trong nhóm Ôn thi vào ngân hàngÔn thi vào ngân hàng ·
Các bạn thi vào vị trí GDV tại BIDV cùng vào ôn thi nhé!
Trả lời (446)
NI ninhhien
Thành viên từ 2012
#41 ·
Tùy chọn cho trả lời #41
Bạn nào hiểu rõ về vấn đề hạch toán và khấu trừ VAT giải thik giúp mình với.
Vì NH vừa có các hoạt động chịu VAT và không chịu VAT nên mình hơi lơ mơ.
ThanksSU sukaki
Thành viên từ 2014
#42 ·
Tùy chọn cho trả lời #42
tranthihang viết:
Câu 2: sau khi khóa sổ 30/06/2013 số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng Z tại ngân hàng thương mại A là 250tr,khi đối chiếu số dư với khách hàng, GDV phát hiện:- Khách hàng hạch toán thiếu bút toán ngân hàng thu lãi tiền vay thấu chi, số tiền 2tr- Ngân hàng chưa hạch toán trích nợ tài khoản để chuyển thanh toán tiền hàng cho khách hàng X ( cũng mở tài khoản tại ngân hàng A) số tiền 45tr theo UNC số 56 do giao dịch bị lỗi, không cập nhật được vào hệ thống và giao dịch viên đã thực hiện lại vào ngày hôm sau.Yêu cầu: số dư tài khoản thanh toán theo sổ sách của khách hàng X là bao nhiêu? Ngân hàng hạch toán bút toán nào để điều chỉnh lại số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng Z? số dư TG TKTT của khách hàng Z tại 30/06/2013 là bao nhiêu?
- Khách hàng hạch toán thiếu bút toán ngân hàng thu lãi tiền vay thấu chi, số tiền 2tr => N TGTT/KH Z: 2 tr
C lãi tiền vay thấu chi: 2 tr
- Ngân hàng chưa hạch toán trích nợ tài khoản để chuyển thanh toán tiền hàng cho khách hàng X ( cũng mở tài khoản tại ngân hàng A) số tiền 45tr theo UNC số 56 do giao dịch bị lỗi, không cập nhật được vào hệ thống và giao dịch viên đã thực hiện lại vào ngày hôm sau.
=> N TGTT/KH Z: 45 trC TGTT/KH X: 45 tr
+ Số dư tài khoản thanh toán theo sổ sách của KH X là 250-45=205 tr
+ Ngân hang hạch toán bút toàn bổ sung để điều chỉnh lại số dư tài khoản TGTT của KHZ: N TGTT/KH Z: 45 tr
C TGTT/KH X: 45 tr
+Số dư TG TKTT của khách hàng Z tại 30/06/2013 là 250-45-2=203
bạn ơi, cho mình hỏi xíu, TK của KH X không cho, thì làm sao biết số dư cuối là bao nhìu, 250 là số dư tk của KH Z mà bạn
SU sukaki
Thành viên từ 2014
#43 ·
Tùy chọn cho trả lời #43
tranthihang viết:
Câu 1: Hạch toán các nghiệp vụ sau, ghi tên tài khoản bằng chữ, nghiệp vụ ghi tài khoản số hiệu sẽ không được tính điểm1. Khách hàng nộp tiền mặt trả nợ vay ngân hàng, số tiền 50 triệu và nộp vào tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng 30 triệu (2đ)
1. N tài khoản TM ngân hang: 50 tr
C tài khoản cv KH: 50 tr
2. N tài khoản TM ngân hang: 30 tr
C tài khoản TGTT KH: 30 tr2. Thanh toán tiền mua văn phòng phẩm bằng tiền mặt tổng tiền thanh toán cho người bán bằng tiền mặt là 1,1tr, trong đó thuế VAT là 0,1tr. Phiếu nhập kho văn phòng phẩm số 20/PNK (2đ)
N tài khoản công cụ dụng (văn phòng phẩm): 1 tr
N vat: 0.1 tr
C tài khoản tiền mặt: 1.1 tr3. Thu phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng có thời hạn 5 tháng từ tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng B số tiền 20tr. Biết rằng ngân hàng thực hiện thanh toán phí bảo lãnh theo phương pháp dồn tích (2đ)
N TGTT/KHB: 20 tr
Cdoanh thu chờ pbo: 20 tr4. Thanh lý tài sản cố định, nguyên giá 45tr, hao mòn lũy kế 43tr, số tiền thu được từ thanh lý bằng tiền mặt được 1tr, chưa có thuế VAT 10%.
1.N giá trị đã khấu hao: 43tr
N giá trị còn lại của TSCĐ: 2 tr
C tài sản cố định: 45tr
2. N tiền mặt: 1.1 tr
C thu nhập khác: 1 tr
C vat: 0.1 tr
5. Tính lương phải trả trong tháng 7 cho cán bộ số tiền 60tr, trong đó trả ngay bằng tiền mặt 30tr, số còn lại sẽ trả vào cuối tháng (2đ)1.N trả lương CBNV: 30 tr
C tiền mặt: 30 tr
2. N CP cho nhân viên: 30 tr
C trả lương NV: 30 tr
6. Phát hành kỳ phiếu trả lãi trước cho khách hàng, lãi suất 10%, kỳ hạn 3 tháng, thu bằng tiền mặt, số tiền trên kỳ phiếu là 50tr. Biết rằng ngân hàng áp dụng cơ sở tính lãi 360 ngày/ năm. Tính lãi theo số ngày thực tế phát sinh.Số tiền thực tế Ngân hàng nhận dc là:
50/(10%*3/12+1)= 48.78trd
=> lãi trả trước cho kh: 50-48.78= 1.22 trd
7. Dự thu lãi tiền vay khách hàng số tiền là 25tr và dự trả lãi tiền gửi tiết kiệm của khách hàng số tiền 15tr1.N dự thu lãi tiền vay KH: 25 tr
C doanh thu tiền vay: 25 tr
2. N chi phí tiền gửi: 15 tr
C dự trả lãi tiền gửi TK: 15 tr
định khoản số của mình có một số khác bạn.
4. nợ tk tiền mặt 1.1
nợ tk khấu hao 43
nợ tk chi phí khác 1
có tk tscđ 45
có tk thuế p nộp 0.1
5. nợ tk chi phí lương nhân viên 60
có tk phải trả ng lđ 30
có tk tiền mặt 30
6. nợ tk tiền mặt 50-1.25=48.75
nợ tk lãi trả trước 50310%/12=1.25
có tk phát hành kỳ phiếu 50
ý kiến của mình, có gì cùng thảo luận nhé các bạnTR tranthihang
Thành viên từ 2011
#44 ·
Tùy chọn cho trả lời #44
sukaki viết:
bạn ơi, cho mình hỏi xíu, TK của KH X không cho, thì làm sao biết số dư cuối là bao nhìu, 250 là số dư tk của KH Z mà bạn
bài này cái bạn gửi đề viết nhầm ý, câu hỏi sẽ là "số dư tài khoản thanh toán theo sổ sách của khách hàng Z là bao nhiêu?" bạn tớ thi năm ngoái cũng đính chính là thế. các bạn làm theo như thế đi. chứ "số dư tài khoản thanh toán theo sổ sách của KH X là bao nhju?" thì ko giải dc đâu.hjhj
TR tranthihang
Thành viên từ 2011
#45 ·
Tùy chọn cho trả lời #45
hô hô, mới vài ngày ko vào mà thảo luận tưng bưng tóa. từ giờ ôn ngày ôn đêm thui nào
TR tranthihang
Thành viên từ 2011
#46 ·
Tùy chọn cho trả lời #46
Sau khi xem lại các thảo luận của các bạn, mềnh làm lại các câu trả lời trước như sau:
Cảm ơn các bạn đã góp ý nhá <3
4. Thanh lý tài sản cố định, nguyên giá 45tr, hao mòn lũy kế 43tr, số tiền thu được từ thanh lý bằng tiền mặt được 1tr, chưa có thuế VAT 10%.1.N giá trị đã khấu hao: 43tr
N CP khác: 2 tr
C tài sản cố định: 45tr
2. N tiền mặt: 1.1 tr
C thu nhập khác: 1 tr
C vat: 0.1 tr
5. Tính lương phải trả trong tháng 7 cho cán bộ số tiền 60tr, trong đó trả ngay bằng tiền mặt 30tr, số còn lại sẽ trả vào cuối tháng (2đ)1.N CP lương cho nhân viên: 30 tr
C tiền mặt: 30 tr
2. N CP lương cho nhân viên: 30 tr
C trả lương NV: 30 tr
KH khanhngocpqkg
Thành viên từ 2012
#47 ·
Tùy chọn cho trả lời #47
nuhvtc viết:
May quá, mình cũng đang tìm chủ đề này, thank chủ thớt nhiều nhé 🙂
bạn khanhngoc ơi, phần trắc nghiệm có giải thích ấy, theo tớ câu số 2 là đáp án b.
Trích lập quỹ dự phòng là TS loại 20,21,22 thì là TS ngược rồi, số dư phải bên Có chứ nhỉ 🙂
KH khanhngocpqkg
Thành viên từ 2012
#48 ·
Tùy chọn cho trả lời #48
Tk loại 2 số dư ghi bên Nợ bạn ơi. 🙂
TR tranthihang
Thành viên từ 2011
#49 ·
Tùy chọn cho trả lời #49
sukaki viết:
định khoản số của mình có một số khác bạn.
4. nợ tk tiền mặt 1.1
nợ tk khấu hao 43
nợ tk chi phí khác 1
có tk tscđ 45
có tk thuế p nộp 0.1
5. nợ tk chi phí lương nhân viên 60
có tk phải trả ng lđ 30
có tk tiền mặt 30
6. nợ tk tiền mặt 50-1.25=48.75
nợ tk lãi trả trước 50310%/12=1.25
có tk phát hành kỳ phiếu 50
ý kiến của mình, có gì cùng thảo luận nhé các bạnđồng tình vs bạn, cảm ơn bạn đã góp ý
TR tranthihang
Thành viên từ 2011
#50 ·
Tùy chọn cho trả lời #50
khanhngocpqkg viết:
I.Trắc nghiệm giải thích
Câu 1: xuất kho CCLĐ đưa vào sử dụng, phân bổ 50% vào chi phí, giá trị CCLĐ xuất kho là 15 triệu. bút toán nào sau đây đúng?
a. Nợ TK CCLĐ chờ phân bổ 7,5 triệu
Nợ TK chi phí CCLĐ 7,5 triệu
Có TK CCLĐ 15 triệu
b. …
c. …
d. …
Câu 2: tài khoản quỹ dự phòng rủi ro tín dụng có số dư bên nào?
a. Nợ
b. Có
c. Nợ hoặc có tùy từng thời điểm
d. Không có số dư cuối kỳ
Câu 3: ngày 01/01/2013 ngân hàng thuê 1 phòng giao dịch trong thời gian 2 năm, tổng số tiền trả trước cho cả thời gian thuê là 480 triệu. biết ngân hàng sẽ phân bổ đều số tiền thuê trong suốt thời gian thuê. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính bán niên 2013, ngân hàng hạch toán vào chi phí thuê tài sản số tiền là
a. 180 triệu
b. 160 triệu
c. 140 triệu
d. 120 triệu
Câu 4: kiểm quỹ ATM thời điểm 30/05/2013 phát hiện thiếu 3,5 triệu. kế toán hạch toán
a. Nợ TK thiếu tài sản chờ xử lý 3,5 triệu
Có TK tiền mặt tại máy ATM 3,5 triệu
b. Nợ TK tiền mặt tại máy ATM 3,5 triệu
Có TK thiếu tài sản chờ xử lý 3,5 triệu
c. Nợ TK thiếu tài sản chờ xử lý 3,5 triệu
Có TK tiền mặt tại quỹ 3,5 triệu
d. Nợ TK tiền mặt tại quỹ 3,5 triệu
Có TK thiếu tài sản chờ xử lý 3,5 triệu
Câu 5: không nhớPhần này mình chọn đáp án là :
1.a
2.a
3.d
4.a
Đáp án của bạn có giống mình ko? 🙂đồng ý vs bạn, nhưng câu 2 mềnh nghĩ là đáp án C cơ, có ai giống mềnh ko???
TR tranthihang
Thành viên từ 2011
#51 ·
Tùy chọn cho trả lời #51
Câu 3: ngày 01/01/2013 ngân hàng thuê 1 phòng giao dịch trong thời gian 2 năm, tổng số tiền trả trước cho cả thời gian thuê là 480 triệu. biết ngân hàng sẽ phân bổ đều số tiền thuê trong suốt thời gian thuê. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính bán niên 2013, ngân hàng hạch toán vào chi phí thuê tài sản số tiền là
a. 180 triệu
b. 160 triệu
c. 140 triệu
d. 120 triệuPhần này mình chọn đáp án là :
1.a
2.a
3.d
4.a
Đáp án của bạn có giống mình ko? 🙂câu 3 này sao lại tính chi phí ra 120tr vậy bạn ơi
thời gian thuê 2 năm mà bạn, ng ta hỏi thời điểm lập báo cáo tài tính bán niêm 2013 (6 tháng)
nên 480/4=120 trKH khanhngocpqkg
Thành viên từ 2012
#52 ·
Tùy chọn cho trả lời #52
Sao chọn câu C vậy bạn Hằng? Bạn có thể giải thích cho mình rõ hem? 😉
TR tranthihang
Thành viên từ 2011
#53 ·
Tùy chọn cho trả lời #53
Câu 1: Chứng từ kế toán là gì?
a. Giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh, đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán
b. …
c. …
d. …
Câu 2: ủy nhiệm chi là gì?
a. Chứng từ gốc do khách hàng lập
b. Chứng từ gốc do ngân hàng lập
c. Chứng từ ghi sổ do khách hàng lập
d. Chứng từ ghi sổ do khách hàng lập
Câu 3: Số tiền 1.075.500VNĐ ghi chữ trên chứng từ:
a. Một triệu không trăm bảy mươi lăm ngàn năm trăm đồng chẵn.
b. Một triệu không trăm bảy mươi lăm ngàn năm trăm đồng
c. 1 triệu, 0 trăm, 7 mươi 5 ngàn đồng
d. …
Câu 4: yếu tố không bắt buộc phải có trên phiếu xuất kho?
a. Ngày, tháng, năm
b. Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh
c. Địa chỉ người lập chứng từ.
d. Chữ ký và họ tên người lập chứng từ
.Câu 5: Hóa đơn bán hàng không được thể hiện bằng hình thức nào?
a. Hóa đơn theo mẫu in sẵn
b. Hóa đơn in từ máy
c. Tem/vé in sẵn giá thanh toán
d. Tất cả các phương án trên
Câu 6: Báo cáo nào không phải báo cáo tài chính của doanh nghiệp?
a. Bảng kê nộp thuế
b. Bảng cân đối kế toán
c. Bảng báo cáo xác định kết quả kinh doanh
d. Không có phương án nào
Câu 7: chỉ tiêu lợi nhuận có trên báo cáo tổng hợp nào
a. Bảng cân đối kế toán
b. Bảng báo cáo xác định kết quả kinh doanh
c. …
d. …
Câu 8: công khai báo cáo tài chính năm trong thời gian nào
a. 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm
b. 100
c. 120
d. 150
Câu 9: ko nhớ nhưng mà dễ
Câu 10: quỹ khen thưởng phúc lợi trình bày khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán
a. Nợ phải trả
b. Vốn
c. Các quỹ
d. Không có phương án nào
Câu 11: ký hiệu quốc gia đơn vị tiền tệ của đồng Việt Nam
a. VND
b. VNĐ
c. đ
d. Đồng
Câu 12: tài khoản không có số dư cuối năm tài chính
a. Doanh thu
b. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
c. Lợi nhuận để lại
d. Tất cả các phương án trên
Câu 13: ghi sổ kế toán nếu có sai sót thì sửa như thế nào?
a. Ghi cải chính hoặc ghi số âm
b. Ghi số âm hoặc ghi bổ sung
c. Ghi bổ sung hoặc ghi cải chính
d. Không có phương án nào của các phương án trên
Câu 14: giao dịch sử dụng phương pháp ghi sổ kép
a. Nhận ký quỹ bằng tiền mặt
b. Nhận tài sản thế chấp, cầm cố
c. Nhận giữ hộ tiền mặt qua đêm
d. Tất cả các phương án trên
Câu 15: trích dự phòng rủi ro các khoản thu khó đòi là nội dung của nguyên tắc
a. Giá gốc
b. Phù hợp
c. Thận trọng
d. Trọng yếu
Câu 16: thế nào là thừa quỹ tiền mặt?
Câu 17: doanh thu chờ phân bổ là gì?
Câu 18: tài sản cố định phải có nguyên giá
a. 10 triệu trở lên
b. 20 triệu trở lên
c. …
d. …=> NG từ 30 tr trở lên
Câu 19:GO goodluckmicky
Thành viên từ 2013
#54 ·
Tùy chọn cho trả lời #54
mình cũng nghĩ trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng có số dư bên Có chứ ^_^
NG nganphuongphng
Thành viên từ 2014
#55 ·
Tùy chọn cho trả lời #55
đã có kết quả vòng hồ sơ, thời gian và địa điểm thi trên web của bidv rồi nhé. ko có thông báo qua mail thì phải
HA haiyenLPB
Thành viên từ 2013
#56 ·
Tùy chọn cho trả lời #56
ôi. đang tìm cái này mỏi cả mắt. thanks thear nhiều nhiều 🙂
KH khanhngocpqkg
Thành viên từ 2012
#57 ·
Tùy chọn cho trả lời #57
tranthihang viết:
Câu 1: Chứng từ kế toán là gì?
a. Giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh, đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán
b. …
c. …
d. …
Câu 2: ủy nhiệm chi là gì?
a. Chứng từ gốc do khách hàng lập
b. Chứng từ gốc do ngân hàng lập
c. Chứng từ ghi sổ do khách hàng lập
d. Chứng từ ghi sổ do khách hàng lập
Câu 3: Số tiền 1.075.500VNĐ ghi chữ trên chứng từ:
a. Một triệu không trăm bảy mươi lăm ngàn năm trăm đồng chẵn.
b. Một triệu không trăm bảy mươi lăm ngàn năm trăm đồng
c. 1 triệu, 0 trăm, 7 mươi 5 ngàn đồng
d. …
Câu 4: yếu tố không bắt buộc phải có trên phiếu xuất kho?
a. Ngày, tháng, năm
b. Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh
c. Địa chỉ người lập chứng từ.
d. Chữ ký và họ tên người lập chứng từ
.Câu 5: Hóa đơn bán hàng không được thể hiện bằng hình thức nào?
a. Hóa đơn theo mẫu in sẵn
b. Hóa đơn in từ máy
c. Tem/vé in sẵn giá thanh toán
d. Tất cả các phương án trên
Câu 6: Báo cáo nào không phải báo cáo tài chính của doanh nghiệp?
a. Bảng kê nộp thuế
b. Bảng cân đối kế toán
c. Bảng báo cáo xác định kết quả kinh doanh
d. Không có phương án nào
Câu 7: chỉ tiêu lợi nhuận có trên báo cáo tổng hợp nào
a. Bảng cân đối kế toán
b. Bảng báo cáo xác định kết quả kinh doanh
c. …
d. …
Câu 8: công khai báo cáo tài chính năm trong thời gian nào
a. 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm
b. 100
c. 120
d. 150
Câu 9: ko nhớ nhưng mà dễ
Câu 10: quỹ khen thưởng phúc lợi trình bày khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán
a. Nợ phải trả
b. Vốn
c. Các quỹ
d. Không có phương án nào
Câu 11: ký hiệu quốc gia đơn vị tiền tệ của đồng Việt Nam
a. VND
b. VNĐ
c. đ
d. Đồng
Câu 12: tài khoản không có số dư cuối năm tài chính
a. Doanh thu
b. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
c. Lợi nhuận để lại
d. Tất cả các phương án trên
Câu 13: ghi sổ kế toán nếu có sai sót thì sửa như thế nào?
a. Ghi cải chính hoặc ghi số âm
b. Ghi số âm hoặc ghi bổ sung
c. Ghi bổ sung hoặc ghi cải chính
d. Không có phương án nào của các phương án trên
Câu 14: giao dịch sử dụng phương pháp ghi sổ kép
a. Nhận ký quỹ bằng tiền mặt
b. Nhận tài sản thế chấp, cầm cố
c. Nhận giữ hộ tiền mặt qua đêm
d. Tất cả các phương án trên
Câu 15: trích dự phòng rủi ro các khoản thu khó đòi là nội dung của nguyên tắc
a. Giá gốc
b. Phù hợp
c. Thận trọng
d. Trọng yếu
Câu 16: thế nào là thừa quỹ tiền mặt?
Câu 17: doanh thu chờ phân bổ là gì?
Câu 18: tài sản cố định phải có nguyên giá
a. 10 triệu trở lên
b. 20 triệu trở lên
c. …
d. …=> NG từ 30 tr trở lên
Câu 19:Câu 13 mình thấy có cả 3 cách sửa sai sót nên ko biết chọn đáp án nào. Với bạn giải thích cho mình DT chờ phân bổ vs nha!!!
KH khanhngocpqkg
Thành viên từ 2012
#58 ·
Tùy chọn cho trả lời #58
goodluckmicky viết:
mình cũng nghĩ trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng có số dư bên Có chứ ^_^
tranthihang viết:
đồng ý vs bạn, nhưng câu 2 mềnh nghĩ là đáp án C cơ, có ai giống mềnh ko???
Mình suy nghĩ lại có lẽ cây B đúng, số dư bên có. Vì đây là thuộc về Quỹ là tk loại 6. Dư nợ bên Có. Có bạn nào có ý kiến nào khác ko?

phuongthao2712
Thành viên từ 2013
#59 ·
Tùy chọn cho trả lời #59
khanhngocpqkg viết:
Câu 13 mình thấy có cả 3 cách sửa sai sót nên ko biết chọn đáp án nào. Với bạn giải thích cho mình DT chờ phân bổ vs nha!!!
câu 13 mình nghĩ là B
TH thuhuong5522
Thành viên từ 2013
#60 ·
Tùy chọn cho trả lời #60
tranthihang viết:
Câu 2: sau khi khóa sổ 30/06/2013 số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng Z tại ngân hàng thương mại A là 250tr,khi đối chiếu số dư với khách hàng, GDV phát hiện:- Khách hàng hạch toán thiếu bút toán ngân hàng thu lãi tiền vay thấu chi, số tiền 2tr- Ngân hàng chưa hạch toán trích nợ tài khoản để chuyển thanh toán tiền hàng cho khách hàng X ( cũng mở tài khoản tại ngân hàng A) số tiền 45tr theo UNC số 56 do giao dịch bị lỗi, không cập nhật được vào hệ thống và giao dịch viên đã thực hiện lại vào ngày hôm sau.Yêu cầu: số dư tài khoản thanh toán theo sổ sách của khách hàng X là bao nhiêu? Ngân hàng hạch toán bút toán nào để điều chỉnh lại số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng Z? số dư TG TKTT của khách hàng Z tại 30/06/2013 là bao nhiêu?
- Khách hàng hạch toán thiếu bút toán ngân hàng thu lãi tiền vay thấu chi, số tiền 2tr => N TGTT/KH Z: 2 tr
C lãi tiền vay thấu chi: 2 tr
- Ngân hàng chưa hạch toán trích nợ tài khoản để chuyển thanh toán tiền hàng cho khách hàng X ( cũng mở tài khoản tại ngân hàng A) số tiền 45tr theo UNC số 56 do giao dịch bị lỗi, không cập nhật được vào hệ thống và giao dịch viên đã thực hiện lại vào ngày hôm sau.
=> N TGTT/KH Z: 45 trC TGTT/KH X: 45 tr
+ Số dư tài khoản thanh toán theo sổ sách của KH X là 250-45=205 tr
+ Ngân hang hạch toán bút toàn bổ sung để điều chỉnh lại số dư tài khoản TGTT của KHZ: N TGTT/KH Z: 45 tr
C TGTT/KH X: 45 tr
+Số dư TG TKTT của khách hàng Z tại 30/06/2013 là 250-45-2=203
bạn ơi, giải thích dùm mình chỗ số dư tài khoản thanh toán theo sổ sách của khách hàng X được k bạn?
Bài khác của khanhngocpqkg
- ACE ơi..... cho e hỏi về vòng 2 của NH BIDV :) :) :)khanhngocpqkg · Câu hỏi · 30/05/2014
- Chuyên viên và nhân viên GDV khác nhau ntn?khanhngocpqkg · Câu hỏi · 10/05/2014
Bài đăng tương tự
- Xin kinh nghiệm thi tuyển vị trí GDVbuido111990 · Câu hỏi · 11/01/2017
- Lịch thi tuyển BIDV đợt 2 2016sontuyen0812 · Thảo luận · 17/06/2016
- Xin gợi ý: GDV MBBank hay Chuyên viên Thẩm định CO tại VPBank?lolemmatnau · Thảo luận · 03/04/2015
- Kinh nghiệm phỏng vấn và thi tuyển GDV Techcombankkoihang91 · Thảo luận · 04/04/2017
- Đáp án Đề thi BIDV đợt 2 năm 2018 (Ngày 11/11/2018)acidamin · Thảo luận · 12/11/2018
