STT | Vị trí | Chỉ tiêu | Địa điểm làm việc | Mô tả công việc | Yêu cầu công việc |
1 | CV QHKH | 125 | AN GIANG (1), BÀ RỊA (1), BẮC AN GIANG (1), BẮC ĐĂK LĂK (1), BẮC HƯNG YÊN (2), BẮC KẠN (4), BẠC LIÊU (1), BẮC QUẢNG BÌNH (4), BẢO LỘC (3), BẾN THÀNH (3), BẾN TRE (2), BỈM SƠN (2), BÌNH DƯƠNG (2), BÌNH THUẬN (1), CAO BẰNG (2), CHỢ LỚN (3), ĐĂK LĂK (5), ĐÔNG ĐỒNG NAI (2), ĐÔNG HẢI PHÒNG (2), ĐỒNG NAI (2), ĐÔNG SÀI GÒN (1), ĐỒNG THÁP (1), GIA ĐỊNH (3), GIA LAI (2), HÀ GIANG (3), HÀ NAM (2), HẢI VÂN (1), HOÀ BÌNH (1), HƯNG YÊN (4), KIÊN GIANG (3), LAI CHÂU (1), LÂM ĐỒNG (2), LONG AN (2), MÓNG CÁI (2), MỸ PHƯỚC (2), NAM BÌNH DƯƠNG (1), NAM ĐỒNG NAI (1), NAM SÀI GÒN (3), NINH BÌNH (2), PHÚ NHUẬN (2), PHÚ THỌ (2), PHÚ YÊN (6), QUẢNG BÌNH (2), QUẢNG NGÃI (2), QUẢNG NINH (2), QUẢNG TRỊ (1), SÓC TRĂNG (3), SƠN LA (3), SƠN TÂY (1), TÂY NAM QUẢNG NINH (2), TÂY SÀI GÒN (4), THÁI BÌNH (3), TUYÊN QUANG (2), VĨNH LONG (1), YÊN BÁI (3), NAM GIA LAI (5) | • Tham gia thực hiện các chương trình Marketing của BIDV, Chi nhánh đối với khách hàng; • Tham gia thu thập thông tin về các đối thủ cạnh tranh; • Tìm kiếm, lựa chọn đối tượng khách hàng mục tiêu; • Tiếp cận và xây dựng mối quan hệ với khách hàng nhằm tiếp thị, thu hút khách hàng sử dụng các sản phẩm dịch vụ của BIDV; • Tìm hiểu nhu cầu của khách hàng; tư vấn cho khách hàng lựa chọn, sử dụng hợp lý các sản phẩm, dịch vụ của BIDV; đàm phán với khách hàng về các điều kiện liên quan đến quá trình cung cấp các sản phẩm, dịch vụ (nếu cần); • Tiếp nhận nhu cầu của khách hàng về tất cả các sản phẩm, dịch vụ của BIDV; đề xuất cấp có thẩm quyền quyết định việc đáp ứng nhu cầu khách hàng theo quy trình, quy định. • Duy trì mối quan hệ với khách hàng, thực hiện chăm sóc khách hàng theo quy định và chính sách của BIDV. | I. Yêu cầu Trình độ 1. Trình độ đào tạo • Đối với đơn vị tại nhóm I: tốt nghiệp đại học trở lên, hệ chính quy, tập trung, dài hạn tại các trường đại học công lập trong nước (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên); các trường đại học nước ngoài . Trong đó, bao gồm cả trường hợp tốt nghiệp thạc sỹ, đại học văn bằng 2 hệ chính quy nếu bằng đại học thứ nhất là đại học công lập, hệ chính quy; không bao gồm trường hợp tốt nghiệp đại học theo hình thức học liên thông lên Đại học. • Đối với đơn vị tại nhóm II: tốt nghiệp đại học trở lên, hệ chính quy, tập trung, dài hạn tại các trường đại học công lập, đại học ngoài công lập trong nước (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên); các trường đại học nước ngoài. Trong đó, bao gồm cả trường hợp tốt nghiệp thạc sỹ, đại học văn bằng 2 hệ chính quy nếu bằng đại học thứ nhất là đại học công lập, hệ chính quy; trường hợp tốt nghiệp đại học theo hình thức học liên thông lên Đại học. Nhóm phân loại đơn vị chi tiết theo File đính kèm 2. Chuyên ngành đào tạo • Các chuyên ngành đào tạo thuộc Học viện Ngân hàng; Đại học Ngân hàng TP Hồ Chí Minh. • Đại học Kinh tế quốc dân: khoa Tài chính Ngân hàng, khoa Kế toán - Kiểm toán. Các chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Quản lý Kinh tế, Kinh tế Quản lý công, Kinh tế Đầu tư, Kinh tế Bảo hiểm, Kinh tế quốc tế, Quản trị Kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh thương mại, Thương mại quốc tế. • Đại học Kinh tế TPHCM: khoa Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Kế toán - Kiểm toán. Các chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế, Ngoại thương. • Học viện Tài chính: khoa Ngân hàng, Tài chính Doanh nghiệp, Kế toán, Quản trị Kinh doanh. • Đại Học Ngoại thương: khoa Tài chính ngân hàng. Các chuyên ngành: Kế toán, Quản trị kinh doanh quốc tế, Kinh tế đối ngoại, Thương mại quốc tế. • Đại học Thương Mại: khoa Kế toán - Kiểm toán, Tài chính doanh nghiệp. Các chuyên ngành: Kinh tế thương mại, Quản trị doanh nghiệp thương mại, thương mại quốc tế. • Đại học kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội: khoa Tài chính Ngân hàng, Kinh tế đối ngoại, Quản trị Kinh doanh, Kinh tế phát triển; • Khoa Kinh tế - Đại học Quốc gia Tp HCM: chuyên ngành Tài chính Ngân hàng, Kế toán -Kiểm toán, Kinh tế đối ngoại, Quản trị Kinh doanh. • Đại học Hà Nội: khoa Tài chính Ngân hàng, khoa Kế toán, khoa Quản trị Kinh doanh; • Các trường Đại học trong nước khác và các trường Đại học nước ngoài: chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị Kinh doanh, Kế toán - Kiểm toán; 3. Trình độ ngoại ngữ Có chứng chỉ tiếng Anh trình độ C hoặc chứng chỉ TOEFL-PBT 437 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL-CBT 123 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL_IBT 41 điểm trở lên hoặc chứng chỉ IELTS 4.0 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEIC 450 điểm trở lên (hoặc trình độ ngoại ngữ khác phù hợp với yêu cầu công việc). 4. Trình độ tin học Sử dụng thành thạo tin học văn phòng |
2 | NV QHKH | 9 | BÀ RỊA (2), BẮC HƯNG YÊN (1), NINH BÌNH (3), QUẢNG NINH (2), TÂY NAM (1) | • Tham gia thực hiện các chương trình Marketing của BIDV, Chi nhánh đối với khách hàng cá nhân; • Tìm kiếm, lựa chọn đối tượng khách hàng mục tiêu; • Tiếp cận và xây dựng mối quan hệ với khách hàng nhằm tiếp thị, thu hút khách hàng sử dụng các sản phẩm dịch vụ của BIDV; • Tìm hiểu nhu cầu của khách hàng; tư vấn cho khách hàng lựa chọn, sử dụng hợp lý các sản phẩm, dịch vụ của BIDV; phố hợp với Chuyên viên cấp 7 đàm phán với khách hàng về các điều kiện liên quan đến quá trình cung cấp các sản phẩm, dịch vụ (nếu cần); • Tiếp nhận nhu cầu của khách hàng về tất cả các sản phẩm, dịch vụ của BIDV; đề xuất cấp có thẩm quyền (dưới sự hướng dẫn của chuyên viên cấp 7) quyết định việc đáp ứng nhu cầu khách hàng theo quy trình, quy định. • Duy trì mối quan hệ với khách hàng, thực hiện chăm sóc khách hàng theo quy định và chính sách ngân hàng bán lẻ của BIDV. | I. Yêu cầu Trình độ 1. Trình độ đào tạo • Tốt nghiệp cao đẳng, hệ chính quy, tập trung hoặc tốt nghiệp đại học (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên), chuyên ngành đào tạo phù hợp với vị trí tuyển dụng. 2. Chuyên ngành đào tạo • Yêu cầu tốt nghiệp các chuyên ngành sau: Kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị Kinh doanh, Kế toán - Kiểm toán. 3. Trình độ ngoại ngữ Có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B hoặc chứng chỉ TOEFL-PBT 400 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL-CBT 110 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL_IBT 35 điểm trở lên hoặc chứng chỉ IELTS 3.5 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEIC 420 điểm trở lên (hoặc trình độ ngoại ngữ khác phù hợp với yêu cầu công việc). 4. Trình độ tin học Sử dụng thành thạo tin học văn phòng. |
3 | CV – Giao dịch viên | 41 | BẮC AN GIANG (1), BẮC HƯNG YÊN (1), BẮC KẠN (2), BẠC LIÊU (1), BẮC QUẢNG BÌNH (1), BỈM SƠN (2), BÌNH DƯƠNG (1), BÌNH THUẬN (2), CHỢ LỚN (1), ĐIỆN BIÊN (1), ĐÔNG HẢI PHÒNG (1), ĐÔNG SÀI GÒN (1), GIA ĐỊNH (1), GIA LAI (3), HÀ GIANG (1), HOÀ BÌNH (4), HƯNG YÊN (2), KIÊN GIANG (1), LÂM ĐỒNG (1), LÀO CAI (1), NAM ĐỒNG NAI (1), QUẢNG NGÃI (1), QUẢNG TRỊ (1), SƠN LA (1), SƠN TÂY (1), TÂY NAM (1), TÂY NINH (1), TÂY SÀI GÒN (1), TRÀ VINH (1), NAM GIA LAI (3) | • Thực hiện các giao dịch bán sản phẩm/dịch vụ của ngân hàng cho khách hàng tại quầy giao dịch. • Thực hiện công tác phòng chống rửa tiền đối với các giao dịch phát sinh. phát hiện, báo cáo và xử lý kịp thời các giao dịch có dấu hiệu đáng ngờ. • Thực hiện marketing/bán các sản phẩm dịch vụ của ngân hàng tại quầy giao dịch. Đầu mối tập hợp các ý kiến phản hồi của khách hàng, báo cáo và có đề xuất cải tiến để đáp ứng sự hài lòng của khách hàng. • Đầu mối đóng góp các ý kiến để cải tiến, sửa đổi quy trình, quy định các nghiệp vụ có liên quan. • Hỗ trợ Lãnh đạo Phòng trong việc xây dựng chương trình, kế hoạch công tác. | I. Yêu cầu Trình độ 1. Trình độ đào tạo • Đối với đơn vị tại nhóm I: tốt nghiệp đại học trở lên, hệ chính quy, tập trung, dài hạn tại các trường đại học công lập trong nước (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên); các trường đại học nước ngoài . Trong đó, bao gồm cả trường hợp tốt nghiệp thạc sỹ, đại học văn bằng 2 hệ chính quy nếu bằng đại học thứ nhất là đại học công lập, hệ chính quy; không bao gồm trường hợp tốt nghiệp đại học theo hình thức học liên thông lên Đại học. • Đối với đơn vị tại nhóm II: tốt nghiệp đại học trở lên, hệ chính quy, tập trung, dài hạn tại các trường đại học công lập, đại học ngoài công lập trong nước (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên); các trường đại học nước ngoài. Trong đó, bao gồm cả trường hợp tốt nghiệp thạc sỹ, đại học văn bằng 2 hệ chính quy nếu bằng đại học thứ nhất là đại học công lập, hệ chính quy; trường hợp tốt nghiệp đại học theo hình thức học liên thông lên Đại học. Nhóm phân loại đơn vị chi tiết theo File đính kèm 2. Chuyên ngành đào tạo • Các chuyên ngành đào tạo thuộc Học viện Ngân hàng; Đại học Ngân hàng TP Hồ Chí Minh. • Đại học Kinh tế quốc dân: khoa Tài chính Ngân hàng, khoa Kế toán - Kiểm toán. Các chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Quản lý Kinh tế, Kinh tế Quản lý công, Kinh tế Đầu tư, Kinh tế Bảo hiểm, Kinh tế quốc tế, Quản trị Kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh thương mại, Thương mại quốc tế. • Đại học Kinh tế TPHCM: khoa Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Kế toán - Kiểm toán. Các chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế, Ngoại thương. • Học viện Tài chính: khoa Ngân hàng, Tài chính Doanh nghiệp, Kế toán, Quản trị Kinh doanh. • Đại Học Ngoại thương: khoa Tài chính ngân hàng. Các chuyên ngành: Kế toán, Quản trị kinh doanh quốc tế, Kinh tế đối ngoại, Thương mại quốc tế. • Đại học Thương Mại: khoa Kế toán - Kiểm toán, Tài chính doanh nghiệp. Các chuyên ngành: Kinh tế thương mại, Quản trị doanh nghiệp thương mại, thương mại quốc tế. • Đại học kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội: khoa Tài chính Ngân hàng, Kinh tế đối ngoại, Quản trị Kinh doanh, Kinh tế phát triển; • Khoa Kinh tế - Đại học Quốc gia Tp HCM: chuyên ngành Tài chính Ngân hàng, Kế toán -Kiểm toán, Kinh tế đối ngoại, Quản trị Kinh doanh. • Đại học Hà Nội: khoa Tài chính Ngân hàng, khoa Kế toán, khoa Quản trị Kinh doanh; • Các trường Đại học trong nước khác và các trường Đại học nước ngoài: chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị Kinh doanh, Kế toán - Kiểm toán; 3. Trình độ ngoại ngữ Có chứng chỉ tiếng Anh trình độ C hoặc chứng chỉ TOEFL-PBT 437 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL-CBT 123 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL_IBT 41 điểm trở lên hoặc chứng chỉ IELTS 4.0 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEIC 450 điểm trở lên (hoặc trình độ ngoại ngữ khác phù hợp với yêu cầu công việc). 4. Trình độ tin học Sử dụng thành thạo tin học văn phòng. |
4 | NV – Giao dịch viên | 7 | BÌNH DƯƠNG (4), GIA LAI (1), TÂY NINH (2) | • Thực hiện các giao dịch bán sản phẩm/dịch vụ của ngân hàng cho khách hàng tại quầy giao dịch. • Thực hiện công tác phòng chống rửa tiền đối với các giao dịch phát sinh. phát hiện, báo cáo và xử lý kịp thời các giao dịch có dấu hiệu đáng ngờ. • Thực hiện marketing/bán các sản phẩm dịch vụ của ngân hàng tại quầy giao dịch. Tiếp thu ý kiến phản hồi của khách hàng để phản ánh với lãnh đạo hoặc có các đề xuất cải tiến để đáp ứng sự hài lòng của khách hàng. | I. Yêu cầu Trình độ 1. Trình độ đào tạo • Tốt nghiệp cao đẳng, hệ chính quy, tập trung hoặc tốt nghiệp đại học (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên), chuyên ngành đào tạo phù hợp với vị trí tuyển dụng. 2. Chuyên ngành đào tạo • Yêu cầu tốt nghiệp các chuyên ngành sau: Kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị Kinh doanh, Kế toán - Kiểm toán. 3. Trình độ ngoại ngữ Có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B hoặc chứng chỉ TOEFL-PBT 400 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL-CBT 110 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL_IBT 35 điểm trở lên hoặc chứng chỉ IELTS 3.5 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEIC 420 điểm trở lên (hoặc trình độ ngoại ngữ khác phù hợp với yêu cầu công việc). 4. Trình độ tin học Sử dụng thành thạo tin học văn phòng. |
5 | NV – Kiểm ngân | 14 | AN GIANG (1), BÀ RỊA (1), BẮC ĐĂK LĂK (1), BẮC KẠN (1), BÌNH DƯƠNG (1), ĐÔNG HẢI PHÒNG (1), MÓNG CÁI (1), NAM BÌNH DƯƠNG (1), PHỦ QUỲ (1), TÂY NINH (1), TRÀ VINH (2), TUYÊN QUANG (2) | • Kiểm đếm, chọn lọc, đóng gói, bốc xếp, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá. • Kiểm đếm, giao nhận tiền của khách hàng (nếu có). • Thu/chi tiền mặt lưu động tại nhà và tại địa chỉ đơn vị của khách hàng (nếu có). • Nộp tiền về Ngân hàng nhà nước/ Rút từ Ngân hàng nhà nước về nhập quỹ. • Thực hiện tiếp quỹ ATM và kiểm quỹ ATM hằng ngày (nếu có). | I. Yêu cầu Trình độ 1. Trình độ đào tạo • Tốt nghiệp Trung cấp, hệ chính quy, tập trung hoặc tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên), chuyên ngành đào tạo phù hợp với vị trí tuyển dụng. 2. Chuyên ngành đào tạo • Yêu cầu tốt nghiệp các chuyên ngành sau: Kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị Kinh doanh, Kế toán - Kiểm toán. 3. Trình độ ngoại ngữ Có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B hoặc chứng chỉ TOEFL-PBT 400 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL-CBT 110 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL_IBT 35 điểm trở lên hoặc chứng chỉ IELTS 3.5 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEIC 420 điểm trở lên (hoặc trình độ ngoại ngữ khác phù hợp với yêu cầu công việc). 4. Trình độ tin học Sử dụng thành thạo tin học văn phòng. |
6 | CV – Quản trị tín dụng | 2 | NAM ĐỒNG NAI (1), SƠN LA (1) | Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ tín dụng; lập tờ trình giải ngân, phát hành bảo lãnh, điều chỉnh tín dụng; báo cáo trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. | I. Yêu cầu Trình độ 1. Trình độ đào tạo • Đối với đơn vị tại nhóm I: tốt nghiệp đại học trở lên, hệ chính quy, tập trung, dài hạn tại các trường đại học công lập trong nước (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên); các trường đại học nước ngoài . Trong đó, bao gồm cả trường hợp tốt nghiệp thạc sỹ, đại học văn bằng 2 hệ chính quy nếu bằng đại học thứ nhất là đại học công lập, hệ chính quy; không bao gồm trường hợp tốt nghiệp đại học theo hình thức học liên thông lên Đại học. • Đối với đơn vị tại nhóm II: tốt nghiệp đại học trở lên, hệ chính quy, tập trung, dài hạn tại các trường đại học công lập, đại học ngoài công lập trong nước (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên); các trường đại học nước ngoài. Trong đó, bao gồm cả trường hợp tốt nghiệp thạc sỹ, đại học văn bằng 2 hệ chính quy nếu bằng đại học thứ nhất là đại học công lập, hệ chính quy; trường hợp tốt nghiệp đại học theo hình thức học liên thông lên Đại học. Nhóm phân loại đơn vị chi tiết theo File đính kèm 2. Chuyên ngành đào tạo • Các chuyên ngành đào tạo thuộc Học viện Ngân hàng; Đại học Ngân hàng TP Hồ Chí Minh. • Đại học Kinh tế quốc dân: khoa Tài chính Ngân hàng, khoa Kế toán - Kiểm toán. Các chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Quản lý Kinh tế, Kinh tế Quản lý công, Kinh tế Đầu tư, Kinh tế Bảo hiểm, Kinh tế quốc tế, Quản trị Kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh thương mại, Thương mại quốc tế. • Đại học Kinh tế TPHCM: khoa Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Kế toán - Kiểm toán. Các chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế, Ngoại thương. • Học viện Tài chính: khoa Ngân hàng, Tài chính Doanh nghiệp, Kế toán, Quản trị Kinh doanh. • Đại Học Ngoại thương: khoa Tài chính ngân hàng. Các chuyên ngành: Kế toán, Quản trị kinh doanh quốc tế, Kinh tế đối ngoại, Thương mại quốc tế. • Đại học Thương Mại: khoa Kế toán - Kiểm toán, Tài chính doanh nghiệp. Các chuyên ngành: Kinh tế thương mại, Quản trị doanh nghiệp thương mại, thương mại quốc tế. • Đại học kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội: khoa Tài chính Ngân hàng, Kinh tế đối ngoại, Quản trị Kinh doanh, Kinh tế phát triển; • Khoa Kinh tế - Đại học Quốc gia Tp HCM: chuyên ngành Tài chính Ngân hàng, Kế toán -Kiểm toán, Kinh tế đối ngoại, Quản trị Kinh doanh. • Đại học Hà Nội: khoa Tài chính Ngân hàng, khoa Kế toán, khoa Quản trị Kinh doanh; • Các trường Đại học trong nước khác và các trường Đại học nước ngoài: chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị Kinh doanh, Kế toán - Kiểm toán; 3. Trình độ ngoại ngữ Có chứng chỉ tiếng Anh trình độ C hoặc chứng chỉ TOEFL-PBT 437 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL-CBT 123 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL_IBT 41 điểm trở lên hoặc chứng chỉ IELTS 4.0 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEIC 450 điểm trở lên (hoặc trình độ ngoại ngữ khác phù hợp với yêu cầu công việc). 4. Trình độ tin học Sử dụng thành thạo tin học văn phòng. |
7 | CV – Quản trị rủi ro | 8 | BẢO LỘC (1), BẾN THÀNH (2), HÀ NAM (1), HOÀ BÌNH (1), PHÚ YÊN (1), QUẢNG NINH (1), NAM GIA LAI (1) | • Phân tích toàn diện các hồ sơ, đề xuất tín dụng/đề xuất đầu tư của khách hàng; rà soát, đánh giá rủi ro tín dụng/đầu tư một cách độc lập; Lập báo cáo thẩm định rủi ro và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. • Triển khai thực hiện các chính sách, quy định của BIDV về Hệ thống quản lý chất lượng (HTQLCL), quản lý rủi ro tác nghiệp và công tác phòng chống rửa tiền của Chi nhánh • Phân tích, đánh giá, đo lường, kiểm soát rủi ro, đề xuất các biện pháp xử lí và thực hiện báo cáo. | I. Yêu cầu Trình độ 1. Trình độ đào tạo • Đối với đơn vị tại nhóm I: tốt nghiệp đại học trở lên, hệ chính quy, tập trung, dài hạn tại các trường đại học công lập trong nước (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên); các trường đại học nước ngoài . Trong đó, bao gồm cả trường hợp tốt nghiệp thạc sỹ, đại học văn bằng 2 hệ chính quy nếu bằng đại học thứ nhất là đại học công lập, hệ chính quy; không bao gồm trường hợp tốt nghiệp đại học theo hình thức học liên thông lên Đại học. • Đối với đơn vị tại nhóm II: tốt nghiệp đại học trở lên, hệ chính quy, tập trung, dài hạn tại các trường đại học công lập, đại học ngoài công lập trong nước (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên); các trường đại học nước ngoài. Trong đó, bao gồm cả trường hợp tốt nghiệp thạc sỹ, đại học văn bằng 2 hệ chính quy nếu bằng đại học thứ nhất là đại học công lập, hệ chính quy; trường hợp tốt nghiệp đại học theo hình thức học liên thông lên Đại học. Nhóm phân loại đơn vị chi tiết theo File đính kèm 2. Chuyên ngành đào tạo • Các chuyên ngành đào tạo thuộc Học viện Ngân hàng; Đại học Ngân hàng TP Hồ Chí Minh. • Đại học Kinh tế quốc dân: khoa Tài chính Ngân hàng, khoa Kế toán - Kiểm toán. Các chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Quản lý Kinh tế, Kinh tế Quản lý công, Kinh tế Đầu tư, Kinh tế Bảo hiểm, Kinh tế quốc tế, Quản trị Kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh thương mại, Thương mại quốc tế. • Đại học Kinh tế TPHCM: khoa Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Kế toán - Kiểm toán. Các chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế, Ngoại thương. • Học viện Tài chính: khoa Ngân hàng, Tài chính Doanh nghiệp, Kế toán, Quản trị Kinh doanh. • Đại Học Ngoại thương: khoa Tài chính ngân hàng. Các chuyên ngành: Kế toán, Quản trị kinh doanh quốc tế, Kinh tế đối ngoại, Thương mại quốc tế. • Đại học Thương Mại: khoa Kế toán - Kiểm toán, Tài chính doanh nghiệp. Các chuyên ngành: Kinh tế thương mại, Quản trị doanh nghiệp thương mại, thương mại quốc tế. • Đại học kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội: khoa Tài chính Ngân hàng, Kinh tế đối ngoại, Quản trị Kinh doanh, Kinh tế phát triển; • Khoa Kinh tế - Đại học Quốc gia Tp HCM: chuyên ngành Tài chính Ngân hàng, Kế toán -Kiểm toán, Kinh tế đối ngoại, Quản trị Kinh doanh. • Đại học Hà Nội: khoa Tài chính Ngân hàng, khoa Kế toán, khoa Quản trị Kinh doanh; • Các trường Đại học trong nước khác và các trường Đại học nước ngoài: chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị Kinh doanh, Kế toán - Kiểm toán; 3. Trình độ ngoại ngữ Có chứng chỉ tiếng Anh trình độ C hoặc chứng chỉ TOEFL-PBT 437 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL-CBT 123 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL_IBT 41 điểm trở lên hoặc chứng chỉ IELTS 4.0 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEIC 450 điểm trở lên (hoặc trình độ ngoại ngữ khác phù hợp với yêu cầu công việc). 4. Trình độ tin học Sử dụng thành thạo tin học văn phòng. |
8 | NV – Lao động tiền lương | 2 | HẬU GIANG (1), NINH BÌNH (1) | • Trực tiếp theo dõi ngày công, nghỉ phép, nghỉ bù, nghỉ chế độ, làm thêm giờ của cán bộ làm cơ sở phân phối tiền lương và các khoản thu nhập khác. • Theo dõi việc xếp lương, nâng lương, chuyển ngạch lương đối với cán bộ trong Chi nhánh. • Theo dõi thời hạn hợp đồng lao động của cán bộ. • Theo dõi các công việc liên quan đến thực hiện nghĩa vụ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, và các loại bảo hiểm khác của cán bộ. • Lập các báo cáo thống kê liên quan đến công tác tổ chức cán bộ theo nhiệm vụ được phân công và quy định của BIDV. – Hỗ trợ việc cập nhật và khai thác hồ sơ cán bộ trên chương trình quản lý nhân sự, chương trình tính lương. | I. Yêu cầu Trình độ 1. Trình độ đào tạo • Tốt nghiệp cao đẳng, hệ chính quy, tập trung hoặc tốt nghiệp đại học (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên), chuyên ngành đào tạo phù hợp với vị trí tuyển dụng. 2. Chuyên ngành đào tạo • Yêu cầu tốt nghiệp các chuyên ngành: Quản trị nhân sự, Kinh tế, Tài chính ngân hàng, Luật. 3. Trình độ ngoại ngữ Có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B hoặc chứng chỉ TOEFL-PBT 400 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL-CBT 110 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL_IBT 35 điểm trở lên hoặc chứng chỉ IELTS 3.5 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEIC 420 điểm trở lên (hoặc trình độ ngoại ngữ khác phù hợp với yêu cầu công việc). 4. Trình độ tin học Sử dụng thành thạo tin học văn phòng. |
9 | NV – Quản lý thông tin KH | 1 | BÌNH PHƯỚC (1) | Tiếp nhận hồ sơ khách hàng và thực hiện quét chữ ký, mẫu dấu của khách hàng vào chương trình SVS; thực hiện chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện thông tin khách hàng trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và lưu trữ hồ sơ thông tin khách hàng theo quy định. | I. Yêu cầu Trình độ 1. Trình độ đào tạo • Tốt nghiệp cao đẳng, hệ chính quy, tập trung hoặc tốt nghiệp đại học (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên), chuyên ngành đào tạo phù hợp với vị trí tuyển dụng. 2. Chuyên ngành đào tạo • Yêu cầu tốt nghiệp các chuyên ngành sau: Kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị Kinh doanh, Kế toán - Kiểm toán. 3. Trình độ ngoại ngữ Có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B hoặc chứng chỉ TOEFL-PBT 400 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL-CBT 110 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL_IBT 35 điểm trở lên hoặc chứng chỉ IELTS 3.5 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEIC 420 điểm trở lên (hoặc trình độ ngoại ngữ khác phù hợp với yêu cầu công việc). 4. Trình độ tin học Sử dụng thành thạo tin học văn phòng. |
10 | CV – Công nghệ thông tin | 3 | ĐÔNG SÀI GÒN (1), GIA LAI (1), NAM GIA LAI (1) | • Trực Tiếp Thực hiện quản trị, vận hành, triển khai các hệ thống công nghệ thông tin phục vụ hoạt động của Chi nhánh theo phân công của cấp có thẩm quyền. • Trực kỹ thuật, xử lý sự cố, bảo trì hệ thống máy móc thiết bị và các chương trình phần mềm theo kế hoạch và phân công của cấp có thẩm quyền. | I. Yêu cầu Trình độ 1. Trình độ đào tạo • Đối với đơn vị tại nhóm I: tốt nghiệp đại học trở lên, hệ chính quy, tập trung, dài hạn tại các trường đại học công lập trong nước (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên); các trường đại học nước ngoài . Trong đó, bao gồm cả trường hợp tốt nghiệp thạc sỹ, đại học văn bằng 2 hệ chính quy nếu bằng đại học thứ nhất là đại học công lập, hệ chính quy; không bao gồm trường hợp tốt nghiệp đại học theo hình thức học liên thông lên Đại học. • Đối với đơn vị tại nhóm II: tốt nghiệp đại học trở lên, hệ chính quy, tập trung, dài hạn tại các trường đại học công lập, đại học ngoài công lập trong nước (đảm bảo điểm trung bình chung học tập từ 6,5 trở lên); các trường đại học nước ngoài. Trong đó, bao gồm cả trường hợp tốt nghiệp thạc sỹ, đại học văn bằng 2 hệ chính quy nếu bằng đại học thứ nhất là đại học công lập, hệ chính quy; trường hợp tốt nghiệp đại học theo hình thức học liên thông lên Đại học. Nhóm phân loại đơn vị chi tiết theo File đính kèm 2. Chuyên ngành đào tạo • Các chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Toán tin... 3. Trình độ ngoại ngữ Có chứng chỉ tiếng Anh trình độ C hoặc chứng chỉ TOEFL-PBT 437 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL-CBT 123 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL_IBT 41 điểm trở lên hoặc chứng chỉ IELTS 4.0 điểm trở lên hoặc chứng chỉ TOEIC 450 điểm trở lên (hoặc trình độ ngoại ngữ khác phù hợp với yêu cầu công việc). 4. Trình độ tin học Sử dụng thành thạo tin học văn phòng. |
Tổng | | 212 | | | |