THUẬT NGỮ TIẾNG ANH XUẤT NHẬP KHẨU


Thong-tin-thi-truong-Mexico_10-1024x1024.jpg


Thuật ngữTên viết tắtSử dụng trongTiếng Việt
Accepting Bank
TTQTNgân hàng chấp nhận
Acceptor
TTQTNgười chấp nhận
Advance payment
TTQTThanh toán trước giao hàng
Advising Bank
TTQTNgân hàng thông báo L/C
Airway BillAWBVTQTVận đơn hàng không
Amendment of Documentary Credit

Sửa đổi thư tín dụng
Applicant for L/C

Người yêu cầu mở L/C
Application for Collection

Đơn yêu cầu nhờ thu
Application for Documentary Credit

Đơn yêu cầu phát hành L/C
Arbitration

Trọng tài
As soon as possibleasap
Càng sớm càng tốt
At sight

Ngay khi nhìn thấy (trong thanh toán)
At sight bill

Hối phiếu trả tiền ngay
Auction

Đấu giá
Aval

Bảo lãnh hối phiếu
Avaliseur

Người bảo lãnh
B/L date

Ngày vận đơn
Back-to-Back L/C

L/C giáp lưng
Bank Identifier Code = SWIFT code

Mã định dạng ngân hàng
BIC codeBIC
Mã định dạng ngân hàng
Beneficiary

Người thụ hưởng
Bill of Exchange = DraftBE
Hối phiếu
Bill of Freight

Vận đơn đường sắt
Bill of LadingB/L
Vận đơn đường biển
Bill of lading to charter party

Vận đơn theo hợp đồng thuê tàu chuyến
Blank Endorsement

Ký hậu để trống
Booking Note (Booking confirmation)

Giấy lưu cước
Bonded warehouse

Kho ngoại quan
Broker

Người môi giới
Bunker Adjustment FactorBAF
Phụ phí nhiên liệu
Cargo Outturn ReportCOR
Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng
Cargo

Hàng hóa (dùng trong vận tải và bảo hiểm)
Cargo plan

Sơ đồ hàng hóa
Carriage

Vận tải/ Cước phí vận tải
Carriage and Insurance paidCIPIncotermsCước phí và bảo hiểm trả tới
Carriage paid toCPTIncotermsCước phí trả tới
Carrier

Người chuyên chở/ Người vận tải
Cash against DocumentsCAD
Phương thức giao chứng từ nhận tiền ngay
Cash on DeliveryCOD
Phương thức giao hàng nhận tiền ngay
Certificate of Inspection

Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa
Certificate of OriginC/O
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Certificate of QualityC/Q
Giấy chứng nhận chất lượng
Certificate of short landed cargoCSC
Giấy chứng nhận hàng thiếu
Certified Cheque

Séc bảo chi
Certified Invoice

Hóa đơn xác nhận
Claim

Khiếu nại
Clean Bill

Hối phiếu trơn
Clean Collection

Nhờ thu trơn
Cleaning Fee

Phụ phí vệ sinh container
Collecting Bank

Ngân hàng thu hộ
Collection

Phương thức nhờ thu
Collection of Payment

Phương thức nhờ thu
Collection Order

Lệnh nhờ thu
Combined Transport

Vận tải liên hợp
Combined Transport OperatorCTO
Người kinh doanh vận tải đa phương thức
Commodity
Hợp đồngHàng hóa
Confirmation

Xác nhận
Confirmed L/C

Thư tín dụng có xác nhận
Confirming Bank

Ngân hàng xác nhận
Consignee

Người nhận hàng
Consigner/ Shipper

Người giao hàng/ người bán
Consular Invoice

Hóa đơn lãnh sự
Container

Công cụ vận tải hàng
Container port

Cảng container
Container Freight Station

Kho hàng lẻ tại cảng biển
Container Freight ServiceCFS
Phí gom/ chia hàng lẻ
Container Imbalance ChargeCIC
Phí mất cân đối vỏ container
Container yardCY
Bãi container tại cảng biển
Contract

Hợp đồng
Constructive total loss
Bảo hiểmTổn thất toàn bộ ước tính
Cost and FreightCFRIncotermsTiền hàng và cước phí
Cost, Insurance and FreightCIFIncotermsTiền hàng, bảo hiểm và cước phí
Counter purchasing

Hình thức mua đối ứng
Credit

Tín dụng (Thư tín dụng)
Cumulative revolving L/C

L/C tuần hoàn tích lũy
Customs

Hải quan
Customs declaration

Khai báo hải quan
Customs declaration form

Tờ khai hải quan
Customs Formalities

Thủ tục hải quan
Customs Invoice

Hóa đơn hải quan
Change of DestinationCOD
Phụ phí thay đổi nơi đến
Charterer

Người thêu tàu chuyến
Cheque/ Check

Séc
Declaration

Tờ khai
Declared Value for Carriage

Giá trị khai báo vận chuyển
Deferred L/C
TTQTL/C cam kết trả chậm
Delivered at PlaceDAPIncotermsGiao tại nơi đến
Delivered at TerminalDATIncotermsGiao tại bến
Delivered Duty PaidDDPIncotermsGiao hàng đã nộp thuế
Delivery

Giao hàng
Delivery Document

Chứng từ giao hàng
Delivery OrderD/O
Lệnh giao hàng
[TBODY] [/TBODY]
Demand

Nhu cầu
Demurrage money

Tiền phạt bốc dỡ hàng chậm
Deposit

Tiền đặt cọc
Dispatch money

Tiền thưởng bốc dỡ hàng nhanh
Destination Delivery ChargeDDCVTQTPhụ phí giao hàng tại cảng đến
Detailed Invoice

Hóa đơn chi tiết
Direct B/L
VTQTVận đơn đi thẳng
Discrepancy fee

Phí khác biệt (bộ chứng từ xuất trình khác biệt với nội dung L/C)
Discharge
TTQTGiải trái (đã trả xong nợ)
Document of title
TTQTChứng từ sở hữu hàng hóa
Documentary bill
TTQTHối phiếu kèm chứng từ
Documentary Collection
TTQTNhờ thu kèm chứng từ
Documents Against AcceptanceD/ATTQTChấp nhận thanh toán trao chứng từ
Documents Against PaymentD/PTTQTThanh toán trao chứng từ
DraftsB/ETTQTHối phiếu
Drawee
TTQTNgười bị ký phát/ Người trả tiền
Drawer
TTQTNgười ký phát
Endorse

Ký hậu
Endorser/ Assignor
TTQTNgười chuyển nhượng
Estimated time of departure
ETDNgày tàu khởi hành dự kiến
Estimated time of arrival
ETANgày tàu đến dự kiến
Ex WorkEXWIncotermsGiao hàng tại xưởng
Expired date

Ngày hết hạn
Fédération Internationale Asociation de Transitaires et AssimilesFIATAVTQTLiên đoàn quốc tế các nhà giao nhận hàng hóa
FIATA B/LFBLVTQTVận đơn của FIATA
Final invoice

Hóa đơn chính thức
Force Majeure
Hợp đồng ngoại thươngTrường hợp bất khả kháng
Forwarder

Người giao nhận
Forwarder's Cargo ReceiptFCRVTQTVận đơn của người giao nhận
Free Alongside ShipFASIncotermsGiao dọc mạn tàu
Free CarrierFCAIncotermsGiao cho người chuyên chở
Free on BoardFOBIncotermsGiao lên tàu
Freight

Cước vận tải
Freight forwarder
VTQTNgười giao nhận hàng hóa
Freight prepaid
VTQTCước phí trả trước(phí vận chuyển và phụ phí)
Freight to collect
VTQTCước phí trả sau (phí vận chuyển và phụ phí)
Full container LoadFCL/FCLVTQTPhương pháp gửi hàng chẵn bằng container
General average
Bảo hiểmTổn thất chung
Good Storage PracticeGPS
Thực hành tốt bảo quản
Goods

Hàng hóa
Handling fee
VTQTPhí làm hàng
Harmonized System CodesHS CodeKhai báo hải quanMã HS
Holder bill/ Bearer bill

Hối phiếu vô danh
Honors
TTQTThanh toán/ Cam kết thanh toán
House Airway BillHAWBVTQTVận đơn nhà
Inquiry

Hỏi hàng
Installment Payment
TTQTThanh toán định kỳ
Insurance certificate
Bảo hiểmGiấy chứng nhận bảo hiểm
Insurance policy
Bảo hiểmBảo hiểm đơn
Insurance premium
Bảo hiểmPhí bảo hiểm
Insured amount
Bảo hiểmSố tiền bảo hiểm
Insured value
Bảo hiểmGiá trị bảo hiểm
Insured/ Assured
Bảo hiểmNgười được bảo hiểm
Insurer/ Underwriter/ Insurance Company
Bảo hiểmNgười bảo hiểm
Inter-Modal Transport
VTQTVận tải hỗn hợp
International Auction

Đấu giá quốc tế
International Commercial TermsIncoterms
Điều kiện thương mại quốc tế
International Chamber of CommercialICC
Phòng thương mại quốc tế
International Standard Banking Practice for the Examination of Documentary CreditsISBP
Tập quán ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế dùng dể kiểm tra chứng từ trong phương thức tín dụng chứng từ
International Tender

Đấu thầu quốc tế
Invoice

Hóa đơn
Irrevocable

Không thể hủy ngang
Irrevocable Confirmed L/C
TTQTL/C không hủy ngang có xác nhận
Irrevocable L/C
TTQTThư tín dụng không hủy ngang
Irrevocable Negotiable L/C
TTQTL/C không hủy ngang được chiết khấu
Irrevocable Straight L/C
TTQTL/C không hủy ngang có giá trị trực tiếp
Irrevocable Unconfirmed L/C
TTQTL/C không hủy ngang không xác nhận
Issuing Bank
TTQTNgân hàng phát hành
Less than container LoadLCL/LCLVTQTPhương pháp gửi hàng lẻ bằng container
Letter of CreditL/CTTQTThư tín dụng
Limited tender

Đấu thầu hạn chế
Line charter

Thuê tàu chợ
Liner booking note
VTQTGiấy lưu cước tàu chợ
Loan

Nợ (khoản vay)
Long tonLT
Tấn dài (1016,46kg) theo hệ Anh
Mail TransferM/TTTQTChuyển tiền bằng thư
Manifest

Danh mục hàng hóa/ Bản lược khai hàng
Marine Vessel, Ocean VesselM/V, O/VVTQTTàu (biển) chở hàng
Marking
VTQTKý mã hiệu hàng hóa
Master Airway BillMAWBVTQTVận đơn chủ
Material safety data sheetMSDS
Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất
Mates receipt
VTQTBiên lai thuyền phó
Merchandise

Hàng hóa được mua và bán
Metric ton MT
Tấn mét (1000kg)
Minimum Order QuantityMOQ
Số lượng đặt hàng tối thiểu
Multimodal Transport
VTQTVận tải đa phương thức
Multimodal Transport OperatorMTOVTQTNgười kinh doanh vận tải đa phương thức
Negotiable

Có thể chuyển nhượng được
Negotiable L/C
TTQTL/C chiết khấu
Negotiating Bank
TTQTNgân hàng thương lượng
Negotiation
TTQTChiết khấu
Nominal Bill
TTQTHối phiếu đích danh
Nominal Cheque
TTQTSéc đích danh
Nominated Bank
TTQTNgân hàng được chỉ định
Non-negotiable

Không thể chuyển nhượng được
Notice of abandonmentNOABảo hiểmTuyên bố từ bỏ hàng
Notify party
Vận đơnBên được thông báo
Open account
TTQTPhương thức ghi sổ
Open policy
Bảo hiểmHợp đồng bảo hiểm bao
Packing

Đóng gói
in export customary packing

Đóng gói phù hợp với việc xuất khẩu
in seaworthy cartons packing

Đóng gói thùng carton phù hợp với vận tải biển
Packing List PL
Phiếu đóng gói hàng
Partial loss
Bảo hiểmTổn thất bộ phận
Partial shipment allowed

Hàng hóa có thể giao từng phần
Partial shipment not allowed

Hàng hóa phải giao một lần
Particular average
Bảo hiểmTổn thất riêng
Paying Bank
TTQTNgân hàng thanh toán
Penalty

Hình phạt
Place of presentation
TTQTĐịa điểm xuất trình
Port of discharge
VTQTCảng dỡ hàng
Port of loading
VTQTCảng xếp hàng
Presentation
TTQTXuất trình (đòi tiền và chuyển giao chứng từ)
Presenter
TTQTNgười xuất trình
Premium (insurance)

Phí bảo hiểm
Presenting Bank
TTQTNgân hàng xuất trình
Pro Forma InvoiceP/I
Hóa đơn chiếu lệ
Promissory note
TTQTKỳ phiếu/ hối phiếu nhận nợ
Protest

Kháng nghị
Protest for Non-payment

Kháng nghị không trả tiền
Provisional invoice

Hóa đơn tạm thời
Purchase OrderP/O
Đơn đặt hàng
Phytosanitary Certificate

Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
Quay

Cầu tàu
Quality

Chất lượng
Quantity
Hợp đồngSố lượng
Quota

Hạn ngạch nhập khẩu
Quotation

Báo giá
Railroad Bill of Lading
VTQTVận đơn đường sắt
Received for Shipment

Hàng nhận để chở
Reciprocal L/C

L/C đối ứng
Red clause L/C
TTQTThư tín dụng điều khoản đỏ
Reimbursement

Bồi hoàn
Reimbursing Bank
TTQTNgân hàng hoàn trả
Remittance
TTQTPhương thức chuyển tiền
Remitter
TTQTNgười chuyển tiền
Remitting Bank
TTQTNgân hàng chuyển chứng từ
Report on Receipt of cargosROROCVTQTBiên bản kết toán nhận hàng
Represent

Đại diện
Restrictive Endorsement
TTQTKý hậu hạn chế
Revocable L/C
TTQTThư tín dụng hủy ngang
Revolving L/C
TTQTThư tín dụng tuần hoàn
Risk insured against
Bảo hiểmRủi ro được bảo hiểm
Sales contractS/CHợp đồngHợp đồng mua hàng
Sanitary Certificate

Giấy chứng nhận vệ sinh
Statement of facts
VTQTBản kê sự kiện
Seaway Bill
VTQTGiấy gửi hàng đường biển
Short tonST
Tấn ngắn (907,18kg) theo hệ Mỹ
Ship

Giao hàng, gửi hàng, vận tải
Shipment

Việc giao hàng, Chuyến hàng
Shipping agent

Đại lý tàu biển
Ship owner
VTQTChủ tàu
Shipment by first available steamer
VTQTGiao hàng lên chuyến tàu đầu tiên
Shipment date
VTQTNgày giao hàng
Shipped on Board
VTQTHàng đã được bốc lên tàu
Shipper

Người gửi hàng
Shipping Marks

Ký mã hiệu hàng hóa
Shipping note
VTQTPhiếu gửi hàng
Sight L/C
TTQTL/C trả ngay
Society for Worldwide Interbank and Financial TelecommunicationSWIFT
Hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và tài chính quốc tế
Specification

Bảng kê chi tiết
Standby L/C
TTQTL/C dự phòng
Stock

Hàng trong kho, cất hàng vào kho
Stowage plan
VTQTSơ đồ xếp hàng
SWIFT code= BIC code
Mã định dạng ngân hàng
Subject matter insured

Đối tượng bảo hiểm
Subject to export license

Giao hàng khi có giấy phép xuất khẩu
Subject to shipping space available

Giao hàng khi có khoang tàu
Subject to the opening of L/C

Giao hàng sau khi nhận được L/C
Supplement to The UCP for Electronic Presentatione.UCP
Bản phụ trương của UCP 600 về việc xuất trình chứng từ điện tử
Supply

Cung cấp
Tariff

Thuế quan
Telegraphic TransferT/TTTQTChuyển tiền bằng điện
Telegraphic Transfer ReimbursementTTRTTQTChuyển tiền bằng điện có bồi hoàn (sử dụng trong thanh toán bằng L/C, ngân hàng chiết khấu được phép đòi hoàn trả bằng điện)
Terminal handling ChargesTHC
Phí xếp dỡ tại bến bãi
Time - sheet
VTQTBảng tính thưởng phạt bốc dỡ
To Order Endorsement
TTQTKý hậu theo lệnh
Total loss
Bảo hiểmTổn thất toàn bộ
The Uniform Custom and Practice for Documentary CreditsUCP
Quy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ
Through B/L
VTQTVận đơn chở suốt
Trade balance

Cán cân thương mại
Transferable L/C
TTQTThư tín dụng chuyển nhượng
Transferring Bank
TTQTNgân hàng chuyển nhượng
Transshipment allowed
Hợp đồnghàng hóa được chuyển tải
Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements Under Documentary CreditURR
Quy tắc thống nhất về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng theo tín dụng chứng từ
Uniform Rules for CollectionURCTTQTQuy tắc thống nhất về nhờ thu
Usance bill/ Time bill
TTQTHối phiếu có kỳ hạn
Voyage charter

Tàu chuyến
Vendor

Nhà cung cấp
Vessel

Tàu (biển)
Veterinary Certificate

Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
Vietnam Chamber of Commerce and IndustryVCCI
Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
Vietnam International Arbitration CentreVIAC
Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam
Voluntary Export RestraintsVERs
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện
Voyage charter

Thuê tàu chuyến
Voyage charter partyC/PVTQTHợp đồng thuê tàu chuyến
Warehouse

Nhà kho
Warranty
Bảo hiểmBảo hành
Without Recourse Endorsement
TTQTKý hậu miễn truy đòi
[TBODY] [/TBODY]
-Nguồn Lapro-
 
Chỉnh sửa lần cuối bởi người điều hành:

Tin tuyển dụng mới nhất

Thống kê MXH

Tổng số chủ đề
34,577
Số bình luận
528,092
Tổng số thành viên
351,700
Thành viên mới nhất
ducnguyen11201@
Back
Bên trên