Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
24 ngân hàng, mức cao nhất ở từng kỳ hạn
Lãi suất tham khảo do từng ngân hàng công bố, ghi nhận theo ngày ở mỗi dòng; truy cập qua taichinh.com. Không phải khuyến nghị đầu tư.
Kỳ hạn 3 tháng
% / năm
| Ngân hàng | Lãi suất | Kênh | Ghi nhận | Đổi gần nhất |
|---|---|---|---|---|
| BAOVIET BankTMCP khác | 4,75 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| BVBankTMCP khác | 4,75 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| CIMB Việt NamNước ngoài | 4,75 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| Hong Leong Việt NamNước ngoài | 4,75 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| NCBTMCP khác | 4,75 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| OCBTMCP lớn | 4,75 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | – |
| Public Bank Việt NamNước ngoài | 4,75 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | – |
| TPBankTMCP lớn | 4,75 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | – |
| UOB Việt NamNước ngoài | 4,73 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| ACBTMCP lớn | 4,60 | Tại quầy01/10 | 01/10 | – |
| VietbankTMCP khác | 4,60 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| MSBTMCP lớn | 4,50 | Mọi kênh11/10 | 11/10 | – |
| SeABankTMCP lớn | 4,45 | Tại quầy10/10 | 10/10 | – |
| Standard Chartered Việt NamNước ngoài | 4,25 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| KienlongBankTMCP khác | 4,20 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| ABBANKTMCP khác | 4,00 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | – |
| Woori Bank Việt NamNước ngoài | 3,70 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| SHBTMCP lớn | 3,00 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| AgribankBig4 | 2,90 | Mọi kênh11/10 | 11/10 | – |
| BIDVBig4 | 2,40 | Tại quầy11/10 | 11/10 | – |
| VietcombankBig4 | 2,40 | Trực tuyến11/10 | 11/10 | – |
| VietinBankBig4 | 2,40 | Mọi kênh11/10 | 11/10 | – |
| Trung bình nhóm “Tất cả” | 4,10 | |||
Hỏi nhanh
- Lãi suất tiết kiệm 3 tháng của các ngân hàng là bao nhiêu?
- Trong 22 ngân hàng của bảng: cao nhất 4,75%/năm (BAOVIET Bank), thấp nhất 2,40%/năm (VietinBank).
- Lãi suất tiết kiệm 3 tháng trung bình là bao nhiêu?
- Bình quân 22 ngân hàng của bảng: 4,10%/năm.
- Gửi 100 triệu đồng 3 tháng nhận bao nhiêu lãi?
- Ở mức 4,75%/năm: 1.187.500 đồng, trả cuối kỳ (ví dụ tính theo kỳ hạn 3/12 năm).
