• Thông tư
  • Ngân hàng Nhà nước

Thông tư số 41/2026/TT-NHNN

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Còn hiệu lựctừ 25/09/2026

Đối chiếu nguồn 11/10/2026

Dẫn chiếu
Tải về2,5 MB

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3

“Điều 3. Đơn vị nhận báo cáo Đơn vị nhận báo cáo là các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước theo phân công của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4

“1. Các mẫu biểu báo cáo thống kê (sau đây gọi tắt là mẫu biểu báo cáo) định kỳ: định kỳ báo cáo, thời hạn gửi báo cáo, đơn vị báo cáo, nội dung và hướng dẫn báo cáo các mẫu biểu báo cáo định kỳ được quy định tại Điều 11 Thông tư này và các Phụ lục 1, 2, 3 ban hành kèm theo Thông tư này.”.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 15

“9. Phối hợp với Vụ Dự báo, thống kê; Thanh tra Ngân hàng Nhà nước trong việc kiểm tra, thanh tra các tổ chức, đơn vị liên quan thực hiện Thông tư này.”.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 16

“6. Định kỳ quý, tổng hợp danh sách các tổ chức tín dụng vi phạm quy định báo cáo thống kê, gửi Thanh tra Ngân hàng Nhà nước để xem xét xử lý vi phạm theo thẩm quyền.”.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 18

“Điều 18. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 15 Thông tư này, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thanh tra các đối tượng thanh tra theo chức năng, nhiệm vụ được giao trong việc chấp hành Thông tư này và xử lý vi phạm đối với các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.”.

Điều 7. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Điều 4, Điều 7, Điều 12, Điều

13, Điều 15, Điều 17, Điều 19, Điều 20

1. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại khoản 2 Điều 4, cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố)” tại khoản 3 Điều 7 và cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại khoản 3 Điều 7, điểm b khoản 4 Điều 7; điểm a khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 12; khoản 2, khoản 3 Điều 13; tên Điều 19 và khoản 5 Điều 19, điểm b khoản 5 Điều 20 bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”.

2. Bãi bỏ cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại điểm c khoản 2 Điều 12, khoản 1 Điều 13, tên Điều 15, khoản 2 Điều 15, khoản 13 Điều 17, khoản 4 Điều 19.

3. Bãi bỏ cụm từ “quy định trên các mẫu biểu báo cáo tại Phần 3 Phụ lục 1 đính kèm Thông tư này” tại điểm a khoản 5 Điều 20.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số hướng dẫn lập báo cáo tại Biểu số 042DBTK, Biểu số 062-TT, Biểu số 063-TT tại Phần 3 Phụ lục 1

1. Hướng dẫn lập báo cáo tại cột (1) Biểu số 042-DBTK được sửa đổi, bổ sung như sau: “+ Cột (1): Thống kê số dư huy động vốn của Chính phủ, cơ quan Chính phủ và các cơ quan trực thuộc Chính phủ (bao gồm Bảo hiểm xã hội Việt Nam).”.

2. Hướng dẫn lập báo cáo từ cột (6) đến cột (9) Biểu số 062-TT được sửa đổi, bổ sung như sau: “+ Cột (6), (8), (9): Địa chỉ đặt ATM, trong đó cột (9) là mã tỉnh/thành phố nơi đặt máy ATM. Mã tỉnh/thành phố được quy định tại Bảng 8 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này. + Cột (7): TCTD không điền thông tin tại cột này.”.

3. Hướng dẫn lập báo cáo từ cột (6) đến cột (9) Biểu số 063-TT được sửa đổi, bổ sung như sau: “- Cột (6), (8), (9): Địa chỉ đặt máy ATM ngừng (hoặc dự kiến ngừng) hoạt động quá 24h, trong đó cột (9) là mã tỉnh/thành phố nơi đặt máy ATM ngừng (hoặc dự kiến ngừng) hoạt động quá 24h. Mã tỉnh/thành phố được quy định tại Bảng 8 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

- Cột (7): TCTD không điền thông tin tại cột này.”.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Phần 2 Phụ lục 2

1. Sửa đổi, bổ sung Điểm 5 như sau: “5. Dư nợ tín dụng là toàn bộ số dư tại một thời điểm cụ thể của các khoản cấp tín dụng của TCTD cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức sau:

a) Cho vay;

b) Chiết khấu, tái chiết khấu các công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá khác;

c) Cho thuê tài chính;

d) Bao thanh toán;

đ) Các khoản trả thay cá nhân, tổ chức trong nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng;

e) Các khoản nhận nợ/nhận nợ bắt buộc của khách hàng với TCTD trong nghiệp vụ phát hành thư tín dụng/ủy thác phát hành thư tín dụng và số dư thương lượng thanh toán của TCTD với khách hàng;

g) Phát hành thẻ tín dụng;

h) Mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp (không bao gồm trái phiếu VAMC);

i) Các nghiệp vụ cấp tín dụng khác được NHNN chấp thuận.”.

2. Sửa đổi, bổ sung Điểm 10 như sau: “10. Các tổ chức không phải là TCTD được hiểu là các tổ chức tài chính không phải là TCTD được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam, bao gồm:

a) Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam;

b) Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

c) Doanh nghiệp bảo hiểm; doanh nghiệp tái bảo hiểm.

d) Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa;

đ) Tổ chức không phải TCTD cung ứng dịch vụ thanh toán;

e) Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán;

g) Các tổ chức khác.”.

Điều 10. Thay thế, bãi bỏ một số quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3, Phụ lục 4

1. Thay thế Phần 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TTNHNN bằng Phần 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Thay thế Phần 2 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TTNHNN bằng Phần 2 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Thay thế Biểu số 002-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.001-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Thay thế Biểu số 003-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.002-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Thay thế Biểu số 006-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.005-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Thay thế Biểu số 006.1-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.006-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

7. Thay thế Biểu số 006.2-TD tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.007-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

8. Thay thế Biểu số 009-TD tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.009-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

9. Thay thế Biểu số 022.1-TD tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.014-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

10. Thay thế Biểu số 022.2-TD tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.015-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

11. Thay thế Biểu số 029.1-TTGS tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A2.004.1-QLGS Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

12. Thay thế Biểu số 029.2-TTGS tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A2.004.2-QLGS Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

13. Thay thế Biểu số 041-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số B.001-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

14. Thay thế Biểu số 046-CSTT; 047-CSTT tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số C.001-CSTT Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

15. Thay thế Biểu số 128.1-TTGS tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số G2.014-QLGS Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

16. Thay thế Biểu số 162-TTGS tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số H.002-QLGS Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

17. Thay thế Bảng 1, Bảng 2, Bảng 8 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Bảng 1, Bảng 2, Bảng 8 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

18. Bãi bỏ nội dung quy định về “Đơn vị nhận và duyệt báo cáo” tại các mẫu biểu báo cáo tại Phần 3 Phụ lục 1.

19. Bãi bỏ Biểu số 001-DBTK; Biểu số 012-TTGS; Biểu 014-CSTT; Biểu số 024-DBTK; Biểu số 025-TTGS; Biểu số 026-TTGS; Biểu số 027-TTGS; Biểu số 033-TTGS; Biểu số 037.1-TTGS; Biểu số 037.2-TTGS; Biểu số 040-TTGS; Biểu số 043-CSTT; Biểu số 054-TT; Biểu số 057-TT; Biểu số 059-TT; Biểu số 060-TT; Biểu số 069-QLNH; Biểu số 081-SGD; Biểu số 084-QLNH; Biểu số 089-SGD; Biểu số 093-CSTT; Biểu số 096-SGD; Biểu số 097-TTGS; Biểu số 100-TTGS; Biểu số 101TTGS; Biểu số 102-TTGS; Biểu số 103-TTGS; Biểu số 104-TTGS; Biểu số 105TTGS; Biểu số 109-TTGS; Biểu số 110-TTGS; Biểu số 111-TTGS; Biểu số 112TTGS; Biểu số 113-TTGS; Biểu số 119.1-TTGS; Biểu số 119.2-TTGS; Biểu số 120.1-TTGS; Biểu số 120.2-TTGS; Biểu số 120.3-TTGS; Biểu số 122-TTGS; Biểu số 124-TTGS; Biểu số 128.4-TTGS; Biểu số 136.2-TTGS; Biểu số 171-TT; Biểu số 172-TT; Biểu số 181-TTGS tại Phần 1, Phần 2, Phần 3 Phụ lục 1.

20. Bãi bỏ Điểm 6 Phần 2 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN.

21. Bãi bỏ Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN.

Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Phụ lục

Bản gốc

  1. Trang 1/91
  2. Trang 2/91
  3. Trang 3/91
  4. Trang 4/91
  5. Trang 5/91
  6. Trang 6/91
  7. Trang 7/91
  8. Trang 8/91
  9. Trang 9/91
  10. Trang 10/91
  11. Trang 11/91
  12. Trang 12/91
  13. Trang 13/91
  14. Trang 14/91
  15. Trang 15/91
  16. Trang 16/91
  17. Trang 17/91
  18. Trang 18/91
  19. Trang 19/91
  20. Trang 20/91
  21. Trang 21/91
  22. Trang 22/91
  23. Trang 23/91
  24. Trang 24/91
  25. Trang 25/91
  26. Trang 26/91
  27. Trang 27/91
  28. Trang 28/91
  29. Trang 29/91
  30. Trang 30/91
  31. Trang 31/91
  32. Trang 32/91
  33. Trang 33/91
  34. Trang 34/91
  35. Trang 35/91
  36. Trang 36/91
  37. Trang 37/91
  38. Trang 38/91
  39. Trang 39/91
  40. Trang 40/91
  41. Trang 41/91
  42. Trang 42/91
  43. Trang 43/91
  44. Trang 44/91
  45. Trang 45/91
  46. Trang 46/91
  47. Trang 47/91
  48. Trang 48/91
  49. Trang 49/91
  50. Trang 50/91
  51. Trang 51/91
  52. Trang 52/91
  53. Trang 53/91
  54. Trang 54/91
  55. Trang 55/91
  56. Trang 56/91
  57. Trang 57/91
  58. Trang 58/91
  59. Trang 59/91
  60. Trang 60/91
  61. Trang 61/91
  62. Trang 62/91
  63. Trang 63/91
  64. Trang 64/91
  65. Trang 65/91
  66. Trang 66/91
  67. Trang 67/91
  68. Trang 68/91
  69. Trang 69/91
  70. Trang 70/91
  71. Trang 71/91
  72. Trang 72/91
  73. Trang 73/91
  74. Trang 74/91
  75. Trang 75/91
  76. Trang 76/91
  77. Trang 77/91
  78. Trang 78/91
  79. Trang 79/91
  80. Trang 80/91
  81. Trang 81/91
  82. Trang 82/91
  83. Trang 83/91
  84. Trang 84/91
  85. Trang 85/91
  86. Trang 86/91
  87. Trang 87/91
  88. Trang 88/91
  89. Trang 89/91
  90. Trang 90/91
  91. Trang 91/91

41/2026/TT-NHNN

Tải về

    Thông tin

    Số hiệu
    41/2026/TT-NHNN
    Ngày ban hành
    25/08/2026
    Người ký
    Phó Thống đốc Phạm Thanh Hà
    Lĩnh vực
    Ngân hàng
    Chủ đề
    Thủ tục hành chính

    Thảo luận về văn bản này

    Viết bài về văn bản này

    Người làm ngân hàng đã xác thực qua email công việc.

    Dấu tích xanh là gì

    Người làm ngân hàng đã được U&Bank xác minh.

    Dấu tích xanh là gì

    Chuyên gia do U&Bank mời, đã xác minh chính chủ.

    Dấu tích xanh là gì