cocghe266Administrator

[HOT HOT] BIDV tuyển dụng 474 cán bộ trên toàn hệ thống năm 2014 [10.05-16.05.2014]

Đợt tuyển dụng đã qua · 2014

Tuyển dụng hiện tại của BIDV

Trả lời (6.539)

  1. nguyennhung19

    Thành viên từ 2012

    #1065 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1065

    lovezuloveme viết:

    trùi ui, bạn không copy cái đề qua, mà mở file trực tiếp trên trình duyệt sao mà biết đề nó dạng gì. Nhưng may là tốc độ dò tìm của mình hơi bị cao nên mình copy cái đề và cách giải của mình nhé.

    Đề thi

    Một doanh nghiệp đang lựa chọn đầu tư vào 1 trong 2 dự án A hoặc B.
    Dự án A: đơn vị tính: tỷ đồng
    Chỉ tiêu: năm 1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5
    Doanh thu: 300 385 595 595 595
    Các khoản giảm trừ 30 35 45 45 45
    Chi phí hoạt động 120 150 300 300 300
    Dự án B: Đơn vị tính: tỷ đồng
    Chỉ tiêu: năm 1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5
    Doanh thu: 220 425 640 580 645
    Các khoản giảm trừ 20 25 40 30 45
    Chi phí hoạt động 90 200 250 250 250
    Chi phí sửa chữa: 10 20 30 30 30
    Vốn đầu tư ban đầu của dự án A là 700 tỷ đồng, của dự án B là 500 tỷ đồng.
    Lãi suất chiết khấu: 10%
    Khấu hao theo đường thẳng trong 5 năm.
    Thuế Thu nhập doanh nghiệp là là 25%.
    Tính các chỉ tiêu NPV, PI, IRR, thời gian thu hồi vốn của dự án. Từ kết quả đó thực hiện đầu tư dự án nào?

    Đáp án mình làm nè, chẳng biết đúng không, mấy bạn phía dưới cho ý kiến nhé.
    riêng mình có ý kiến với cái đề này thì có 1 cái dữ liệu mình không sử dụng đó là cái khấu hao.

    theo bài giải này thì chọn dự án B bạn ạ,vì NPV=147 lận, còn NPV của dự án A âm mất rồi

    https://lh5.googleusercontent.com/-9Fu_xgrQ-hE/U3zACKccErI/AAAAAAAAGZE/r6NIN4qYWTg/upanh.vndailys.com-Capture.PNG

    Sao lại ko tính khấu hao hả c??

  2. tranthihang

    Thành viên từ 2011

    #1067 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1067

    lovezuloveme viết:

    Để mình nói thế này cho bạn dễ hình dung này.
    Có 4 khoản mục chúng ta cần quan tâm đối với lợi nhuận trước thuế đó là : Lợi nhuận thuần, khấu hao, lãi vay,dự phòng.

    Trong bài viết này có 3 nhân tố cần điều chỉnh đó là lợi nhuận thuần, khấu hao và dự phòng

    Nghiệp vụ 1. NHTM A chưa trích lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán. Mức trích lập bằng chênh lệch giữa giá sổ sách và giá thị thị trường. Ở đây, sổ sách là 15 tỷ, thị trường là 15*(1-20%)=12 tỷ. Như vậy, điều chỉnh dự phòng tăng 15-12=3 tỷ( hoặc bạn lấy 15*20%cho nhanh cũng được)

    Nghiệp vụ 2: Các nhóm nợ từ 2 đến 5 không được dự thu, chỉ dự thu cho nhóm nợ 1(nợ đủ tiêu chuẩn). Do đó, khi chuyển nhóm nợ về nhóm 1 thì đương nhiên điều chỉnh khoản mục này, tăng dự thu lên 7 tỷ.

    Nghiệp vụ 3. Ngân hàng A Chưa trích hấu hao, do đó điều chỉnh khấu hao tăng 0.5 tỷ.
    Như vậy delta EBIT= delta Doanh thu-delta khấu hao-delta dự phòng-delta lãi vay
    =(+7) - (+0.5 )- (+3)-(0)=3.5 tỷ đồng

    Câu 1. Vậy lợi nhuận trước thuế tăng 3.5 tỷ đồng, giá trị mới của nó là 150+3.5=153.5 tỷ đồng

    Câu 2:
    do đó, thuế tăng 3.5*25%=0.875 tỷ,=875 triệu đồng.

    Thằng ở dưới có ý kiến gì không

    thanks bạn nhju, mềnh có 1 sự nhầm lẫn ko hề nhẹ

  3. tranthihang

    Thành viên từ 2011

    #1068 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1068

    Phần I:
    Câu 1: Chỉ số nào trong các chỉ số sau phản ánh đúng mức tăng trưởng kinh tế về quy mô? 1. Mức tăng trưởng đầu tư
    2. Mức tăng kim ngạch xuất khẩu.
    3. Mức tăng tổng thu nhập quốc dân
    4. Tất cả các chỉ số nêu trên
    Câu 2: Các giải pháp để tài trợ thâm hụt ngân sách Nhà nước bao gồm?

    1. Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc
    2. Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu chính phủ
    3. Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu chính phủ để vay tiền dân cư
    4. Tăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ nước ngoài
      Câu 3: Nguyên nhân nào dưới đây gây ra lạm phát do chi phí đẩy
    5. Giá xăng dầu tăng mạnh.
    6. Mức lương theo thỏa thuận với công đoàn tăng lên
    7. NHTW mua trái phiếu chính phủ trên thị trường
    8. Phương án 1 và 2
      Câu 4: Nếu doanh thu cận biên của một hãng cạnh tranh hoàng hảo nhỏ hơn chi phí cận biên, hãng
    9. Đang bị thua lỗ
    10. Đang thu lợi nhuận
    11. Nên giảm sản lượng
    12. nên tăng sản lượng
      Câu 5: Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn theo giá ít nhất
    13. Xe máy mới
    14. Ôtô Toyota mới
    15. Đầu DVD
    16. Bàn chải đánh răng
      Câu 6: Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn
    17. Sự thay đổi khối lượng tư bản
    18. Sự thay đổi công nghệ
    19. Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa
    20. Sự thay đổi cung về lao động
      Câu 7: Đối với sản phẩm nào sau đay gánh nặng thuế có nhiều khả năng rơi nhiều hơn vào người bán
    21. Thực phẩm
    22. Giải trí
    23. Quần áo
    24. Nhà ở
      Câu 8: Hình thức đầu thư nào dưới đây sẽ chịu ít rủi ro lãi suất nhất?
    25. Trái phiếu trả lãi định kỳ hàng năm
    26. Trái phiếu kho bạc dài hạn
    27. Cổ phần ưu đãi
    28. Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn
      Câu 9: Trong điều kiện đồng tiền của một quốc gia được tự do chuyển đổi khi tỷ giá hối đoái được thả nổi thì trong dài hạn tỷ giá của đồng bản tệ so với đồng ngoại tệ sẽ tăng nếu
    29. Ngân hàng TW bán đồng ngoại tệ ra nước ngoài nhiều hơn
    30. Lượng vốn ra nước ngoài tăng lên
    31. Tỷ lệ lạm phát giảm tương đối so với lạm phát của các quốc gia khác
    32. Sản lượng toàn cầu giảm
      Câu 10: Hoạt động thị trường mở
    33. Liên quan đến việc NHTW mua và bán ra các trái phiếu công ty
    34. Liên quan đến việc NHTW mua và bán trái phiếu chính phủ
    35. Liên quan đến việc NHTW cho các NHTM vay tiền
    36. Liên quan đến việc NHTW kiểm soát tỷ giá hối đoái
      II. Câu hỏi trắc nghiệm có giải thích (15 điểm): chọn đáp án đúng nhất và giải thích ngắn gọn (5 câu mỗi câu 3 điểm)
      Câu 11: Nếu tỷ giá hối đoái thực tế cao hơn tỷ giá hối đoái danh nghĩa có nghĩa là:
    37. Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao
    38. Nội tệ được đánh giá cao, sức cạnh tranh của hang hóa trong nước trên thị trường thế giới thấp
    39. Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước cao
    40. Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước thấp
      Câu 12: GDP danh nghĩa năm 2004 là 6000 tỷ, GDP danh nghĩa năm 2005 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 2004 là 120, chỉ số giá năm 2005 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 2005 là: 1. 8.33% 2. 4% 3. 4.5% 4. 10%
      Câu 13: Ngân sách chính phủ thặng dư khi:
    41. Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
    42. Thuế nhỏ hơn chi tiêu của chính phủ
    43. Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách
    44. Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách
      Câu 14: NHTW có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:
    45. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
    46. Mua hoặc bán ngoại tệ
    47. Cả 1 và 2 đều đúng
    48. Cả 1 và 2 đều sai
      Câu 15: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tổng cung ngắn hạn
    49. Nguồn nhân lực
    50. Công ngệ
    51. Tiền lương danh nghĩa
    52. Phát hiện một tài nguyên mới
      Đáp án mềnh tự làm (nhưng ko chắc lắm)hix, các bạn vào thảo luận xem sao nhá
      Phần I:
      câu 1: 3
      câu 2: 3
      câu 3: 4
      câu 4: 3
      câu 5: 4
      câu 6: 3
      câu 7: 2
      câu 8: 4
      câu 9: 3
      câu 10: 2
      Phần II:
      câu 11: 3
      câu 12: 2
      câu 13: 4
      câu 14: 3
      câu 15: 3
  4. hanhphuc194

    Thành viên từ 2014

    #1069 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1069

    haiyen_double viết:

    Cho minh hoi dinh khoan khi ngan hang nhan dc khoan tien gui qua dem cua khach hang

    Minh nghi the

    haiyen_double viết:

    Cho minh hoi dinh khoan khi ngan hang nhan dc khoan tien gui qua dem cua khach hang

    Minh nghi the nay ban.
    No TK tien mat
    Co TK tien giu ho doi thanh toan (TK 4521)
    Ko biet cac ban khac nghi sao nua?

  5. tranthihang

    Thành viên từ 2011

    #1070 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1070

    Phần nghiệp vụ kế toán thanh toán
    Phần I: (ko cần giải thích)
    Câu 4: Tài khoản nào sau đây không có số dư Có

    1. Cho vay tổ chức tín dụng
    2. Đi vay tổ chức tín dụng
    3. Quỹ dự phòng rủi ro cho vay tổ chức tín dụng
    4. Thu lãi cho vay tổ chức tín dụng
      Câu 5: Tài khoản thuế GTGT đẩu ra phải nộp:
    5. Có số dư bên nợ
    6. Có số dư bên có
    7. Có đồng thời cả số dư bên nợ và bên có
    8. Có số dư bên nợ hoặc số dư bên có
      Câu 6: Mục đích của việc việc lập báo cáo tài chính ngân hàng:
    9. Cung cấp thông tin phục vụ cho lãnh đạo ngân hàng, tổ chức quản lý nhà nước
    10. Cung cấp thông tin phục vụ cho lãnh đạo ngân hàng và nhà đầu tư
    11. Cung cấp thông tin cho cơ quan quản lý nhà nước và nhà đầu tư
    12. Cung cấp thông tin phục vụ cho lãnh đạo ngân hàng, chủ đầu tư và co quan quản lý nhà nước
      Câu 7: Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm:
    13. Giảm nợ phải trả, giảm VCSH
    14. Tăng nợ phải trả, giảm VCSH
    15. Giảm nợ phải trả, tăng VCSH
    16. Tăng nợ phải trả, tăng VCSH
      Câu 8: Chỉ tiêu nào sau đâu chỉ có trên BCTC hợp nhất, không có trên báo cáo tài chính riêng lẻ
    17. Lợi nhuận cổ đông thiểu số
    18. Thặng dư vốn cổ phần
    19. Đầu tư vào công ty liên kết
    20. Các khoản đầu tư vào công ty con
      Câu 9: Xuất kho công cụ dụng cụ lao động để sử dụng, hạch toán:
    21. Nợ TK: chi phí mua sắm công cụ lao động Nợ TK: thuế VAT đầu vào được khấu trừ có TK: công cụ lao động
    22. Nợ TK: chi phí mua sắm công cụ lao động Có TK: công cụ lao động
      3 Nợ TK chi phí chờ phân bổ Nợ TK thuế VAT đầu vào được khấu trừ Có tk công cụ lao động
    23. Nợ tk chi phí mua sắm công cụ lao động Có tk thuế VAT đầu ra phải nộp Có tk công cụ lao động
      Câu 10: Phần chênh lệch giữa số tiền thực tế thu được khi bán chứng khoán kinh doanh với số tiền ghi sổ kế toán sẽ được:
    24. ghi giảm tài khoản mua chứng khoán kinh doanh
    25. ghi tăng thu nhập/ chi phí về mua bán chứng khoán kinh doanh
    26. ghi giảm tài khoản dự thu lãi chứng khoán kinh doanh
    27. ghi tăng tài khoản dự thu lãi chứng khoán kinh doanh
      Câu 11: NH mua cổ phiếu của doanh nghiệp X, mện giá 10.000 đồng; giá mua 25.000d/cp, số lượng 10.000cp, thanh toán qua tk tiền gửi thanh toán tại NHNN, hạch toán:
    28. Nợ tk chứng khoán: 100trieu Nợ tk chi phí:150trieu Có tk tiền gửi tại NHNN:250trieu 2. Nợ tk đầu tư vào công ty lien kết:100trieu Nợ tk chi phí:150trieu Có tk tiền gửi tại NHNN:250trieu
    29. Nợ tk chứng khoán:250trieu Có tk tiền ngửi tại NHNN:250trieu
    30. Nợ tk chứng khoán:150trieu Có tk tiền gửi tại NHNN Đồng thời mở sổ theo dõi số lượng chứng khoán đã mua theo mệnh giá
      Câu 12: Khoản tạm ứng cho cán bộ công nhân viên ngân hàng là:
    31. tài sản của NH
    32. Nợ phải trả của NH
    33. Đáp án a và b đều sai
    34. Đáp án a và b đều đúng
      Câu 13: Tài sản nào sau đây được phản ánh ngoài bảng cân đối kế toán
    35. Nợ cho vay khách hàng đã được bán cho công ty mua bán nợ
    36. Nợ cho vay khách hàng đã được xử lý bằng quỹ dự phòng rủi ro
    37. Nợ cho vay khách hàng có tài sàn đảm bảo
    38. Nợ cho vay khách hàng không có tài sản đảm bảo
      Câu 14: Khoản chi nào sau đây bị loại trừ khi xác định chi phí hợp lý để tính thuế thu nhập doanh nghiệp
    39. Chi lương làm thêm giờ
    40. Chi tiền phạt do chậm nộp thuế
    41. Chi khấu hao tscd
    42. Chi thưởng sáng kiến sáng tạo
      Câu 15: Nguyên giá TSCĐ mua sắm được xác định
    43. Giá mua + Thuế không hoàn lại + Chi phí lắp đặt chạy thử
    44. Giá mua + Thuế không được hoàn lại – Chiết khấu + Chi phí lắp đặt chạy thử
    45. Giá mua – Thuế không được hoàn lại – Chi phí lắp đặt chạy thử
    46. Giá mua + Thuế không được hoàn lại – Chi phí lắp đặt chạy thử
      Câu 16: Lợi nhuận chưa phân phối là:
    47. Lợi nhuận trước thuế chua chia cho CSH hoặc chưa trích lập dự phòng
    48. Lợi nhuận sau thuế chưa chia cho CSH hoặc chưa trích lập dự phòng
    49. Lợi nhuận trước thuế chưa chia cho CSH
    50. Lợi nhuận sau thuế chưa chia cho CSH
      Câu 17: Phát vay bằng tiền mặt số tiền 100chai, hạch toán:
    51. Nợ tk tiền mặt tại quỹ: 100trđ Có tk cho vay khách hàng: 100trđ
    52. Nợ tk cho vay khách hàng: 100trđ Có tk tiền mặt đang chuyển: 100trđ
    53. Nợ tk cho vay khách hàng: 100trđ Có tk tiền mặt tại quỹ: 100trđ
    54. Nợ tk tiền mặt đang chuyển: 100trđ Có tk cho vay khách hàng: 100trđ
      Câu 18: Thẻ ATM được phát hành cho đối tượng khách hàng nào sau:
    55. Cá nhân
    56. Tổ chức kinh tế
    57. Tổ chức tài chính
    58. Tổ chức tín dụng
      Câu 19: Thanh toán lãi trái phiếu (trả trước) năm thứ 2 cho khách hàng, trong đó bằng tiền mặt 1.200 tỷ đồng; trả vào TK tiền gửi thanh toán của khách hàng tại ngân hàng 800 tỷ, hạch toán:
    59. nợ tk chi phí chờ phân bổ: 2000 tỷ có tk tiền mặt: 1200 tỷ có tk tiền gửi khách hàng: 800 tỷ
    60. nợ tk doanh thu chờ phân bổ: 2000 tỷ có tk tiền mặt: 1200 tỷ có tk tiền gửi khách hàng: 800 tỷ
    61. nợ tk chi phí lãi trái phiếu: 2000 tỷ có tk tiền mặt: 1200 tỷ có tk tiền gửi khách hàng: 800 tỷ
    62. nợ tk dự trả lãi trái phiều: 2000 tỷ có tk tiền mặt: 1200 tỷ
      có tk tiền gửi khách hàng: 800 tỷ
      II. PHẦN TRẮC NGHIỆM CÓ GIẢI THÍCH
      Câu 4: Khi hạch toán tài khoản “tài sản gán xiết nợ chờ xử lý”, trên bảng CĐKT của ngân hàng
    63. Tài sản tăng, nguồn vốn tăng
    64. Tài sản và nguồn vốn không đổi
    65. Tài sản giảm, nguồn vốn giảm
    66. Tài sản tăng, nguồn vốn giảm
      Câu 5: Số dư Nợ tk chênh lệch tỷ giá hối đoái được ghi trên báo cáo tài chính của ngân hàng:
    67. Số âm trên khoản mục VCSH
    68. Số âm trên khoản mục nợ phải trả
    69. Số dương trên khoản mục tài sản
    70. Số dương trên khoản mục VCSH
      Câu 6: Thanh lý một số TSCĐ(nguyên giá 350 triệu đồng, hao mòn lũy kế: 330 triệu đồng), chi phí thanh lý 27 triệu, thu thanh lý 95 triệu bằng tiền mặt. NH đã hạch toán phần thu nhập, chi phí thanh lý
    71. Nợ tk tiền mặt 68 triệu/ có tk thu nhập khác 68 triệu
    72. Nợ tk tiền mặt 68 triệu/ có tk thu về hoạt động đầu tư 68 triệu
    73. Nợ tk tiền mặt/có tk thu nhập khác 27 triệu, Đồng thời: nợ tk chi phí/ có tk tiền mặt 95 triệu đồng
    74. Nợ tk tiền mặt/ có tk thu nhập 95 triệu. Đồng thời: nợ tk chi phí/ có tk tiền mặt 27 triệu
      Câu 7: Tỷ số ROA của ngân hàng là bao nhiêu biết rằng lợi nhuận sau thuế của ngân hàng là 120 tỷ, tổng tài sản bình quân là 6300 tỷ, vốn tự có bình quân là 640 tỷ
    75. 1.8%
    76. 1.7%
    77. 1.6%
    78. 1.9%
      Đây là đáp án của mềnh ( các bạn vào cùng thảo luận nhé)
      Phần I: (ko giải thichs)
      câu 4: 1
      câu 5: 3
      câu 6: 4
      câu 7: 2
      câu 8: 1
      câu 9: 2
      câu 10: 2
      câu 11: 3
      câu 12: 1
      câu 13; 2
      câu 14: 2
      câu 15: 2
      câu 16: 2
      câu 17: 3
      câu 18:1
      câu 19: 1
      Phần II:
      câu 4: 1
      câu 5: 1
      câu 6: 4
      câu 7: 4
  6. tranthihang

    Thành viên từ 2011

    #1071 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1071

    Các bạn giải 2 câu này giúp mình vs. thanks
    Câu 15. Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ:
    a.Thặng dư hoặc thâm hụt cán cân thanh toán
    b.Tăng xuất khẩu ròng
    c.Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài
    d.Các lựa chọn đều đúng
    Câu 11. Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền tệ trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi là:
    a.Sản lượng tăng
    b.Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thương mại
    c.Đồng nội tệ giảm giá
    d.Các lựa chọn đều đúng.
  7. Emily_Anderson

    Thành viên từ 2013

    #1072 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1072

    Câu 15. Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ:
    a.Thặng dư hoặc thâm hụt cán cân thanh toán
    b.Tăng xuất khẩu ròng
    c.Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài
    d.Các lựa chọn đều đúng
    Câu 11. Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền tệ trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi là:
    a.Sản lượng tăng
    b.Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thương mại
    c.Đồng nội tệ giảm giá
    d.Các lựa chọn đều đúng.
  8. Heo_Pr0

    Thành viên từ 2012

    #1073 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1073

    lovezuloveme viết:

    trùi ui, bạn không copy cái đề qua, mà mở file trực tiếp trên trình duyệt sao mà biết đề nó dạng gì. Nhưng may là tốc độ dò tìm của mình hơi bị cao nên mình copy cái đề và cách giải của mình nhé.

    Đề thi

    Một doanh nghiệp đang lựa chọn đầu tư vào 1 trong 2 dự án A hoặc B.
    Dự án A: đơn vị tính: tỷ đồng
    Chỉ tiêu: năm 1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5
    Doanh thu: 300 385 595 595 595
    Các khoản giảm trừ 30 35 45 45 45
    Chi phí hoạt động 120 150 300 300 300
    Dự án B: Đơn vị tính: tỷ đồng
    Chỉ tiêu: năm 1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5
    Doanh thu: 220 425 640 580 645
    Các khoản giảm trừ 20 25 40 30 45
    Chi phí hoạt động 90 200 250 250 250
    Chi phí sửa chữa: 10 20 30 30 30
    Vốn đầu tư ban đầu của dự án A là 700 tỷ đồng, của dự án B là 500 tỷ đồng.
    Lãi suất chiết khấu: 10%
    Khấu hao theo đường thẳng trong 5 năm.
    Thuế Thu nhập doanh nghiệp là là 25%.
    Tính các chỉ tiêu NPV, PI, IRR, thời gian thu hồi vốn của dự án. Từ kết quả đó thực hiện đầu tư dự án nào?

    Đáp án mình làm nè, chẳng biết đúng không, mấy bạn phía dưới cho ý kiến nhé.
    riêng mình có ý kiến với cái đề này thì có 1 cái dữ liệu mình không sử dụng đó là cái khấu hao.

    theo bài giải này thì chọn dự án B bạn ạ,vì NPV=147 lận, còn NPV của dự án A âm mất rồi

    https://lh5.googleusercontent.com/-9Fu_xgrQ-hE/U3zACKccErI/AAAAAAAAGZE/r6NIN4qYWTg/upanh.vndailys.com-Capture.PNG

    Bài này sử dụng hết dữ liệu đề ra mà bạn, đề chuyên viên năm ngoái tớ thi.
    trc hết phải tính WACC của mỗi dự án rồi tính NPV, IRR theo WACC
    chi tiết bài làm phải kẻ bảng khá dài, biếng làm quá >"<

  9. conso4

    Thành viên từ 2012

    #1075 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1075

    tranthihang viết:

    Phần I:
    Câu 1: Chỉ số nào trong các chỉ số sau phản ánh đúng mức tăng trưởng kinh tế về quy mô? 1. Mức tăng trưởng đầu tư
    2. Mức tăng kim ngạch xuất khẩu.
    3. Mức tăng tổng thu nhập quốc dân
    4. Tất cả các chỉ số nêu trên
    Câu 2: Các giải pháp để tài trợ thâm hụt ngân sách Nhà nước bao gồm?

    1. Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc
    2. Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu chính phủ
    3. Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu chính phủ để vay tiền dân cư
    4. Tăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ nước ngoài
      Câu 3: Nguyên nhân nào dưới đây gây ra lạm phát do chi phí đẩy
    5. Giá xăng dầu tăng mạnh.
    6. Mức lương theo thỏa thuận với công đoàn tăng lên
    7. NHTW mua trái phiếu chính phủ trên thị trường
    8. Phương án 1 và 2
      Câu 4: Nếu doanh thu cận biên của một hãng cạnh tranh hoàng hảo nhỏ hơn chi phí cận biên, hãng
    9. Đang bị thua lỗ
    10. Đang thu lợi nhuận
    11. Nên giảm sản lượng
    12. nên tăng sản lượng
      Câu 5: Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn theo giá ít nhất
    13. Xe máy mới
    14. Ôtô Toyota mới
    15. Đầu DVD
    16. Bàn chải đánh răng
      Câu 6: Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn
    17. Sự thay đổi khối lượng tư bản
    18. Sự thay đổi công nghệ
    19. Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa
    20. Sự thay đổi cung về lao động
      Câu 7: Đối với sản phẩm nào sau đay gánh nặng thuế có nhiều khả năng rơi nhiều hơn vào người bán
    21. Thực phẩm
    22. Giải trí
    23. Quần áo
    24. Nhà ở
      Câu 8: Hình thức đầu thư nào dưới đây sẽ chịu ít rủi ro lãi suất nhất?
    25. Trái phiếu trả lãi định kỳ hàng năm
    26. Trái phiếu kho bạc dài hạn
    27. Cổ phần ưu đãi
    28. Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn
      Câu 9: Trong điều kiện đồng tiền của một quốc gia được tự do chuyển đổi khi tỷ giá hối đoái được thả nổi thì trong dài hạn tỷ giá của đồng bản tệ so với đồng ngoại tệ sẽ tăng nếu
    29. Ngân hàng TW bán đồng ngoại tệ ra nước ngoài nhiều hơn
    30. Lượng vốn ra nước ngoài tăng lên
    31. Tỷ lệ lạm phát giảm tương đối so với lạm phát của các quốc gia khác
    32. Sản lượng toàn cầu giảm
      Câu 10: Hoạt động thị trường mở
    33. Liên quan đến việc NHTW mua và bán ra các trái phiếu công ty
    34. Liên quan đến việc NHTW mua và bán trái phiếu chính phủ
    35. Liên quan đến việc NHTW cho các NHTM vay tiền
    36. Liên quan đến việc NHTW kiểm soát tỷ giá hối đoái
      II. Câu hỏi trắc nghiệm có giải thích (15 điểm): chọn đáp án đúng nhất và giải thích ngắn gọn (5 câu mỗi câu 3 điểm)
      Câu 11: Nếu tỷ giá hối đoái thực tế cao hơn tỷ giá hối đoái danh nghĩa có nghĩa là:
    37. Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao
    38. Nội tệ được đánh giá cao, sức cạnh tranh của hang hóa trong nước trên thị trường thế giới thấp
    39. Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước cao
    40. Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước thấp
      Câu 12: GDP danh nghĩa năm 2004 là 6000 tỷ, GDP danh nghĩa năm 2005 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 2004 là 120, chỉ số giá năm 2005 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 2005 là: 1. 8.33% 2. 4% 3. 4.5% 4. 10%
      Câu 13: Ngân sách chính phủ thặng dư khi:
    41. Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
    42. Thuế nhỏ hơn chi tiêu của chính phủ
    43. Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách
    44. Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách
      Câu 14: NHTW có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:
    45. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
    46. Mua hoặc bán ngoại tệ
    47. Cả 1 và 2 đều đúng
    48. Cả 1 và 2 đều sai
      Câu 15: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tổng cung ngắn hạn
    49. Nguồn nhân lực
    50. Công ngệ
    51. Tiền lương danh nghĩa
    52. Phát hiện một tài nguyên mới
      Đáp án mềnh tự làm (nhưng ko chắc lắm)hix, các bạn vào thảo luận xem sao nhá
      Phần I:
      câu 1: 3
      câu 2: 3
      câu 3: 4
      câu 4: 3
      câu 5: 4
      câu 6: 3
      câu 7: 2
      câu 8: 4
      câu 9: 3
      câu 10: 2
      Phần II:
      câu 11: 3
      câu 12: 2
      câu 13: 4
      câu 14: 3
      câu 15: 3

    Mình tranh thủ làm câu 1 - 10 thôi, nhưng khác bạn hơi nhiều
    1-4
    2-1
    3-1
    4-4
    5-4
    6-3
    7-4
    8-4
    9-3
    10-2

  10. Heo_Pr0

    Thành viên từ 2012

    #1077 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1077

    lovezuloveme viết:

    như mình giải thích ở trên đó bạn, Vì trong này đâu có thông tin liên quan đến tài sản cố định đâu mà tính khấu hao đâu?
    Cái chi phí sửa chữa được đưa vào chi phí hằng năm luôn, đâu có nằm trong việc tính khấu hao đâu.
    Còn tổng đầu tư đưa vào đầu tư thuần I rồi.
    Còn WACC gì ở đây? đâu có nói gì đến phương án tài trợ đâu mà tính WACC? người ta cho lãi suất chiết khấu 10% rồi

    Mình đứng trên lập trường ngân hàng cho vay nên sẽ xem xét dự án theo cách nhìn từ phía ngân hàng, chấp nhận cho vay là ngân hàng tài trợ cho dự án mà.
    nữa là nguồn thu nợ của ngân hàng bao gồm lợi nhuận dự án tạo ra và khấu hao của dự án nữa.đây là dạng bài tập cho vay tài trợ dự án thường gặp mà. Cái này mình học cũng lâu r, bạn mới ra trường chắc nắm vững hơn.
    Bài này năm ngoái đi thi về trên diễn đàn đã giải r, đều thống nhất tính NPV, IRR theo WACC mà. với lại thực tế bài làm của mọi ng làm theo hướng đó mới có điểm đó bạn

  11. thanhtung_05

    Thành viên từ 2013

    #1079 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1079

    lovezuloveme viết:

    trùi ui, bạn không copy cái đề qua, mà mở file trực tiếp trên trình duyệt sao mà biết đề nó dạng gì. Nhưng may là tốc độ dò tìm của mình hơi bị cao nên mình copy cái đề và cách giải của mình nhé.

    Đề thi

    Một doanh nghiệp đang lựa chọn đầu tư vào 1 trong 2 dự án A hoặc B.
    Dự án A: đơn vị tính: tỷ đồng
    Chỉ tiêu: năm 1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5
    Doanh thu: 300 385 595 595 595
    Các khoản giảm trừ 30 35 45 45 45
    Chi phí hoạt động 120 150 300 300 300
    Dự án B: Đơn vị tính: tỷ đồng
    Chỉ tiêu: năm 1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5
    Doanh thu: 220 425 640 580 645
    Các khoản giảm trừ 20 25 40 30 45
    Chi phí hoạt động 90 200 250 250 250
    Chi phí sửa chữa: 10 20 30 30 30
    Vốn đầu tư ban đầu của dự án A là 700 tỷ đồng, của dự án B là 500 tỷ đồng.
    Lãi suất chiết khấu: 10%
    Khấu hao theo đường thẳng trong 5 năm.
    Thuế Thu nhập doanh nghiệp là là 25%.
    Tính các chỉ tiêu NPV, PI, IRR, thời gian thu hồi vốn của dự án. Từ kết quả đó thực hiện đầu tư dự án nào?

    Đáp án mình làm nè, chẳng biết đúng không, mấy bạn phía dưới cho ý kiến nhé.
    riêng mình có ý kiến với cái đề này thì có 1 cái dữ liệu mình không sử dụng đó là cái khấu hao.

    theo bài giải này thì chọn dự án B bạn ạ,vì NPV=147 lận, còn NPV của dự án A âm mất rồi

    https://lh5.googleusercontent.com/-9Fu_xgrQ-hE/U3zACKccErI/AAAAAAAAGZE/r6NIN4qYWTg/upanh.vndailys.com-Capture.PNG

    Theo m đc học thì b tính thiếu KH vì DT-CF - KH = EBIT . EBIT - LV-T = NI. Dòng tiền thuần hàng năm = NI + KH+ LV

  12. thanhtung_05

    Thành viên từ 2013

    #1080 ·

    Tùy chọn cho trả lời #1080

    lovezuloveme viết:

    Cái này chắc chắn năm đó bạn và những ai làm theo hướng này mới thi rớt,
    Đọc lại cái đề thật kỹ đi bạn, đây chỉ là 1 bài tập liên quan đến Hoạch định Ngân sách vốn đầu tư trong Tài chính doanh nghiệp, sử dụng tiêu chuẩn thẩm định để quyết định nên đầu tư dự án nào khi có 2 dự án. chủ đầu tư ở đây là Doanh nghiệp A.
    Chẳng có góc độ cho vay tài trợ của ngân hàng nào hết cả.

    thôi, em là em không có giải đề nữa nhé.
    Kiến thức trong đầu mà ra, đề bài thì dài mênh mông hết biết.
    Lượn đi cho não nó thông thoáng.
    Nãy giờ giải đề thì ít mà giải thích thì nhiều

    =))))) nếu b tìm hiểu kỹ thì dạng bài về NPV , IRR có 2 quan điểm 1 là quan điểm của ngân hàng (TIP) và quan điểm của chủ đầu tư đấy (EPV) có thể do mỗi trường mỗi quan điểm mỗi cách dạy nên # nhau .Chưa chắc chắn thì đừng nói như đinh đóng cột thế

Xem thêm 20 trả lời

Người làm ngân hàng đã xác thực qua email công việc.

Dấu tích xanh là gì

Người làm ngân hàng đã được U&Bank xác minh.

Dấu tích xanh là gì

Chuyên gia do U&Bank mời, đã xác minh chính chủ.

Dấu tích xanh là gì