CocaThành viên từ 2011

Tùy chọn cho bài đăng

Danh sách các ngân hàng hiện đang có mặt tại Việt Nam

Đây là danh sách các ngân hàng tại Việt Nam, bao gồm các ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh và ngân hàng có vốn đầu tư nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam.Ngân hàng Á Châu (ACB) và Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đã được niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Theo lộ trình, các ngân hàng thương mại nhà nước cỡ lớn sẽ được cổ phần hóa và niêm yết trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đã được cổ phần hóa và niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội vào tháng 12, 2007.

[h=2]Ngân hàng quốc doanh (xếp theo tổng khối lượng tài sản)[/h]

  1. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) 267.000 tỷ
  2. Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) 202.000 tỷ
  3. Ngân hàng Công thương Việt Nam (Incombank)
  4. Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB)
  5. Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam
  6. Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long (MHB)
  7. Quỹ Tín dụng Nhân dân

[h=2]Ngân hàng cổ phần[/h]

Stt /Tên ngân hàng / Vốn điều lệ / Tên giao dịch tiếng Anh

  1. Ngân hàng Á Châu 2.530 tỷ (AsiaCommercialBank)
  2. Ngân hàng Đại Á 500 tỷ (DaiABank)
  3. Ngân hàng Đông Á 1,400 tỷ (DongABank)
  4. Ngân hàng Đông Nam Á 2.550 tỷ (đến 12/2007) (SEABank)
  5. Ngân hàng Đại Dương 200 tỷ (OceanBank / OCB)
  6. Ngân hàng Đệ Nhất 300 tỷ (FirstBank)
  7. Ngân hàng An Bình 1.131 tỷ (ABBank)
  8. Ngân hàng Bắc Á 400 tỷ (NASBank /NASB)
  9. Ngân hàng Dầu khí Toàn Cầu 500 tỷ (GP.Bank)
  10. Ngân hàng Gia Định 210 tỷ (GiadịnhBank)
  11. Ngân hàng Hàng hải 700 tỷ (Maritimebank / MSB)
  12. Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam 1.500 tỷ (Techcombank)
  13. Ngân hàng Kiên Long 580 tỷ
  14. Ngân hàng Nam Á 576 tỷ (NamABank)
  15. Ngân hàng Nam Việt 500 tỷ
  16. Ngân hàng Các doanh nghiệp Ngoài quốc doanh 750 tỷ (VPBank)
  17. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam 171.000 tỷ (Vietcombank)
  18. Ngân hàng phát triển Nhà Hà Nội 1.260 tỷ (Habubank / HBB)
  19. Ngân hàng Phát triển Nhà TPHCM 500 tỷ (HDB)
  20. Ngân hàng Phương Đông 775 tỷ (Oricombank / OCB)
  21. Ngân hàng Phương Nam 1.290 tỷ (Southernbank / PNB)
  22. Ngân hàng Quân Đội 1.045 tỷ (Military Bank / MCSB, MB)
  23. Ngân hàng Miền Tây 1.000 tỷ ( www.WesternBank.vn )
  24. Ngân hàng Quốc tế 1.000 tỷ (VIBank / VIB)
  25. Ngân hàng TMCP Sài Gòn 1.200 tỷ (SCB)
  26. Ngân hàng Sài Gòn Công Thương 689 tỷ (Saigonbank)
  27. Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín 4.494tỷ (Sacombank)
  28. Ngân hàng Sài Gòn-Hà Nội 500 tỷ (SHB / Sahabank)
  29. Ngân hàng Thái Bình Dương 553 tỷ (PacificBank)
  30. Ngân hàng Việt Á 500 tỷ (VietABank / VAB)
  31. Ngân hàng Việt Hoa 73 tỷ
  32. Ngân hàng Việt Nam Thương tín 500 tỷ
  33. Ngân hàng Xăng dầu Petrolimex 200 tỷ (Petrolimex Group Bank / PGBank)
  34. Ngân hàng Xuất nhập khẩu 1.870 tỷ (Eximbank / EIB)
  35. Ngân hàng Bảo Việt (1.000 tỷ đồng)
  36. Ngân hàng Dầu khí (5.000 tỷ đồng)
  37. Ngân hàng Liên Việt (3.300 tỷ đồng)
  38. Ngân hàng FPT (1.000 tỷ đồng)

(Vốn điều lệ chưa cập nhật)Bốn ngân hàng cuối trong danh sách mới được chấp thuận về nguyên tắc.

Thảo luận · 3 phút đọc

Tài liệu cùng nhómGiáo trình & tài liệuHỏi thêmĐặt câu hỏi trong nhóm Giáo trình & tài liệu

Trả lời (3)

  1. Coca

    Thành viên từ 2011

    #2 ·

    Tùy chọn cho trả lời #2

    Các tổ chức tín dụng nhà nước bao gồm:
    1.Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam
    Trụ sở chính : 68 Đường Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội
    Vốn điều lệ : 5.988 tỷ đồng
    Được thành lập theo quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01/09/1995
    2.Ngân hàng Công thương Việt Nam
    Trụ sở chính : 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội
    Vốn điều lệ : 7.554 tỷ đồng
    Được thành lập theo quyết định số 285/QĐ-NH5 ngày 21/09/1996
    3.Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
    Trụ sở chính : 191 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
    Vốn điều lệ : 7.490tỷ đồng
    Được thành lập theo quyết định số 287 /QĐ-NH5 ngày 21/09/1996
    4.Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam
    Trụ sở chính : Số 2 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội
    Vốn điều lệ : 10.400 tỷ đồng
    Được thành lập theo quyết định số 280/QĐ-NH5 ngày 15/10/1996
    5.Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long
    Trụ sở chính : Số 9 Võ Văn Tần - Quận 3 - TP Hồ Chí Minh
    Vốn điều lệ : 744 tỷ đồng
    Được thành lập theo quyết định số 769/TTg ngày 18/09/1997
    6.Ngân hàng phát triển Việt Nam
    Trụ sở chính : 25A Cát Linh, Hà Nội
    Vốn điều lệ : 5.000 tỷ đồng
    Được thành lập theo quyết định số 108/2006/QĐ-TTg ngày 15/05/2006
    Các ngân hàng thương mại cổ phần đô thị bao gồm:
    Stt · Tên ngân hàng · Số đăng ký
    Ngày cấp · Vốn pháp định · Địa chỉ trụ sở chính
    1 · An Bình · 0031/NH-GP
    15/04/1993 · 2.300 tỷ đồng · 47 Điện Biên Phủ, Q1, TPHCM
    2 · Bắc Á · 0052/NHGP
    01/09/1994 · 400 tỷ đồng · 117 Quang Trung. TP Vinh. Nghệ An
    3 · Dầu khí Toàn Cầu · 0043/NH-GP
    13/11/1993 · 1.000 tỷ đồng · 273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
    4 · Gia Định · 0025/NHGP
    22/08/1992 · 444 tỷđồng · 135 Phan Đăng Lưu, Q. Phú Nhuận, TPHCM
    5 · Hàng hải · 0001/NHGP
    08/06/1991 · 1400 tỷ đồng · Toà nhà VIT 519 Kim Mã, Hà Nội
    6 · Kiên Long · 0054/NH-GP
    18/09/1995 · 580 tỷ đồng · 44 Phạm Hồng Thái – P.Vĩnh Thanh Vân–TX Rạch giá-Tỉnh Kiên Giang
    7 · Kỹ Thương · 0040/NHGP
    06/08/1993 · 2.521 tỷ đồng · 70-72 Bà Triệu. Hà Nội
    8 · Miền Tây · 0016/NH-GP
    06/04/1992 · 200 tỷ đồng · 127 Lý Tự Trọng, P. An Hiệp, TP Cần Thơ
    9 · Nam Việt · 0057/NH-GP
    18/09/1995 · 500 tỷ đồng · 39-41-43 Bến Chương Dương, Q1, TPHCM
    10 · Nam Á · 0026/NHGP
    22/08/1992 · 575,9 tỷ đồng · 97 bis Hàm Nghi, Q1, TPHCM
    11 · Ngoài quốc doanh · 0042/NHGP
    12/08/1993 · 1.500 tỷ đồng · số 8 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
    12 · Nhà Hà Nội · 0020/NHGP
    06/06/1992 · 1.400 tỷ đồng · B7 Giảng Võ. Q Ba Đình. Hà Nội
    13 · Phát triển Nhà TPHCM · 0019/NHGP
    06/06/1992 · 500 tỷ đồng · 33-39 Pasteur. Q1. TP HCM
    14 · Phương Nam · 0030/NHGP
    17/03/1993 · 1.434 tỷ đồng · 279 Lý Thường Kiệt. Q11. TP HCM
    15 · Phương Đông · 0061/NHGP
    13/04/1996 · 1.111 tỷđồng · 45 Lê Duẩn. Q1. TP HCM
    16 · Quân Đội · 0054/NHGP
    14/09/1994 · 1.547 tỷ đồng · 03 Liễu Giai. Q Ba Đình. Hà Nội
    17 · Quốc tế · 0060/NHGP
    25/01/1996 · 2.000 tỷ đồng · 64-68 Lý Thường Kiệt. Hà Nội
    18 · Sài Gòn · 0018/NHGP
    06/06/1992 · 1.970 tỷ đồng · 193, 203 Trần Hưng Đạo, Q1 TPHCM
    19 · Sài Gòn-Hà Nội · 0041/NH-GP
    13/11/1993 · 500 tỷ đồng · 138- Đường 3/2- Phường Hưng Lợi – TP Cần Thơ - Tỉnh Cần Thơ
    20 · Sài gòn công thương · 0034/NHGP
    04/05/1993 · 1.020 tỷđồng · Số 2C Phú Đức Chính,Q1. TPHCM
    21 · Sài gòn thương tín · 0006/NHGP
    05/12/1991 · 4.449 tỷ đồng · 266-268 Nam kỳ khởi nghĩa. Q3.TPHCM
    22 · Thái Bình Dương · 0028/NHGP
    22/08/1993 · 553 tỷ đồng · 340 Hoàng Văn Thụ, Q.Tân Bình, TPHCM
    23 · Việt Nam Thương tín · 2399/QĐ-NHNN
    15/12/2006 · 500 tỷ đồng · 35 Trần Hưng Đạo, TX Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
    24 · Việt Á · 12/NHGP
    09/05/2003 · 500 tỷđồng · 115-121 Nguyễn Công Trứ.Q1.TP HCM
    25 · Xuất nhập khẩu · 0011/NHGP
    06/04/1992 · 2.800 tỷ đồng · 7 Lê Thị Hồng Gấm. Q1. TPHCM
    26 · Xăng dầu Petrolimex · 0045/NH-GP
    13/11/1993 · 200 tỷ đồng · 132-134 Nguyễn Huệ, Thị xã Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp
    27 · Á Châu · 0032/NHGP
    24/04/1993 · 2.630 tỷ đồng · 442 Nguyễn Thị Minh Khai. Q3. TP HCM
    28 · Đông Nam Á · 0051/NHGP
    25/03/1994 · 3.000 tỷ đồng · 16 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
    29 · Đông Á · 0009/NHGP
    27/03/1992 · 1,400 tỷđồng · 130 Phan Đăng Lưu. Q Phú Nhuận. TPHCM
    30 · Đại Dương · 0048/NH-GP
    30/12/1993 · 1.000 tỷ đồng · Số 199-Đường Nguyễn Lương Bằng - TP Hải Dương
    31 · Đại Tín · 0047/NH-GP
    29/12/1993 · 504 tỷ đồng · Xã Long Hoà-Huyện Cần Đước-Tỉnh Long An
    32 · Đại Á · 0036/NH-GP
    23/09/1993 · 500 tỷ đồng · 56-58 Đường Cách mạnh tháng 8-Thành phố Biên Hoà-Tỉnh Đồng Nai
    33 · Đệ Nhất · 0033/NHGP
    27/04/1992 · 300 tỷ đồng · 715 Trần Hưng Đạo. Q5. TPHCM
    Các ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn bao gồm:
    Stt · Tên ngân hàng · Số đăng ký
    Ngày cấp · Vốn điều lệ · Địa chỉ trụ sở chính
    1 · Mỹ Xuyên · 0022/NH-GP
    12/09/1992 · 500 tỷ đồng · 248,Trần Hưng Đạo-Phường Mỹ Xuyên-Thị xã Long Xuyên- Tỉnh An Giang
    Loại hình Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam
    STT · Tên ngân hàng · Số Giấy Phép · Ngày tháng cấp giấy phép · Địa chỉ · Vốn điều lệ(triệu USD)
    1 · INDOVINA BANK · 135/GP-SCCI · 21/11/1990 · 39 Hàm Nghi, Q1, TPHCM · 50 triệu USD
    2 · SHINHANVINA BANK · 10/NH-GP · 04/01/1993 · 3-5 Hồ Tùng Mậu, Q.1, TPHCM · 30 triệu USD
    3 · VID PUBLIC BANK · 01/NH-GP · 25/03/1992 · 53 Quang Trung, Hà Nội · 20 triệu USD
    4 · VINASIAM (Việt Thái) · 19/NH-GP · 20/04/1995 · 2 Phú Đức Chính, Q.1, TPHCM · 20 triệu USD
    5 · Việt-Nga · 11/GP-NHNN · 30/10/2006 · 85 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà NộI · 30 triệu USD
    Loại hình Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
    STT · Tên ngân hàng · Số Giấy Phép · Ngày tháng cấp giấy phép · Địa chỉ · Vốnđiều lệ
    (triệu USD)
    1 · ABN Amro Bank(Hà lan) · 23/NHGP · 14/09/1995 · 360 Kim Mã, Hà Nội · 15 triệu USD
    2 · ANZ (Australia & New Zealand Banking Group) (Úc) · 08/NH-GPCN · 19/01/1996 · TPHCM (CN phụ) ·
    3 · ANZ (Australia & New Zealand Banking Group) (Úc) · 07/NH-GP · 15/06/1992 · 14 Lê Thái Tổ, Hà Nội · 20 triệu USD
    4 · BANK OF CHINA (Trung Quốc) · 21/NH-GP · 24/07/1995 · 115 Nguyễn Huệ, Q.1, TPHCM · 15 triệu USD
    5 · BANK OF TOKYO MISUBISHI UFJ (Nhật) · 24/NH-GP · 17/02/1996 · 5B Tôn Đức Thắng, Q.1, TPHCM · 45 triệu USD
    6 · BANKOK BANK(Thái lan) · 03/NH-GP · 15/04/1992 · 35 Nguyễn Huệ, Q.1,TPHCM · 15 triệu USD
    · · 06/NH-GPCN · 10/08/1994 · Hà Nội (CN phụ) 56 Lý Thái Tổ ·
    7 · BNP (Banque Nationale de Paris) (Pháp) · 05/NH-GP · 05/06/1992 · SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM · 15 triệu USD
    8 · CALYON (Pháp) · 02/NH-GP · 01/04/1992 · 21-23 Nguyễn Thị Minh Khai, TPHCM · 20 triệu USD
    9 · CALYON (Pháp) · 04/NH-GP · 27/05/1992 · Hà Nội Tower, 49 Hai Bà Trưng, Hà Nội (CN phụ) ·
    10 · CHINFON COM. BANK (Đài loan) · 11/NH-GP · 09/04/1993 · 14 Láng Hạ, Hà Nội · 30 triệu USD
    · · 07/NH-GPCN · 24/12/1994 · 27 Tú Xương, Quận 3, TPHCM (CN phụ) ·
    11 · CITY BANK (Mỹ) · 13/NH-GP · 19/12/1994 · 17 Ngô Quyền,Hà Nội · 20 triệu USD
    12 · CITY BANK (Mỹ) · 35/NH-GPCN · 22/12/1997 · TPHCM(CN phụ) ·
    13 · Cathay United Bank (Đài Loan) · 08/GP-NHNN · 29/06/2005 · 123 Trần Quý Cáp, Thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam · 15 triệu USD
    14 · Chinatrust Com.Bank (Đài loan) · 04/NH-GP · 06/02/2002 · 1-5 Lê Duẩn, Q1, TPHCM · 15 triệu USD
    15 · DEUSTCHE BANK (Đức) · 20/NH-GP · 28/06/1995 · Saigon Centre tầng 12,13,14,65 Lê Lợi, Q.1, TPHCM · 15 triệu USD
    16 · FENB (Mỹ) · 03/NHNN-GP · 20/05/2004 · Số 2A-4A, Tôn Đức Thắng, Q1, TP.HCM · 15 triệu USD
    17 · First Commercial Bank (Đài loan) · 09/NHNN-GP · 09/12/2002 · 88 Đồng Khởi, Q1, TP HCM · 15 triệu USD
    18 · HONGKONG SHANGHAI BANKING CORPERATION (Anh) · 15/NH-GP · 22/03/1995 · 235 Đồng khởi,Q.1, TPHCM · 15 triệu USD
    19 · HONGKONG SHANGHAI BANKING CORPERATION (Anh) · 01/NHNN-GP · 04/01/2005 · 23 Phan Chu Trinh, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội · 15 triệu USD
    20 · JP Morgan CHASE bank(Mỹ) · 09/NH-GP · 27/07/1999 · 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM · 15 triệu USD
    21 · KOREA EXCHANGE BANK (KEB) (Hàn Quốc) · 298/NH-GP · 29/08/1998 · 360 Kim Mã Hà nội · 15 triệu USD
    22 · LAO-VIET BANK (Lào) · 05/NH-GP · 23/03/2000 · 17 Hàn Thuyên, Hà Nội · 2,5 triệu USD
    23 · LAO-VIET BANK (Lào) · 08/NHGP · 14/04/2003 · 181 Hai Bà Trưng, Q1, TPHCM (CN thứ 2) · 2,5 triệu USD
    24 · MAY BANK (Malaysia) · 05/GP-NHNN · 29/03/2005 · Cao ốc Sun Wah Tower, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM · 15 triệu USD
    25 · MAY BANK (Malaysia) · 22/NH-GP · 15/08/1995 · 63 Lý Thái Tổ, Hà Nội · 15 triệu USD
    26 · Mega International Commercial Co., (Đài loan) · 25/NH-GP · 03/05/1996 · 5B Tôn Đức Thắng, Q.1, TPHCM · 15 triệu USD
    27 · Mizuho Corporate BANK(Nhật) · 02/GP-NHNN · 30/03/2006 · Tầng 18, Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM · 15 triệu USD
    28 · Mizuho Corporate BANK(Nhật) · 26/NH-GP · 03/07/1996 · 63 Lý Thái Tổ, Hà Nội · 15 triệu USD
    29 · NATEXIS (Pháp) · 06/NH-GP · 12/06/1992 · 173 Võ Thị Sáu, Q3, TPHCM · 15 triệu USD
    30 · OCBC (Singapore)(Keppel) · 27/NH-GP · 31/10/1996 · SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM · 15 triệu USD
    31 · SHINHAN BANK (Hàn Quốc) · 17/NH-GP · 25/03/1995 · 41 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1, TPHCM · 15 triệu USD
    32 · STANDARD CHARTERED BANK (Anh) · 12/NH-GP · 01/06/1994 · 49 Hai Bà Trưng, Hà Nội · 15 triệu USD
    33 · Standard Chartered Bank (Anh)- Chi nhánh TP Hồ Chí Minh · 12/GP-NHNN · 28/12/2005 · Tầng 2, Saigon Trade Center, Q1, TPHCM · 15 triệu USD
    34 · Sumitomo-Mitsui Banking Corporation (Nhật Bản)(SMBC) · 1855/GP-NHNN · 20/12/2005 · Toà nhà The Landmark T9, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TP Hồ Chí Minh · 15 triệu USD
    35 · UNITED OVERSEAS BANK (UOB)(Singapore) · 18/NH-GP · 27/03/1995 · 17 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM · 15 triệu USD
    36 · WOORI BANK (Hàn Quốc)- Chi nhánh TP Hồ Chí Minh · 1854/GP-NHNN · 20/12/2005 · P808, lầu 18 toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TP Hồ Chí Minh · 15 triệu USD
    37 · WOORI BANK(Hàn Quốc) (Hanvit cũ) · 16/NH-GP · 10/07/1997 · 360 Kim Mã, Hà Nội · 15 triệu USD
    Loại hình Văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
    STT · Tên ngân hàng · Số Giấy Phép · Ngày tháng cấp giấy phép · Địa chỉ
    1 · ABN Amro (Hà Lan) · 294/QĐ-NHNN · 30/01/2007 · 162 Pasteur, Q.1 HCM
    2 · ANZ BANK (Úc) · 07/GP-VPĐD · 10/04/2003 · 6 Phan Văn Trị Cần Thơ
    3 · Acom Co., Ltd (Nhật) · 06/GP-NHNN · 30/05/2006 · Tầng M Toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
    4 · American Express Bank (Mỹ) · 1622/QĐ-NHNN · 10/11/2005 · 31 Hai Bà Trưng, Hà Nội
    5 · American Express Bank (Mỹ) · 01/GP-NHNN · 29/01/2007 · Số 8 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
    6 · BHF - Bank Aktiengesellschaft (Đức) · 293/QĐ-NHNN · 30/01/2007 · 35 Nguyễn Huệ, Q.1, HCM
    7 · BNP Paribas (Pháp) · 1588/QĐ-NHNN · 11/08/2006 · 6B Tràng Tiền, Hà Nội
    8 · Bank of India (Ấn Độ) · 2355/QĐ-NHNN · 07/12/2006 · Số 2 Thi Sách, Q.1, Tp HCM
    9 · Bayerische Hypo-und Vereinsbank (Đức) · 1991/QD-NHNN · 20/10/2006 · 2 Ngô Quyền, Hà Nội
    10 · Bipielle Bank (Adamas) (Thuỵ Sỹ) · 292/QĐ-NHNN · 30/01/2007 · 40 Bà Huyện Thanh Quan HCM
    11 · Bipielle Bank (Adamas) (Thuỵ Sỹ) · 1489/QĐ-NHNN · 22/11/2004 · 50 Thi Sách Hà Nội
    12 · Cathay United Bank (Đài Loan) · 09/GP-NHNN · 06/12/2004 · 88 Hai Bà Trưng, Hà Nội
    13 · Cathay United Bank (Đài Loan) · 06/GP-NHNN · 12/05/2005 · 26 Hồ Tùng Mậu, Q1, TPHCM
    14 · Chinatrust Commercial Bank (Đài loan) · 711/QĐ-NHNN · 12/04/2006 · 41B Lý Thái Tổ Hà Nội
    15 · Commerzbank (Đức) · 03/GP-NHNN · 11/04/2006 · Toà nhà Landmark, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
    16 · Commonwealth Bank of Australia (Australia) · 1563/QĐ-NHNN · 28/10/2005 · 31 Hai Bà Trưng Hà Nội
    17 · DEUSTCHE BANK (Đức) · 04/GP-NHNN · 04/05/2007 · Hà Nội
    18 · Dresdner Bank AG (Đức) · 1657/QĐ-NHNN · 17/11/2005 · 31 Hai Bà Trưng Hà Nội
    19 · E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) · 03/GP-NHNN · 11/04/2007 · 37 Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
    20 · First Commercial Bank (Đài loan) · 312/QĐ-NHNN · 30/03/2004 · 198 Trần Quang Khải, Hà nội
    21 · Fortis Bank (Bỉ) · 08/GP-NHNN · 11/09/2006 · Toà nhà Daewoo, Ba Đình, Hà Nội
    22 · Fortis Bank (Bỉ) · 1633/QĐ-NHNN · 11/11/2005 · 115 Nguyễn Huệ, Q.1, HCM
    23 · Fubon Bank (Hongkong) Limited (Hồng Kông) · 1530/QĐ-NHNN · 24/10/2005 · 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
    24 · GE Money (Hồng Kụng) · 05/GP-NHNN · 20/04/2006 · P606 Metropole Center, 56 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hoàn Kiếm
    25 · HSH Nord Bank AG (Hamburgische Landesbank) (Đức) · 346/QĐ-NHNN · 06/04/2004 · 44B Lý Thường Kiệt, Hà Nội
    26 · Hana Bank (Hàn Quốc) · 56/GP-NHNN · 12/11/2007 · Tầng 10, Toà nhà Bitexco, 19-25 Nguyễn Huệ, Q.1, TP.HCM
    27 · Hongkong & Shanghai Banking Corporation (HSBC) (Anh) · 1829/QĐ-NHNN · 21/09/2006 · 12 Đại lộ Hoà Bình, phườn An Cư, Ninh Kiều, Cần Thơ
    28 · Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) · 05/GP-VPĐD · 11/06/2004 · 535 Kim Mã, Hà Nội
    29 · Indian Oversea Bank (Ấn Độ) · 22/GP-NHNN · 25/01/2008 ·
    30 · Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) · 10/GP-NHNN-VPĐD · 13/10/2005 · 34 Lê Duẩn, Q.1, Tp HCM
    31 · JP Morgan Chase Bank (Mỹ) · 1567/QĐ-NHNN · 22/12/2005 · 31 Hai Bà Trưng Hà Nội
    32 · Kookmin Bank · 22/GP-NHNN · 21/09/2007 · 1709A Trung tâm thương mại Sài Gòn, 37 Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
    33 · Korea Exchange Bank (Hàn quốc) · 06/GP-VPĐD · 24/07/2002 · 34 Lê Duẩn, Q.1, Tp HCM
    34 · KrasBank (Nga) · 01/GP-VPĐD · 28/01/2003 · 37 Tôn Đức Thắng, Q.1, Tp HCM
    35 · Land Bank of Taiwan (Đài Loan) · 07/GP-NHNN · 12/05/2005 · Lầu 7, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
    36 · Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) · 754/QĐ-NHNN · 17/04/2006 · 27 Lý Thái Tổ Hà Nội
    37 · Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited · 17/GP-NHMM · 13/09/2007 · TPHCM
    38 · Natexis Banque BFCE (Pháp) · 1494/QĐ-NHNN · 22/11/2004 · 53 Quang Trung, Hà Nội
    39 · National Bank of Kuwait (Cô-oét) · 1124/QĐ-NHNN · 09/09/2004 · Sun Wah Tower, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
    40 · Nova Scotia Bank (Canada) · 2116/QĐ-NHNN · 10/11/2006 · 17 Ngô Quyền,Hà Nội
    41 · Reiffeisen Zentral Bank Ostrreich (RZB) (Áo) · 242/QĐ-NHNN · 10/03/2005 · 6 Phùng Khắc Hoan, Q.1, Tp HCM
    42 · Sinopac Bank (Đài Loan) · 1450/QĐ-NHNN · 24/07/2006 · 2A-4A, Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
    43 · Sociộtộ Gộnộrale Bank (Pháp) · 1589/QĐ-NHNN · 11/08/2006 · 2A-4A Tôn Đức Thắng, Q.1, Tp HCM
    44 · Sociộtộ Gộnộrale Bank (Pháp) · 1590/QĐ-NHNN · 11/08/2006 · 44B Lý Thường Kiệt, Hà Nội
    45 · Taishin International Bank (Đài Loan) · 02/GP-NHNN · 11/01/2005 · Số 8 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
    46 · Taiwan Shin Kong Commercial Bank · 23/GP-NHNN · 21/09/2007 · Lầu 3, Broadway D, 152 Nguyễn Lương Bằng, Q7, TPHCM
    47 · The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan) · 11/GP-NHNN · 01/12/2005 · Đồng Nai
    48 · The Sumitomo Bank, Ltd. (Nhật) · 07/GP-NHNN · 24/09/2004 · 44Lý Thường Kiệt, Hà Nội
    49 · Union Bank of Taiwan (Đài Loan) · 1290/QĐ-NHNN · 30/08/2005 · 8 Nguyễn Huệ, Q.1, Tp HCM
    50 · Visa International (Mỹ) · 03/GP-NHNN · 26/01/2005 · SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM
    51 · Wachovia, N.A (Mỹ) · 01/GP-NHNN · 20/02/2006 · 6B Tràng Tiền, Hà Nội
    52 · Wachovia, N.A (Mỹ) · 16/GP-VPĐD · 08/08/2003 · 235 Đồng Khởi, Quận 1, Tp HCM
  2. hala

    Thành viên từ 2011

    #3 ·

    Tùy chọn cho trả lời #3

    Cảm ơn bạn vì những thông tin đã chia sẻ. Thông tin về các ngân hàng nước ngoài khá đầy đủ còn thông tin về các ngân hàng trong nước thì phần vốn pháp định, vốn điều lệ cần update nhé, lạc hậu quá rồi 🙂

  3. Toan.nd

    Banker

    #4 ·

    Tùy chọn cho trả lời #4

    Bài viết chỉ mang tính copy paste, không đầu tư công sức tổng hợp, hầu hết các số liệu đã lạc hậu, chỉ cần vào SBV là có đủ gần hết các nội dung trên với số liệu cập nhật.

    Mình xin phép close topic ở đây.

Người làm ngân hàng đã xác thực qua email công việc.

Dấu tích xanh là gì

Người làm ngân hàng đã được U&Bank xác minh.

Dấu tích xanh là gì

Chuyên gia do U&Bank mời, đã xác minh chính chủ.

Dấu tích xanh là gì