Trách nhiệm của bên bán-bên mua theo Incoterms 2010
Điều | Tiếng Anh | Tiếng Việt | Nghĩa vụ của người bán | Nghĩa vụ của người mua |
1. EXW | Ex Works (named Place) | Giao hàng tại xưởng. (địa điểm ở nước xuất khẩu) | -Chuẩn bị hàng sẵn sàng tại xưởng (xí nghiệp, kho, cửa hàng..) phù hợp với phương tiện vận tải sẽ sử dụng. | – Nhận hàng tại xưởng của người bán. |
2. FCA | Free Carrier (named place) | Giao hàng cho người vận tải (tại địa điểm qui định ở nước xuất khẩu) | -Xếp hàng vào phương tiện chuyên chở do người mua chỉ định. | -Thu xếp và trả cước phí về vận tải. |
3. FAS | Free Alongside ship (named port of shipment) | Giao hàng dọc mạn tàu(tại cảng bốc hàng qui định) | -Giao hàng dọc mạn con tàu chỉ định, tại cảng chỉ định. | -Thu xếp và trả cước phí cho việc chuyên chở hàng hóa bằng đường biển. |
4. FOB | Free On Board (named port of shipment) | Giao hàng lên tàu (tại cảng bốc hàng qui định) | -Giao hàng lên tàu tại cảng qui định. | -Thu xếp và trả cước phí cho việc chuyên chở hàng hóa bằng đường biển. |
5. CFR | Cost and Freight (named port of destination) | Tiền hàng và cước phí vận tải (cảng đích qui định) | -Thu xếp và trả cước phí chuyển hàng hóa tới cảng đích. | -Làm thủ tục và trả các chi phí về thông quan và thuế nhập khẩu. |
6. CIF | Cost, Insurance and Freight (named port of destination) | Tiền hàng,bảo hiểm và cước phí vận tải (cảng đích qui định) | -Giống như điều kiện CFR, nhưng người bán phải thu xếp và trả phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa. | Giống như điều kiện CFR, nhưng người mua không phải mua bảo hiểm hàng hóa. |
7. CPT | Carriage Paid To (named place of destination) | Cước phí, bảo hiểm trả tới (nơi đích qui định) | Giống như điều kiện CFR, ngoại trừ người bán phải thu xếp và trả cước phí vận chuyển hàng hóa tới nơi qui định, mà nơi này có thể là bãi Container nằm sâu trong đất liền. | -Làm thủ tục và trả chi phí thông quan, thuế nhập khẩu. |
8. CIP | Carriage &Insurance Paid To (named place of distination) | Cước phí, bảo hiểm trả tới (nơi đích qui định) | Giống như CPT, ngoại trừ người bán chịu trách nhiệm thu xếp và mua bảo hiểm. | Giống như CPT, ngoại trừ người mua không phải mua bảo hiểm hàng hóa. |
9. DAT | Delivered At Terminal (named Terminal at Port OR Place of Destination) | Giao hàng tại ga/trạm (ga/trạm của Cảng hoặc nơi đích qui định) | -Thu xếp vận chuyển hàng hóa tới ga/trạm của Cảng hoặc nơi đích qui định. | -Thu xếp và trả phí liên quan đến thông quan, thuế nhập khẩu. |
10. DAP | Delivered At Place (named place of destination) | Giao hàng thuế chưa trả (tại nơi đích qui định) | -Người bán thực hiện mọi nghĩa vụ, chịu mọi chi phí và rủi ro để đưa hàng hóa tới nơi đích qui định tại nước người mua, trừ nghĩa vụ làm thủ tục và trả chi phí thông quan, thuế nhập khẩu. | -Làm thủ tuc và trả chi phí thông quan, thuế nhập khẩu. |
11. DDP | Delivered Duty Paid (named place of destination) | Giao hàng thuế đã trả (tại nơi đích qui định) | Giống như điều kiện DAP, ngoại trừ người bán phải làm thủ tục và chịu chi phí thông quan, thuế nhập khẩu. | Giống như điều kiện DAP, ngoại trừ người mua không phải làm thủ tục và trả chi phí thông quan, thuế nhập khẩu. |
Nguồn Trung tâm kiến tập

Đăng nhập để trả lời.
Đăng nhậpĐăng ký