Bài 3: Đầu tháng 1 năm 2010, Công ty A gửi hồ sơ vay VLĐ tại NHTM X với nhu cầu vay theo HMTD là 500 triệu đồng. Trong hồ sơ xin vay có các tài liệu như sau:
1. Bảng cân đối kế toán (Ngày 31/12/2009)
Đơn vị: triệu đồng
[TABLE=“width: 576”]
[TR]
[TD]TÀI SẢN
[/TD]
[TD]Số đầu kỳ
[/TD]
[TD]Số cuối kỳ
(ước thực hiện)
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
[/TD]
[TD]600
[/TD]
[TD]750
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]I. Tiền
[/TD]
[TD]150
[/TD]
[TD]130
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
[/TD]
[TD]20
[/TD]
[TD]-
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]III. Các khoản phải thu
[/TD]
[TD]100
[/TD]
[TD]205
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]IV. Hàng tồn kho
[/TD]
[TD]320
[/TD]
[TD]410
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]V. Tài sản lưu động khác
[/TD]
[TD]10
[/TD]
[TD]5
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
[/TD]
[TD]1.500
[/TD]
[TD]1.750
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]Tổng cộng tài sản
[/TD]
[TD]2.100
[/TD]
[TD]2.500
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE=“width: 576”]
[TR]
[TD]NGUỒN VỐN
[/TD]
[TD]Số đầu kỳ
[/TD]
[TD]Số cuối kỳ
(ước thực hiện)
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]A. Nợ phải trả
[/TD]
[TD]700
[/TD]
[TD]930
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]I. Nợ ngắn hạn
[/TD]
[TD]400
[/TD]
[TD]510
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]1. Vay ngắn hạn ngân hàng
[/TD]
[TD]200
[/TD]
[TD]320
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]2. Phải trả nhà cung cấp
[/TD]
[TD]120
[/TD]
[TD]100
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]3. Nợ ngắn hạn khác
[/TD]
[TD]80
[/TD]
[TD]90
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]II. Nợ dài hạn
[/TD]
[TD]300
[/TD]
[TD]420
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]B. Nguồn vốn chủ sở hữu
[/TD]
[TD]1.400
[/TD]
[TD]1.570
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]Tổng cộng nguồn vốn
[/TD]
[TD]2.100
[/TD]
[TD]2.500
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
2. Yêu cầu: Xác định HMTD năm 2010 đối với Công ty A
Biết rằng: Chính sách tín dụng của NH yêu cầu vốn lưu động ròng phải tham gia tối thiểu là 20% trên tài sản lưu động.