách tính

Số ngày của kỳ tính ngày đầu, không tính ngày cuối. Tháng không có ngày trả thì trả vào ngày cuối tháng. Tiền lãi từng kỳ làm tròn tới đồng; ngày trả là ngày nghỉ vẫn tính theo lịch. Căn cứ tham khảo: Thông tư 14/2017/TT-NHNN về phương pháp tính lãi; lãi suất, phí và cách dời ngày trả theo hợp đồng của từng ngân hàng.

Bảng tính tham khảo lập bằng công cụ U&Bank; không phải đề nghị hay cam kết cho vay của ngân hàng nào. Số tiền thực tế theo hợp đồng và biểu phí của ngân hàng.

U&Bank là mạng xã hội, không phải ngân hàng · Giấy phép 392/GP-BTTTT · lập tại ub.com.vn/cong-cu/so-sanh-phuong-an-vay ngày 05/10/2026; U&Bank không lưu số đã nhập.

Người làm ngân hàng đã xác thực qua email công việc.

Dấu tích xanh là gì