U&Bank Mạng xã hội · Bảng tính tham khảo
Bảng tính tham khảo lập bằng công cụ U&Bank; không phải đề nghị hay cam kết cho vay của ngân hàng nào. Số tiền thực tế theo hợp đồng và biểu phí của ngân hàng.
Số liệu đã nhập
So sánh hai phương án vay
So sánh hai khoản vay: tiền trả kỳ đầu, kỳ lớn nhất, tổng lãi, phí ban đầu và phần chênh; cùng công thức với Lịch trả nợ.
Cần bật JavaScript để tính với số của bạn. Dưới đây là ví dụ với số mặc định và công thức.
Số liệu hai phương án
Ví dụ với số mặc định
| Phương án A | Phương án B | Chênh (B − A) | |
|---|---|---|---|
| Số tiền trả kỳ đầu | 10.197.808 đ | 7.763.853 đ | -2.433.955 đ |
| Số tiền trả kỳ lớn nhất | 10.197.808 đ | 8.227.229 đ | -1.970.579 đ |
| Tổng lãi | 308.777.753 đ | 332.125.736 đ | 23.347.983 đ |
| Phí ban đầu | 0 đ | 6.000.000 đ | 6.000.000 đ |
| Tổng lãi và phí | 308.777.753 đ | 338.125.736 đ | 29.347.983 đ |
Ví dụ tính theo số mặc định và công thức ở mục Cách tính, chỉ để tham khảo; không phải tư vấn, không phải đề nghị hay cam kết cho vay của ngân hàng nào; số tiền thực tế theo hợp đồng và biểu phí của ngân hàng.
Số trong liên kết không hợp lệ; trang dùng số mặc định.
Xem câu hỏi đã có trả lời về so sánh phương án vay
Lịch trả nợ phương án A
Hiện 12 kỳ đầu và tổng cả 120 kỳ, đơn vị đồng.Hiện 6 kỳ đầu và tổng cả 120 kỳ, đơn vị đồng.
| Kỳ | Ngày trả | Số ngày | Dư nợ đầu kỳ | Gốc | Lãi | Tổng trả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 05/11/2026 | 31 | 600.000.000 | 5.000.000 | 5.197.808 | 10.197.808 |
| 2 | 05/12/2026 | 30 | 595.000.000 | 5.000.000 | 4.988.219 | 9.988.219 |
| 3 | 05/01/2027 | 31 | 590.000.000 | 5.000.000 | 5.111.178 | 10.111.178 |
| 4 | 05/02/2027 | 31 | 585.000.000 | 5.000.000 | 5.067.863 | 10.067.863 |
| 5 | 05/03/2027 | 28 | 580.000.000 | 5.000.000 | 4.538.301 | 9.538.301 |
| 6 | 05/04/2027 | 31 | 575.000.000 | 5.000.000 | 4.981.233 | 9.981.233 |
| 7 | 05/05/2027 | 30 | 570.000.000 | 5.000.000 | 4.778.630 | 9.778.630 |
| 8 | 05/06/2027 | 31 | 565.000.000 | 5.000.000 | 4.894.603 | 9.894.603 |
| 9 | 05/07/2027 | 30 | 560.000.000 | 5.000.000 | 4.694.795 | 9.694.795 |
| 10 | 05/08/2027 | 31 | 555.000.000 | 5.000.000 | 4.807.973 | 9.807.973 |
| 11 | 05/09/2027 | 31 | 550.000.000 | 5.000.000 | 4.764.658 | 9.764.658 |
| 12 | 05/10/2027 | 30 | 545.000.000 | 5.000.000 | 4.569.041 | 9.569.041 |
| Cộng cả 120 kỳ | 600.000.000 | 308.777.753 | 908.777.753 | |||
Kỳ 1 · 05/11/202610.197.808
Kỳ 2 · 05/12/20269.988.219
Kỳ 3 · 05/01/202710.111.178
Kỳ 4 · 05/02/202710.067.863
Kỳ 5 · 05/03/20279.538.301
Kỳ 6 · 05/04/20279.981.233
Cộng cả 120 kỳ908.777.753
Lịch trả nợ phương án B
Hiện 12 kỳ đầu và tổng cả 120 kỳ, đơn vị đồng.Hiện 6 kỳ đầu và tổng cả 120 kỳ, đơn vị đồng.
| Kỳ | Ngày trả | Số ngày | Dư nợ đầu kỳ | Gốc | Lãi | Tổng trả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 05/11/2026 | 31 | 600.000.000 | 2.922.757 | 4.841.096 | 7.763.853 |
| 2 | 05/12/2026 | 30 | 597.077.243 | 3.101.743 | 4.662.110 | 7.763.853 |
| 3 | 05/01/2027 | 31 | 593.975.500 | 2.971.366 | 4.792.487 | 7.763.853 |
| 4 | 05/02/2027 | 31 | 591.004.134 | 2.995.340 | 4.768.513 | 7.763.853 |
| 5 | 05/03/2027 | 28 | 588.008.794 | 3.478.638 | 4.285.215 | 7.763.853 |
| 6 | 05/04/2027 | 31 | 584.530.156 | 3.047.575 | 4.716.278 | 7.763.853 |
| 7 | 05/05/2027 | 30 | 581.482.581 | 3.223.510 | 4.540.343 | 7.763.853 |
| 8 | 05/06/2027 | 31 | 578.259.071 | 3.098.174 | 4.665.679 | 7.763.853 |
| 9 | 05/07/2027 | 30 | 575.160.897 | 3.272.871 | 4.490.982 | 7.763.853 |
| 10 | 05/08/2027 | 31 | 571.888.026 | 3.149.578 | 4.614.275 | 7.763.853 |
| 11 | 05/09/2027 | 31 | 568.738.448 | 3.174.991 | 4.588.862 | 7.763.853 |
| 12 | 05/10/2027 | 30 | 565.563.457 | 3.347.810 | 4.416.043 | 7.763.853 |
| Cộng cả 120 kỳ | 600.000.000 | 332.125.736 | 932.125.736 | |||
Kỳ 1 · 05/11/20267.763.853
Kỳ 2 · 05/12/20267.763.853
Kỳ 3 · 05/01/20277.763.853
Kỳ 4 · 05/02/20277.763.853
Kỳ 5 · 05/03/20277.763.853
Kỳ 6 · 05/04/20277.763.853
Cộng cả 120 kỳ932.125.736
Cách tính
Mỗi phương án là một lịch trả nợ, cùng công thức với Lịch trả nợ: lãi mỗi kỳ tính trên dư nợ gốc còn lại, theo số ngày thực tế của kỳ, một năm tính 365 ngày.
Lãi kỳ = Dư nợ đầu kỳ × Lãi suất năm × Số ngày của kỳ ÷ 365
Phí ban đầu bằng tỷ lệ phí nhân số tiền vay. Cột Chênh lấy số của phương án B trừ số của phương án A.
- Số ngày của kỳ
- Tính ngày đầu, không tính ngày cuối, từ ngày giải ngân hoặc ngày trả kỳ trước.
- Ngày cuối tháng
- Ngày trả giữ theo ngày giải ngân; tháng không có ngày đó thì trả vào ngày cuối tháng. Ví dụ giải ngân 31/01/2028: kỳ 1 ngày 29/02/2028, kỳ 2 ngày 31/03/2028, kỳ 3 ngày 30/04/2028. Đây là quy ước của công cụ; hợp đồng có thể quy định khác.
- Làm tròn
- Tiền lãi từng kỳ làm tròn tới đồng.
- Ngày trả là ngày nghỉ
- Vẫn tính theo ngày trong lịch; ngân hàng có thể dời ngày theo hợp đồng.
- Căn cứ tham khảo
- Thông tư 14/2017/TT-NHNN về phương pháp tính lãi. Lãi suất, phí và cách dời ngày trả theo hợp đồng của từng ngân hàng.
Cách tính
Số ngày của kỳ tính ngày đầu, không tính ngày cuối. Tháng không có ngày trả thì trả vào ngày cuối tháng. Tiền lãi từng kỳ làm tròn tới đồng; ngày trả là ngày nghỉ vẫn tính theo lịch. Căn cứ tham khảo: Thông tư 14/2017/TT-NHNN về phương pháp tính lãi; lãi suất, phí và cách dời ngày trả theo hợp đồng của từng ngân hàng.
Bảng tính tham khảo lập bằng công cụ U&Bank; không phải đề nghị hay cam kết cho vay của ngân hàng nào. Số tiền thực tế theo hợp đồng và biểu phí của ngân hàng.
U&Bank là mạng xã hội, không phải ngân hàng · Giấy phép 392/GP-BTTTT · lập tại ub.com.vn/cong-cu/so-sanh-phuong-an-vay ngày 05/10/2026; U&Bank không lưu số đã nhập.
