Danh sách các ngân hàng hiện đang có mặt tại Việt Nam

Tình trạng
Không mở trả lời sau này.

Coca

Thành viên tích cực
Đây là danh sách các ngân hàng tại Việt Nam, bao gồm các ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh và ngân hàng có vốn đầu tư nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam.Ngân hàng Á Châu (ACB) và Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đã được niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Theo lộ trình, các ngân hàng thương mại nhà nước cỡ lớn sẽ được cổ phần hóa và niêm yết trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đã được cổ phần hóa và niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội vào tháng 12, 2007.
[h=2]Ngân hàng quốc doanh (xếp theo tổng khối lượng tài sản)[/h]
  1. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) 267.000 tỷ
  2. Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) 202.000 tỷ
  3. Ngân hàng Công thương Việt Nam (Incombank)
  4. Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB)
  5. Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam
  6. Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long (MHB)
  7. Quỹ Tín dụng Nhân dân
[h=2]Ngân hàng cổ phần[/h]
Stt /Tên ngân hàng / Vốn điều lệ / Tên giao dịch tiếng Anh
  1. Ngân hàng Á Châu 2.530 tỷ (AsiaCommercialBank)
  2. Ngân hàng Đại Á 500 tỷ (DaiABank)
  3. Ngân hàng Đông Á 1,400 tỷ (DongABank)
  4. Ngân hàng Đông Nam Á 2.550 tỷ (đến 12/2007) (SEABank)
  5. Ngân hàng Đại Dương 200 tỷ (OceanBank / OCB)
  6. Ngân hàng Đệ Nhất 300 tỷ (FirstBank)
  7. Ngân hàng An Bình 1.131 tỷ (ABBank)
  8. Ngân hàng Bắc Á 400 tỷ (NASBank /NASB)
  9. Ngân hàng Dầu khí Toàn Cầu 500 tỷ (GP.Bank)
  10. Ngân hàng Gia Định 210 tỷ (GiadịnhBank)
  11. Ngân hàng Hàng hải 700 tỷ (Maritimebank / MSB)
  12. Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam 1.500 tỷ (Techcombank)
  13. Ngân hàng Kiên Long 580 tỷ
  14. Ngân hàng Nam Á 576 tỷ (NamABank)
  15. Ngân hàng Nam Việt 500 tỷ
  16. Ngân hàng Các doanh nghiệp Ngoài quốc doanh 750 tỷ (VPBank)
  17. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam 171.000 tỷ (Vietcombank)
  18. Ngân hàng phát triển Nhà Hà Nội 1.260 tỷ (Habubank / HBB)
  19. Ngân hàng Phát triển Nhà TPHCM 500 tỷ (HDB)
  20. Ngân hàng Phương Đông 775 tỷ (Oricombank / OCB)
  21. Ngân hàng Phương Nam 1.290 tỷ (Southernbank / PNB)
  22. Ngân hàng Quân Đội 1.045 tỷ (Military Bank / MCSB, MB)
  23. Ngân hàng Miền Tây 1.000 tỷ (www.WesternBank.vn)
  24. Ngân hàng Quốc tế 1.000 tỷ (VIBank / VIB)
  25. Ngân hàng TMCP Sài Gòn 1.200 tỷ (SCB)
  26. Ngân hàng Sài Gòn Công Thương 689 tỷ (Saigonbank)
  27. Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín 4.494tỷ (Sacombank)
  28. Ngân hàng Sài Gòn-Hà Nội 500 tỷ (SHB / Sahabank)
  29. Ngân hàng Thái Bình Dương 553 tỷ (PacificBank)
  30. Ngân hàng Việt Á 500 tỷ (VietABank / VAB)
  31. Ngân hàng Việt Hoa 73 tỷ
  32. Ngân hàng Việt Nam Thương tín 500 tỷ
  33. Ngân hàng Xăng dầu Petrolimex 200 tỷ (Petrolimex Group Bank / PGBank)
  34. Ngân hàng Xuất nhập khẩu 1.870 tỷ (Eximbank / EIB)
  35. Ngân hàng Bảo Việt (1.000 tỷ đồng)
  36. Ngân hàng Dầu khí (5.000 tỷ đồng)
  37. Ngân hàng Liên Việt (3.300 tỷ đồng)
  38. Ngân hàng FPT (1.000 tỷ đồng)
(Vốn điều lệ chưa cập nhật)Bốn ngân hàng cuối trong danh sách mới được chấp thuận về nguyên tắc.
 
Các tổ chức tín dụng nhà nước bao gồm:
1.Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam
Trụ sở chính : 68 Đường Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội
Vốn điều lệ : 5.988 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01/09/1995

2.Ngân hàng Công thương Việt Nam
Trụ sở chính : 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội
Vốn điều lệ : 7.554 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 285/QĐ-NH5 ngày 21/09/1996

3.Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Trụ sở chính : 191 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Vốn điều lệ : 7.490tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 287 /QĐ-NH5 ngày 21/09/1996

4.Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam
Trụ sở chính : Số 2 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội
Vốn điều lệ : 10.400 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 280/QĐ-NH5 ngày 15/10/1996

5.Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long
Trụ sở chính : Số 9 Võ Văn Tần - Quận 3 - TP Hồ Chí Minh
Vốn điều lệ : 744 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 769/TTg ngày 18/09/1997

6.Ngân hàng phát triển Việt Nam
Trụ sở chính : 25A Cát Linh, Hà Nội
Vốn điều lệ : 5.000 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 108/2006/QĐ-TTg ngày 15/05/2006

Các ngân hàng thương mại cổ phần đô thị bao gồm:
SttTên ngân hàng
Số đăng ký
Ngày cấp
Vốn pháp định
Địa chỉ trụ sở chính
1
An Bình
0031/NH-GP
15/04/1993
2.300 tỷ đồng
47 Điện Biên Phủ, Q1, TPHCM
2
Bắc Á
0052/NHGP
01/09/1994
400 tỷ đồng
117 Quang Trung. TP Vinh. Nghệ An
3
Dầu khí Toàn Cầu
0043/NH-GP
13/11/1993
1.000 tỷ đồng
273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
4
Gia Định
0025/NHGP
22/08/1992
444 tỷđồng
135 Phan Đăng Lưu, Q. Phú Nhuận, TPHCM
5
Hàng hải
0001/NHGP
08/06/1991
1400 tỷ đồng
Toà nhà VIT 519 Kim Mã, Hà Nội
6
Kiên Long
0054/NH-GP
18/09/1995
580 tỷ đồng
44 Phạm Hồng Thái – P.Vĩnh Thanh Vân–TX Rạch giá-Tỉnh Kiên Giang
7
Kỹ Thương
0040/NHGP
06/08/1993
2.521 tỷ đồng
70-72 Bà Triệu. Hà Nội
8
Miền Tây
0016/NH-GP
06/04/1992
200 tỷ đồng
127 Lý Tự Trọng, P. An Hiệp, TP Cần Thơ
9
Nam Việt
0057/NH-GP
18/09/1995
500 tỷ đồng
39-41-43 Bến Chương Dương, Q1, TPHCM
10
Nam Á
0026/NHGP
22/08/1992
575,9 tỷ đồng
97 bis Hàm Nghi, Q1, TPHCM
11
Ngoài quốc doanh
0042/NHGP
12/08/1993
1.500 tỷ đồng
số 8 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
12
Nhà Hà Nội
0020/NHGP
06/06/1992
1.400 tỷ đồng
B7 Giảng Võ. Q Ba Đình. Hà Nội
13
Phát triển Nhà TPHCM
0019/NHGP
06/06/1992
500 tỷ đồng
33-39 Pasteur. Q1. TP HCM
14
Phương Nam
0030/NHGP
17/03/1993
1.434 tỷ đồng
279 Lý Thường Kiệt. Q11. TP HCM
15
Phương Đông
0061/NHGP
13/04/1996
1.111 tỷđồng
45 Lê Duẩn. Q1. TP HCM
16
Quân Đội
0054/NHGP
14/09/1994
1.547 tỷ đồng
03 Liễu Giai. Q Ba Đình. Hà Nội
17
Quốc tế
0060/NHGP
25/01/1996
2.000 tỷ đồng
64-68 Lý Thường Kiệt. Hà Nội
18
Sài Gòn
0018/NHGP
06/06/1992
1.970 tỷ đồng
193, 203 Trần Hưng Đạo, Q1 TPHCM
19
Sài Gòn-Hà Nội
0041/NH-GP
13/11/1993
500 tỷ đồng
138- Đường 3/2- Phường Hưng Lợi – TP Cần Thơ - Tỉnh Cần Thơ
20
Sài gòn công thương
0034/NHGP
04/05/1993
1.020 tỷđồng
Số 2C Phú Đức Chính,Q1. TPHCM
21
Sài gòn thương tín
0006/NHGP
05/12/1991
4.449 tỷ đồng
266-268 Nam kỳ khởi nghĩa. Q3.TPHCM
22
Thái Bình Dương
0028/NHGP
22/08/1993
553 tỷ đồng
340 Hoàng Văn Thụ, Q.Tân Bình, TPHCM
23
Việt Nam Thương tín
2399/QĐ-NHNN
15/12/2006
500 tỷ đồng
35 Trần Hưng Đạo, TX Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
24
Việt Á
12/NHGP
09/05/2003
500 tỷđồng
115-121 Nguyễn Công Trứ.Q1.TP HCM
25
Xuất nhập khẩu
0011/NHGP
06/04/1992
2.800 tỷ đồng
7 Lê Thị Hồng Gấm. Q1. TPHCM
26
Xăng dầu Petrolimex
0045/NH-GP
13/11/1993
200 tỷ đồng
132-134 Nguyễn Huệ, Thị xã Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp
27
Á Châu
0032/NHGP
24/04/1993
2.630 tỷ đồng
442 Nguyễn Thị Minh Khai. Q3. TP HCM
28
Đông Nam Á
0051/NHGP
25/03/1994
3.000 tỷ đồng
16 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
29
Đông Á
0009/NHGP
27/03/1992
1,400 tỷđồng
130 Phan Đăng Lưu. Q Phú Nhuận. TPHCM
30
Đại Dương
0048/NH-GP
30/12/1993
1.000 tỷ đồng
Số 199-Đường Nguyễn Lương Bằng - TP Hải Dương
31
Đại Tín
0047/NH-GP
29/12/1993
504 tỷ đồng
Xã Long Hoà-Huyện Cần Đước-Tỉnh Long An
32
Đại Á
0036/NH-GP
23/09/1993
500 tỷ đồng
56-58 Đường Cách mạnh tháng 8-Thành phố Biên Hoà-Tỉnh Đồng Nai
33
Đệ Nhất
0033/NHGP
27/04/1992
300 tỷ đồng
715 Trần Hưng Đạo. Q5. TPHCM
Các ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn bao gồm:
SttTên ngân hàng
Số đăng ký
Ngày cấp
Vốn điều lệ
Địa chỉ trụ sở chính
1
Mỹ Xuyên
0022/NH-GP
12/09/1992
500 tỷ đồng
248,Trần Hưng Đạo-Phường Mỹ Xuyên-Thị xã Long Xuyên- Tỉnh An Giang
Loại hình Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam
STT
Tên ngân hàng
Số Giấy Phép
Ngày tháng cấp giấy phép
Địa chỉ
Vốn điều lệ(triệu USD)
1INDOVINA BANK135/GP-SCCI21/11/199039 Hàm Nghi, Q1, TPHCM50 triệu USD
2SHINHANVINA BANK10/NH-GP04/01/19933-5 Hồ Tùng Mậu, Q.1, TPHCM30 triệu USD
3VID PUBLIC BANK01/NH-GP25/03/199253 Quang Trung, Hà Nội20 triệu USD
4VINASIAM (Việt Thái)19/NH-GP20/04/19952 Phú Đức Chính, Q.1, TPHCM20 triệu USD
5Việt-Nga11/GP-NHNN30/10/200685 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà NộI30 triệu USD
Loại hình Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
STT
Tên ngân hàng
Số Giấy Phép
Ngày tháng cấp giấy phép
Địa chỉ
Vốnđiều lệ
(triệu USD)
1ABN Amro Bank(Hà lan)23/NHGP14/09/1995360 Kim Mã, Hà Nội15 triệu USD
2ANZ (Australia & New Zealand Banking Group) (Úc)08/NH-GPCN19/01/1996TPHCM (CN phụ)
3ANZ (Australia & New Zealand Banking Group) (Úc)07/NH-GP15/06/199214 Lê Thái Tổ, Hà Nội20 triệu USD
4BANK OF CHINA (Trung Quốc)21/NH-GP24/07/1995115 Nguyễn Huệ, Q.1, TPHCM15 triệu USD
5BANK OF TOKYO MISUBISHI UFJ (Nhật)24/NH-GP17/02/19965B Tôn Đức Thắng, Q.1, TPHCM45 triệu USD
6BANKOK BANK(Thái lan)03/NH-GP15/04/199235 Nguyễn Huệ, Q.1,TPHCM15 triệu USD
06/NH-GPCN10/08/1994Hà Nội (CN phụ) 56 Lý Thái Tổ
7BNP (Banque Nationale de Paris) (Pháp)05/NH-GP05/06/1992SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM15 triệu USD
8CALYON (Pháp)02/NH-GP01/04/199221-23 Nguyễn Thị Minh Khai, TPHCM20 triệu USD
9CALYON (Pháp)04/NH-GP27/05/1992Hà Nội Tower, 49 Hai Bà Trưng, Hà Nội (CN phụ)
10CHINFON COM. BANK (Đài loan)11/NH-GP09/04/199314 Láng Hạ, Hà Nội30 triệu USD
07/NH-GPCN24/12/199427 Tú Xương, Quận 3, TPHCM (CN phụ)
11CITY BANK (Mỹ)13/NH-GP19/12/199417 Ngô Quyền,Hà Nội20 triệu USD
12CITY BANK (Mỹ)35/NH-GPCN22/12/1997TPHCM(CN phụ)
13Cathay United Bank (Đài Loan)08/GP-NHNN29/06/2005123 Trần Quý Cáp, Thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam15 triệu USD
14Chinatrust Com.Bank (Đài loan)04/NH-GP06/02/20021-5 Lê Duẩn, Q1, TPHCM15 triệu USD
15DEUSTCHE BANK (Đức)20/NH-GP28/06/1995Saigon Centre tầng 12,13,14,65 Lê Lợi, Q.1, TPHCM15 triệu USD
16FENB (Mỹ)03/NHNN-GP20/05/2004Số 2A-4A, Tôn Đức Thắng, Q1, TP.HCM15 triệu USD
17First Commercial Bank (Đài loan)09/NHNN-GP09/12/200288 Đồng Khởi, Q1, TP HCM15 triệu USD
18HONGKONG SHANGHAI BANKING CORPERATION (Anh)15/NH-GP22/03/1995235 Đồng khởi,Q.1, TPHCM15 triệu USD
19HONGKONG SHANGHAI BANKING CORPERATION (Anh)01/NHNN-GP04/01/200523 Phan Chu Trinh, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội15 triệu USD
20JP Morgan CHASE bank(Mỹ)09/NH-GP27/07/199929 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM15 triệu USD
21KOREA EXCHANGE BANK (KEB) (Hàn Quốc)298/NH-GP29/08/1998360 Kim Mã Hà nội15 triệu USD
22LAO-VIET BANK (Lào)05/NH-GP23/03/200017 Hàn Thuyên, Hà Nội2,5 triệu USD
23LAO-VIET BANK (Lào)08/NHGP14/04/2003181 Hai Bà Trưng, Q1, TPHCM (CN thứ 2)2,5 triệu USD
24MAY BANK (Malaysia)05/GP-NHNN29/03/2005Cao ốc Sun Wah Tower, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM15 triệu USD
25MAY BANK (Malaysia)22/NH-GP15/08/199563 Lý Thái Tổ, Hà Nội15 triệu USD
26Mega International Commercial Co., (Đài loan)25/NH-GP03/05/19965B Tôn Đức Thắng, Q.1, TPHCM15 triệu USD
27Mizuho Corporate BANK(Nhật)02/GP-NHNN30/03/2006Tầng 18, Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM15 triệu USD
28Mizuho Corporate BANK(Nhật)26/NH-GP03/07/199663 Lý Thái Tổ, Hà Nội15 triệu USD
29NATEXIS (Pháp)06/NH-GP12/06/1992173 Võ Thị Sáu, Q3, TPHCM15 triệu USD
30OCBC (Singapore)(Keppel)27/NH-GP31/10/1996SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM15 triệu USD
31SHINHAN BANK (Hàn Quốc)17/NH-GP25/03/199541 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1, TPHCM15 triệu USD
32STANDARD CHARTERED BANK (Anh)12/NH-GP01/06/199449 Hai Bà Trưng, Hà Nội15 triệu USD
33Standard Chartered Bank (Anh)- Chi nhánh TP Hồ Chí Minh12/GP-NHNN28/12/2005Tầng 2, Saigon Trade Center, Q1, TPHCM15 triệu USD
34Sumitomo-Mitsui Banking Corporation (Nhật Bản)(SMBC)1855/GP-NHNN20/12/2005Toà nhà The Landmark T9, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TP Hồ Chí Minh15 triệu USD
35UNITED OVERSEAS BANK (UOB)(Singapore)18/NH-GP27/03/199517 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM15 triệu USD
36WOORI BANK (Hàn Quốc)- Chi nhánh TP Hồ Chí Minh1854/GP-NHNN20/12/2005P808, lầu 18 toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TP Hồ Chí Minh15 triệu USD
37WOORI BANK(Hàn Quốc) (Hanvit cũ)16/NH-GP10/07/1997360 Kim Mã, Hà Nội15 triệu USD
Loại hình Văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
STT
Tên ngân hàng
Số Giấy Phép
Ngày tháng cấp giấy phép
Địa chỉ
1ABN Amro (Hà Lan)294/QĐ-NHNN30/01/2007162 Pasteur, Q.1 HCM
2ANZ BANK (Úc)07/GP-VPĐD10/04/20036 Phan Văn Trị Cần Thơ
3Acom Co., Ltd (Nhật)06/GP-NHNN30/05/2006Tầng M Toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
4American Express Bank (Mỹ)1622/QĐ-NHNN10/11/200531 Hai Bà Trưng, Hà Nội
5American Express Bank (Mỹ)01/GP-NHNN29/01/2007Số 8 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
6BHF - Bank Aktiengesellschaft (Đức)293/QĐ-NHNN30/01/200735 Nguyễn Huệ, Q.1, HCM
7BNP Paribas (Pháp)1588/QĐ-NHNN11/08/20066B Tràng Tiền, Hà Nội
8Bank of India (Ấn Độ)2355/QĐ-NHNN07/12/2006Số 2 Thi Sách, Q.1, Tp HCM
9Bayerische Hypo-und Vereinsbank (Đức)1991/QD-NHNN20/10/20062 Ngô Quyền, Hà Nội
10Bipielle Bank (Adamas) (Thuỵ Sỹ)292/QĐ-NHNN30/01/200740 Bà Huyện Thanh Quan HCM
11Bipielle Bank (Adamas) (Thuỵ Sỹ)1489/QĐ-NHNN22/11/200450 Thi Sách Hà Nội
12Cathay United Bank (Đài Loan)09/GP-NHNN06/12/200488 Hai Bà Trưng, Hà Nội
13Cathay United Bank (Đài Loan)06/GP-NHNN12/05/200526 Hồ Tùng Mậu, Q1, TPHCM
14Chinatrust Commercial Bank (Đài loan)711/QĐ-NHNN12/04/200641B Lý Thái Tổ Hà Nội
15Commerzbank (Đức)03/GP-NHNN11/04/2006Toà nhà Landmark, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
16Commonwealth Bank of Australia (Australia)1563/QĐ-NHNN28/10/200531 Hai Bà Trưng Hà Nội
17DEUSTCHE BANK (Đức)04/GP-NHNN04/05/2007Hà Nội
18Dresdner Bank AG (Đức)1657/QĐ-NHNN17/11/200531 Hai Bà Trưng Hà Nội
19E.Sun Commercial Bank (Đài Loan)03/GP-NHNN11/04/200737 Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
20First Commercial Bank (Đài loan)312/QĐ-NHNN30/03/2004198 Trần Quang Khải, Hà nội
21Fortis Bank (Bỉ)08/GP-NHNN11/09/2006Toà nhà Daewoo, Ba Đình, Hà Nội
22Fortis Bank (Bỉ)1633/QĐ-NHNN11/11/2005115 Nguyễn Huệ, Q.1, HCM
23Fubon Bank (Hongkong) Limited (Hồng Kông)1530/QĐ-NHNN24/10/2005115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
24GE Money (Hồng Kụng)05/GP-NHNN20/04/2006P606 Metropole Center, 56 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hoàn Kiếm
25HSH Nord Bank AG (Hamburgische Landesbank) (Đức)346/QĐ-NHNN06/04/200444B Lý Thường Kiệt, Hà Nội
26Hana Bank (Hàn Quốc)56/GP-NHNN12/11/2007Tầng 10, Toà nhà Bitexco, 19-25 Nguyễn Huệ, Q.1, TP.HCM
27Hongkong & Shanghai Banking Corporation (HSBC) (Anh)1829/QĐ-NHNN21/09/200612 Đại lộ Hoà Bình, phườn An Cư, Ninh Kiều, Cần Thơ
28Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan)05/GP-VPĐD11/06/2004535 Kim Mã, Hà Nội
29Indian Oversea Bank (Ấn Độ)22/GP-NHNN25/01/2008
30Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc)10/GP-NHNN-VPĐD13/10/200534 Lê Duẩn, Q.1, Tp HCM
31JP Morgan Chase Bank (Mỹ)1567/QĐ-NHNN22/12/200531 Hai Bà Trưng Hà Nội
32Kookmin Bank22/GP-NHNN21/09/20071709A Trung tâm thương mại Sài Gòn, 37 Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
33Korea Exchange Bank (Hàn quốc)06/GP-VPĐD24/07/200234 Lê Duẩn, Q.1, Tp HCM
34KrasBank (Nga)01/GP-VPĐD28/01/200337 Tôn Đức Thắng, Q.1, Tp HCM
35Land Bank of Taiwan (Đài Loan)07/GP-NHNN12/05/2005Lầu 7, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
36Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức)754/QĐ-NHNN17/04/200627 Lý Thái Tổ Hà Nội
37Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited17/GP-NHMM13/09/2007TPHCM
38Natexis Banque BFCE (Pháp)1494/QĐ-NHNN22/11/200453 Quang Trung, Hà Nội
39National Bank of Kuwait (Cô-oét)1124/QĐ-NHNN09/09/2004Sun Wah Tower, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
40Nova Scotia Bank (Canada)2116/QĐ-NHNN10/11/200617 Ngô Quyền,Hà Nội
41Reiffeisen Zentral Bank Ostrreich (RZB) (Áo)242/QĐ-NHNN10/03/20056 Phùng Khắc Hoan, Q.1, Tp HCM
42Sinopac Bank (Đài Loan)1450/QĐ-NHNN24/07/20062A-4A, Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
43Sociộtộ Gộnộrale Bank (Pháp)1589/QĐ-NHNN11/08/20062A-4A Tôn Đức Thắng, Q.1, Tp HCM
44Sociộtộ Gộnộrale Bank (Pháp)1590/QĐ-NHNN11/08/200644B Lý Thường Kiệt, Hà Nội
45Taishin International Bank (Đài Loan)02/GP-NHNN11/01/2005Số 8 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
46Taiwan Shin Kong Commercial Bank23/GP-NHNN21/09/2007Lầu 3, Broadway D, 152 Nguyễn Lương Bằng, Q7, TPHCM
47The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan)11/GP-NHNN01/12/2005Đồng Nai
48The Sumitomo Bank, Ltd. (Nhật)07/GP-NHNN24/09/200444Lý Thường Kiệt, Hà Nội
49Union Bank of Taiwan (Đài Loan)1290/QĐ-NHNN30/08/20058 Nguyễn Huệ, Q.1, Tp HCM
50Visa International (Mỹ)03/GP-NHNN26/01/2005SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM
51Wachovia, N.A (Mỹ)01/GP-NHNN20/02/20066B Tràng Tiền, Hà Nội
52Wachovia, N.A (Mỹ)16/GP-VPĐD08/08/2003235 Đồng Khởi, Quận 1, Tp HCM
 
Cảm ơn bạn vì những thông tin đã chia sẻ. Thông tin về các ngân hàng nước ngoài khá đầy đủ còn thông tin về các ngân hàng trong nước thì phần vốn pháp định, vốn điều lệ cần update nhé, lạc hậu quá rồi :)
 
Bài viết chỉ mang tính copy paste, không đầu tư công sức tổng hợp, hầu hết các số liệu đã lạc hậu, chỉ cần vào SBV là có đủ gần hết các nội dung trên với số liệu cập nhật.

Mình xin phép close topic ở đây.
 
Tình trạng
Không mở trả lời sau này.

Tin tuyển dụng mới nhất

Thống kê MXH

Tổng số chủ đề
34,577
Số bình luận
528,092
Tổng số thành viên
351,712
Thành viên mới nhất
cradleoffilthme
Back
Bên trên