cocghe266Administrator

[HOT HOT] BIDV tuyển dụng 474 cán bộ trên toàn hệ thống năm 2014 [10.05-16.05.2014]

Đợt tuyển dụng đã qua · 2014

Tuyển dụng hiện tại của BIDV

Trả lời (6.539)

  1. dungxinh13

    Thành viên từ 2012

    #1243 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1243

    tranthihang viết:

    theo quan điểm của chủ đầu tư hay theo quan điểm của ngân hàng thì bài này fai tính KH vào chứ bạn.
    theo công thức EBIT (lợi nhuận trước thuế và lãi vay)= DT-CF-KH
    NI= EBIT- lãi vay-thuế (tới đây mới theo quan điểm nào để xem xét có trừ lãi vay ra không thôi)
    => dòng tiền hàng năm= NI+khấu hao+lãi vay

    • bài này nói tính theo WACC nghe nó ghê gớm tóa, thực ra lãi suất chiết khấu trong trường hợp này chính là WACC nên dùng để chiết khấu bình thường thôi.
      Không biết các bạn học trường nào chứ mềnh tin ở đây ai là sv trường HVNH thì dạng bài này khá quen thuộc

    Bài này mình tính khấu hao như thế nào vậy bạn? tại mình thấy đề ko cho TS....thì ko biết tính KH theo cái gì? Bạn giải thích giúp mình với nha...Cảm ơn bạn nhé ^_^

  2. hangmoon710

    Thành viên từ 2014

    #1244 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1244

    anh chị @hwangle và @tahuythanh ơi cho e hỏi, e đăng kí vị trí quản trị rủi ro bên chi nhánh Chương Dương, topic mình ko thấy các bạn trao đổi ôn thi về vị trí này 🙁. Anh, chị đang làm trong hệ thống BIDV có thể cho e xin lời khuyên đc ko ạ ^^

  3. phuongthao2712

    Thành viên từ 2013

    #1246 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1246

    tranthihang viết:

    Phần I:
    Câu 1: Chỉ số nào trong các chỉ số sau phản ánh đúng mức tăng trưởng kinh tế về quy mô? 1. Mức tăng trưởng đầu tư
    2. Mức tăng kim ngạch xuất khẩu.
    3. Mức tăng tổng thu nhập quốc dân
    4. Tất cả các chỉ số nêu trên
    Câu 2: Các giải pháp để tài trợ thâm hụt ngân sách Nhà nước bao gồm?

    1. Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc
    2. Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu chính phủ
    3. Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu chính phủ để vay tiền dân cư
    4. Tăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ nước ngoài
      Câu 3: Nguyên nhân nào dưới đây gây ra lạm phát do chi phí đẩy
    5. Giá xăng dầu tăng mạnh.
    6. Mức lương theo thỏa thuận với công đoàn tăng lên
    7. NHTW mua trái phiếu chính phủ trên thị trường
    8. Phương án 1 và 2
      Câu 4: Nếu doanh thu cận biên của một hãng cạnh tranh hoàng hảo nhỏ hơn chi phí cận biên, hãng
    9. Đang bị thua lỗ
    10. Đang thu lợi nhuận
    11. Nên giảm sản lượng
    12. nên tăng sản lượng
      Câu 5: Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn theo giá ít nhất
    13. Xe máy mới
    14. Ôtô Toyota mới
    15. Đầu DVD
    16. Bàn chải đánh răng
      Câu 6: Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn
    17. Sự thay đổi khối lượng tư bản
    18. Sự thay đổi công nghệ
    19. Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa
    20. Sự thay đổi cung về lao động
      Câu 7: Đối với sản phẩm nào sau đay gánh nặng thuế có nhiều khả năng rơi nhiều hơn vào người bán
    21. Thực phẩm
    22. Giải trí
    23. Quần áo
    24. Nhà ở
      Câu 8: Hình thức đầu thư nào dưới đây sẽ chịu ít rủi ro lãi suất nhất?
    25. Trái phiếu trả lãi định kỳ hàng năm
    26. Trái phiếu kho bạc dài hạn
    27. Cổ phần ưu đãi
    28. Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn
      Câu 9: Trong điều kiện đồng tiền của một quốc gia được tự do chuyển đổi khi tỷ giá hối đoái được thả nổi thì trong dài hạn tỷ giá của đồng bản tệ so với đồng ngoại tệ sẽ tăng nếu
    29. Ngân hàng TW bán đồng ngoại tệ ra nước ngoài nhiều hơn
    30. Lượng vốn ra nước ngoài tăng lên
    31. Tỷ lệ lạm phát giảm tương đối so với lạm phát của các quốc gia khác
    32. Sản lượng toàn cầu giảm
      Câu 10: Hoạt động thị trường mở
    33. Liên quan đến việc NHTW mua và bán ra các trái phiếu công ty
    34. Liên quan đến việc NHTW mua và bán trái phiếu chính phủ
    35. Liên quan đến việc NHTW cho các NHTM vay tiền
    36. Liên quan đến việc NHTW kiểm soát tỷ giá hối đoái
      II. Câu hỏi trắc nghiệm có giải thích (15 điểm): chọn đáp án đúng nhất và giải thích ngắn gọn (5 câu mỗi câu 3 điểm)
      Câu 11: Nếu tỷ giá hối đoái thực tế cao hơn tỷ giá hối đoái danh nghĩa có nghĩa là:
    37. Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao
    38. Nội tệ được đánh giá cao, sức cạnh tranh của hang hóa trong nước trên thị trường thế giới thấp
    39. Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước cao
    40. Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước thấp
      Câu 12: GDP danh nghĩa năm 2004 là 6000 tỷ, GDP danh nghĩa năm 2005 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 2004 là 120, chỉ số giá năm 2005 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 2005 là: 1. 8.33% 2. 4% 3. 4.5% 4. 10%
      Câu 13: Ngân sách chính phủ thặng dư khi:
    41. Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
    42. Thuế nhỏ hơn chi tiêu của chính phủ
    43. Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách
    44. Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách
      Câu 14: NHTW có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:
    45. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
    46. Mua hoặc bán ngoại tệ
    47. Cả 1 và 2 đều đúng
    48. Cả 1 và 2 đều sai
      Câu 15: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tổng cung ngắn hạn
    49. Nguồn nhân lực
    50. Công ngệ
    51. Tiền lương danh nghĩa
    52. Phát hiện một tài nguyên mới
      Đáp án mềnh tự làm (nhưng ko chắc lắm)hix, các bạn vào thảo luận xem sao nhá
      Phần I:
      câu 1: 3
      câu 2: 3
      câu 3: 4
      câu 4: 3
      câu 5: 4
      câu 6: 3
      câu 7: 2
      câu 8: 4
      câu 9: 3
      câu 10: 2
      Phần II:
      câu 11: 3
      câu 12: 2
      câu 13: 4
      câu 14: 3
      câu 15: 3

    Bạn ơi câu 14 mình băn khoăn không biết là chọn 2 hay 4. Vì câu 2 thì mình đọc phần thuế TNDN thì chắc chắn là chi phí không được trừ nhưng ý 4 là chi khen thưởng sáng tạo mình nghĩ là trích từ quỹ khen thưởng phúc lợi nên cũng không tính là chi phí hợp lí
    Ngoài ra câu 7 phần 1 bạn có thể giải thích cho mình tại sao chọn ý 2 không. Mình thì nghĩ là quỹ đó trích từ lợi nhuận sau thuế nên không ảnh hưởng đến NPT hay VCSH

  4. hwangle

    AAAholic

    #1248 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1248

    hangmoon710 viết:

    anh chị @hwangle và @tahuythanh ơi cho e hỏi, e đăng kí vị trí quản trị rủi ro bên chi nhánh Chương Dương, topic mình ko thấy các bạn trao đổi ôn thi về vị trí này 🙁. Anh, chị đang làm trong hệ thống BIDV có thể cho e xin lời khuyên đc ko ạ ^^

    vị trí quản lý rủi ro thường sẽ thi về nghiệp vụ tín dụng em à. em ôn chung với các bạn ứng tuyển vị trí QHKH nhé. Thực tế ko biết em vô làm thì họ phân thế nào vì qlrr cũng có rất nhiều mảng việc nhưng thường thì mảng tín dụng là chủ yếu.

  5. hwangle

    AAAholic

    #1249 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1249

    lovezuloveme viết:

    vì 2 lý do.
    +Vị trí quản lý rủi ro chỉ tuyển người có kinh nghiệm thôi bạn. trong đây số lượng online post bài đều chủ yếu là mấy bạn trẻ như mình, dư thời gian online đều đều. mấy anh chị đi làm rồi thì ít ghé lắm, có ghé cũng chỉ coi chứ không có trả lời mấy câu hỏi này đâu/

    • Vị trí này tuyển khá ít, dân apply vào đảm bảo rất pro về tài chính và tín dụng, mấy câu hỏi này là của chuyên viên quản lý khách hàng, so với đề thi QL rủi ro thì có xi nhê gì đâu. Mà đám apply vào như mình nói đó, không có thắc mắc vì họ quá pro rồi.

    Còn lại mình chỉ khuyên bạn nên xem lại đống bộ đề của BIDV xem nó có hay ho gì không, có gì thì thi đó. Chứ 2 người Hwangle và Tahuythanh cũng không có làm trong bộ phận QL rủi ro đâu mà tư vấn thi ra sao đâu bạn ợ.

    sao biết ko làm quản lý rủi ro hay vại. Em này điều tra thông tin dữ thế, nghi quá. Thực ra thì công việc anh hay làm rất hay phối hợp với QLRR nên cũng có thể cho em í vài lời khuyên.

  6. Banker_NguyenDuyThan

    Thành viên từ 2012

    #1250 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1250

    phuongthao2712 viết:

    Bạn ơi câu 14 mình băn khoăn không biết là chọn 2 hay 4. Vì câu 2 thì mình đọc phần thuế TNDN thì chắc chắn là chi phí không được trừ nhưng ý 4 là chi khen thưởng sáng tạo mình nghĩ là trích từ quỹ khen thưởng phúc lợi nên cũng không tính là chi phí hợp lí
    Ngoài ra câu 7 phần 1 bạn có thể giải thích cho mình tại sao chọn ý 2 không. Mình thì nghĩ là quỹ đó trích từ lợi nhuận sau thuế nên không ảnh hưởng đến NPT hay VCSH

    Tớ trả lời thế này chống cháy cho cậu nhé:
    Câu 14: NHTW có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

    1. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
    2. Mua hoặc bán ngoại tệ
    3. Cả 1 và 2 đều đúng
    4. Cả 1 và 2 đều sai
      Câu này chọn 3, Câu này chả liên quan gì đến thuế TNDN hay gì gì như bạn nói cả, hình như là đang nhầm câu nào đấy đúng ko? :v
      Câu 7:
      Cụ thể thì Cậu vẽ ra cái biểu đồ Cung - Cầu, với cầu co dãn nhiều (hoặc co dãn hoàn toàn) cũng đc, xong rồi biểu diễn lên đấy là thấy rõ. Ở đây giải trí là mặt hàng co dãn nhiều so với giáhttp://img842.imageshack.us/img842/8513/mfqah.jpg

    http://img842.imageshack.us/img842/8513/mfqah.jpg

  7. hwangle

    AAAholic

    #1251 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1251

    Trước đây BIDV chỉ tuyển 2 vị trí rất chung chung: tín dụng và kế toán. Sau khi bạn đậu thì tuỳ vào nhu cầu thực tế mà chi nhánh có thể sắp xếp công việc tuỳ theo nghiệp vụ.
    +Tín dụng thì có thể là QHKH, quản lý rủi ro, quản trị tín dụng, kế hoạch tổng hợp

    • kế toán thì có thể là giao dịch viên, chuyên viên tài chính kế toán, kế hoạch tổng hợp, tổ chức nhân sự, văn phòng.
      Đại khái thế, nhưng sau này đổi mới thì sẽ nêu đích danh vị trí ứng tuyển nhưng cũng chỉ là khởi đầu thôi, sau này vào làm người ta có thể luân chuyển bạn đi đâu tuỳ vào quyết định của phòng TCNS. Do đó nếu các bạn lục đề các năm từ 2012 trở về trước thì chỉ có đề tín dụng và đề kế toán thôi, còn năm 2013 đã có phân ra nhưng theo mình được biết thì đề vẫn ko có sự khác biệt giữa các vị trí cho lắm, ko biết năm nay thì thế nào.
  8. hangmoon710

    Thành viên từ 2014

    #1252 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1252

    hwangle viết:

    vị trí quản lý rủi ro thường sẽ thi về nghiệp vụ tín dụng em à. em ôn chung với các bạn ứng tuyển vị trí QHKH nhé. Thực tế ko biết em vô làm thì họ phân thế nào vì qlrr cũng có rất nhiều mảng việc nhưng thường thì mảng tín dụng là chủ yếu.

    Vâng, em cảm ơn a ạ 🙂

  9. phuongthao2712

    Thành viên từ 2013

    #1253 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1253

    lovezuloveme viết:

    Những câu trên mình đã làm rồi mà vẫn có người hỏi lại. Vì những ngày ôn luyện phải nhai đi nhai lại mấy câu này nên nếu mai mốt mình đậu là mình la lên thế này
    Con đậu rồi má aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa

    Thế này bạn a,
    Câu 14
    Trong năm người ta trích lập, định khoản sau:
    Nợ TK 421 - Lợi nhuận chưa phân phối
    Có TK 431 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
    Rồi sau đó tính tiền phải trả, người ta định khoản sau:
    Nợ TK 431 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
    Có TK 334 - Phải trả người lao động.
    Mà tài khoản 334 là chi phí hợp lý được trừ khi tính thuế.

    Còn câu 7 thì là thế này.
    Khi trích lập quỹ dự phòng trợ cấp việc làm ta định khoản sau
    Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
    Có TK 351 - Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm.

    Như vậy, trích quỹ dự phòng trợ cấp việc làm thì làm giảm vốn chủ sở hữu, tăng nợ phải trả(do tài khoản 351 nằm bên nợ phải trả, đồng thời lấy lợi nhuận sau thuế để trích lập nên làm giảm vốn chủ)

    Này bạn mình không chỉ hỏi mình bạn ở đây.
    Không thích trả lời thì thôi
    Chẳng qua là mình post nhầm đề thôi. Bỏ cái thái độ ấy đi. Chưa chắc bạn làm đúng hết đâu mà thái độ

  10. phuongthao2712

    Thành viên từ 2013

    #1254 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1254

    @Banker_NguyenDuyThanh
    Bạn ơi xem lại hộ mình với , mình post nhầm đề.Mình post lại nhé. Cảm ơn bạn nhiều
    Bạn ơi câu 14 mình băn khoăn không biết là chọn 2 hay 4. Vì câu 2 thì mình đọc phần thuế TNDN thì chắc chắn là chi phí không được trừ nhưng ý 4 là chi khen thưởng sáng tạo mình nghĩ là trích từ quỹ khen thưởng phúc lợi nên cũng không tính là chi phí hợp lí
    Ngoài ra câu 7 phần 1 bạn có thể giải thích cho mình tại sao chọn ý 2 không. Mình thì nghĩ là quỹ đó trích từ lợi nhuận sau thuế nên không ảnh hưởng đến NPT hay VCSH

    Câu 7: Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm:

    1. Giảm nợ phải trả, giảm VCSH
    2. Tăng nợ phải trả, giảm VCSH
    3. Giảm nợ phải trả, tăng VCSH
    4. Tăng nợ phải trả, tăng VCSH
      Câu 14: Khoản chi nào sau đây bị loại trừ khi xác định chi phí hợp lý để tính thuế thu nhập doanh nghiệp
    5. Chi lương làm thêm giờ
    6. Chi tiền phạt do chậm nộp thuế
    7. Chi khấu hao tscd
    8. Chi thưởng sáng kiến sáng tạo
  11. phuongthao2712

    Thành viên từ 2013

    #1255 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1255

    lovezuloveme viết:

    thái độ gì mới được chứ?
    Cái này là tui nêu quan điểm của riêng tui, liên quan gì đến bạn mà bạn phàn nàn.
    Chưa chắc làm đúng hết nhưng ít ra người ta cũng trả lời cho bạn, bạn chưa cảm ơn thì chớ, lại còn nói năng với người ta như thế à.
    Xin lỗi bạn chứ, số người theo dõi topic này tính trên cả nước là hàng ngàn người đó đâu. Nhưng coi thử mấy ngày nay những người trả lời chỉ đếm tầm 5 người đổ xuống thôi bạn thân mến .

    Bạn phải tự suy nghĩ xem tại sao tôi lại cảm ơn người khác trả lời cho tôi chứ không phải là bạn
    Tiên trách kỉ hậu trách nhân bạn à
    Tôi vào diễn đàn này để học chứ không mong tranh cãi với những ng như bạn. Thế nên hi vọng bạn đừng nhảy vào comment vớ vẩn như bạn reply lại tôi

  12. Thành viên U&Bank

    #1256 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1256

    Banker_NguyenDuyThanh viết:

    Cám ơn anh bạn nhé, thế ko đề cập đến thuế TNDN vẫn tính như thế này à?

    bavupro_82 viết:

    wacc(quan điểm chủ đầu tư) = (40/200)*8% + (120/200)*12% + (40/200)*15%
    WACC (THEO QUAN ĐIỂM CỦA TỔNG ĐẦU TƯ) = (40/200)*8% + (40/200)*12% + (40/200)*6%

    Cái này vì sao là (40/200)*12% mà ko là (120/200) hả bạn?

  13. vuaxumeo

    Thành viên từ 2013

    #1257 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1257

    Tran Hjeu viết:

    TK 12 tháng: V = 100 * (1+9%) = 109 triệu
    TK 6 tháng: V = 100 * (1 + 8,86%/2)^2 = 109,056249 triệu
    TK 3 tháng: V = 100 * (1 + 8,74%/4)^4 = 109,030649 triệu
    Theo mình đáp án B.

    theo mình thì tính NEC (chi phí thực tế NH phải trả hay thu nhập thực tế khách hàng nhận được)
    Đây là trả lãi sau nên NEC= i, quy ra lãi suất 1 tháng theo công thức lãi suất tương đương để so sánh => là KH thì chọn cái có NEC lớn nhất 😃

  14. Thành viên U&Bank

    #1258 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1258

    Mọi người xem cho mình bài này với, nhu cầu vay của doanh nghiệp tính ntn?
    Đơn vị: tỷ đồng
    Doanh nghiệp lập kế hoạch kinh doanh 2009:
    Giá trị sản lượng 178
    Doanh thu 160
    Vvlđ 2009 = 2008
    VTC và coi như VTC là 5% Doanh thu
    Khấu hao cơ bản 5% Doanh thu
    Thuế các loại 3% Doanh thu
    Chi phí quản trị điều hành 2% Doanh thu
    Lợi nhuận 2% Doanh thu
    Doanh nghiệp được ngân hàng ứng trước tiền thanh toán bình quân 10 tỷ đồng và phải trả nhà cung cấp nguyên vật liệu được duy trì ổn định khoảng 6 tỷ đồng
    Ngoài ra doanh nghiệp đang được ngân hàng CT cấp hạn mức tín dụng năm 2009 là 10 tỷ đồng.
    Tính toán hạn mức tín dụng ngắn hạn BIDV sẽ cấp cho doanh nghiệp vào 2009. Biết 2008:
    Sản lượng thực hiên 162
    Doanh thu thuần 150
    Thuế các loại 4,2
    Lợi nhuận 3
    TSlđbq 50

  15. midori.vn

    Thành viên từ 2014

    #1259 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1259

    Mình ra trường gần 1 năm roài, nộp đơn chi nhánh Bắc Hải Dương đợt này mà chả bit ôn gì hic. Trc mình học chuyên ngành marketing, chả liên quan j đến tài chính cả, có bạn nào biết mình phải bắt đầu từ đâu để ôn cho vòng thi viết ko? Giờ mới ôn chắc chả kịp ôn t.A, cố ôn nghiệp vụ thôi 😃

Xem thêm 20 trả lời

Người làm ngân hàng đã xác thực qua email công việc.

Dấu tích xanh là gì

Người làm ngân hàng đã được U&Bank xác minh.

Dấu tích xanh là gì

Chuyên gia do U&Bank mời, đã xác minh chính chủ.

Dấu tích xanh là gì