Cách phân bổ lãi phải thu/phải trả trong mua bán ngoại tệ kỳ hạn!

Blueclould

Thành viên tích cực
Hi cả nhà! Mình đang ôn tập về kế toán ngoại tệ thì gặp phải vướng mắc mong mọi người giúp đỡ. Lấy vd cho dễ hiểu lun nhé!

Vd: Ngày 10/9 Ngân hàng A ký HĐ kỳ hạn bán 15000 EUR với NH B , kỳ hạn 2 tháng, tỷ giá kỳ hạn 1 EUR=22,4
biết tỷ giá giao ngay vào ngày 10 là 1 EUR = 22,3
--> Phát sinh khoản lãi phải trả ( lãi chưa thực hiện) là 1500
( Nợ TK Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn ( 4862): 336000
Có TK Giá trị giao dịch kỳ hạn tiền tệ ( 4742.EUR) :334500
Có TK Lãi phải trả đối với giao dịch kỳ hạn (4962) : 1500)

Mình mún hỏi khoản lãi phải trả sẽ được phân bổ như thế nào?

C1: 30/9 và 31/10:
Nợ TK Lãi phải trả: 1500/2
Có TK Thu từ công cụ phái sinh tiền tệ ( 723) : 1500/2

C2: Ngày 30/9
Nợ TK Lãi phải trả: 1500 * 20/61 ( tính theo ngày)
Có TK Thu từ các công cụ phái sinh tiền tệ ( 723)
Ngày 31/10 : phân bổ 1500 * 31/61
Ngày 10/11: Phân bổ nốt phần còn lại

C3: Cách khác :d
Cả nhà chọn hộ mình với!
 
Chỉnh sửa lần cuối bởi người điều hành:
Hi cả nhà! Mình đang ôn tập về kế toán ngoại tệ thì gặp phải vướng mắc mong mọi người giúp đỡ. Lấy vd cho dễ hiểu lun nhé!

Vd: Ngày 10/9 Ngân hàng A ký HĐ kỳ hạn bán 15000 EUR với NH B , kỳ hạn 2 tháng, tỷ giá kỳ hạn 1 EUR=22,4
biết tỷ giá giao ngay vào ngày 10 là 1 EUR = 22,3
--> Phát sinh khoản lãi phải trả ( lãi chưa thực hiện) là 1500
( Nợ TK Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn ( 4862): 336000
Có TK Giá trị giao dịch kỳ hạn tiền tệ ( 4742.EUR) :334500
Có TK Lãi phải trả đối với giao dịch kỳ hạn (4962) : 1500)

Mình mún hỏi khoản lãi phải trả sẽ được phân bổ như thế nào?

C1: 30/9 và 31/10:
Nợ TK Lãi phải trả: 1500/2
Có TK Thu từ công cụ phái sinh tiền tệ ( 723) : 1500/2

C2: Ngày 30/9
Nợ TK Lãi phải trả: 1500 * 20/61 ( tính theo ngày)
Có TK Thu từ các công cụ phái sinh tiền tệ ( 723)
Ngày 31/10 : phân bổ 1500 * 31/61
Ngày 10/11: Phân bổ nốt phần còn lại

C3: Cách khác :d
Cả nhà chọn hộ mình với!

Hi bạn,
Về công văn tham khảo hạch toán bạn đọc công văn 7404/NHNN-KTTC ngày 29/8/2006 về hướng dẫn hạch toán kế toán nghiệp vụ phái sinh tiền tệ

Đối với ví dụ bạn hỏi, mình viết lại đề bài của bạn cho rõ nhé, vì nó liên quan đến số ngày thực tế để dự thu/dự chi.

Ngày 10/09/2010, ngân hàng A ký hợp đồng Bán 15.000 EUR cho ngân hàng B, kỳ hạn 2 tháng (giao vào ngày 10/11/2010), tỷ giá kỳ hạn EUR/VND là 22.400. Biết tỷ giá giao ngay ngày 10/09/2011 là 22.300.

Giả sử bạn đang là ngân hàng A và cần hạch toán.

Như vậy thì làm như sau:
1. Tại ngày 10/09:
- Ghi nhận số ngoại tệ cam kết bán ra:
Nợ TK 4741 (EUR): 15.000
Có TK 4862 (EUR): 15.000
- Ghi nhận số VND cam kết thu về:
Nợ TK 4862 (VND): 15.000*22.400 = 336.000.000
Có TK 4742 (VND): 15.000*22300 = 334.500.000
Có TK 4962 (VND): 1.500.000
2. Trong thời gian hiệu lực của hợp đồng (hàng tháng) tiến hành phân bổ chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay theo phương pháp đường thằng. Cụ thể như sau (tốt nhất lập file excel để theo dõi), còn bên dưới mình giải thích cách tính cho bạn:
Thời gian phân bổ (từ ngày 10/9/2010 tới 10/11/2011) là 61 ngày (lấy ngay cuối trừ ngày đầu)
Số tiền phân bổ 1 ngày là: 1.500.000/61 = 24.590,16
Số tiền phân bổ trong tháng 9: (tháng 9 phân bổ cho 21 ngày, bao gồm ngày 30/9): = 21*24.590,16=516.393,44 đồng
Số tiền phân bổ trong tháng 10: (tháng 10 phân bổ cho 31 ngày): = 31*24.590,16 = 762.295,08 đồng
Số tiền phân bổ trong tháng 11: (tháng 11 phân bổ cho 9 ngày, không bao gồm ngày 10/11): = 9*24.590,16=221.311,48 đồng
Sau khi tính toán xong số tiền phải phân bổ cho từng tháng, thì tới ngày cuối tháng hàng tháng bạn tiến hành hạch toán như sau:
- Cuối tháng 9:
Nợ TK 4962: 516.393,44 đồng
Có TK 723: 516.393,44 đồng
- Cuối tháng 10:
Nợ TK 4962: 762.295,08 đồng
Có TK 723: 762.295,08 đồng
- Tháng 11 (tại ngày tất toán vì nó kết thúc vào tháng 11)
Nợ TK 4962: 221.311,48 đồng
Có TK 723: 221.311,48 đồng
Lưu ý, trong quá trình hiệu lực hợp đồng , định kỳ cuối tháng đánh giá lại giá trị VND của số dư ngoại tệ bán kỳ hạn theo tỷ giá giao ngay tại ngày đánh giá lại.

3. Tại ngày 10/11 (tất toán hợp đồng)
- Ghi nhận số ngoại tệ bán ra
Nợ TK 4862: 15.000
Có TK EUR (1031/hoặc tài khoản tiền gửi ngoại tệ của khác hàng…): 15.000
- Ghi nhận số tiền VND thu về
Nợ TK VND (1011, tiền gửi VND của khách hàng….): 336.000.000
Có TK 4862: 336.000.000
 
@daibang168 : Cảm ơn vì câu trả lời hết sức chi tiết ( hơn cả mong đợi của mình) của bạn nhé! ^^ Lần sau có gì thắc mắc mong bạn lại chỉ giáo cho mình nha!
 
hi, cả nhà...mình mới ra trường và sắp thi kế toán ngân hàng bidv, mình đang tìm tư liệu để tham khảo về đề thi có bạn nào biết chỉ mình vài chiêu nhé!!! thanks !
 
hi, cả nhà...mình mới ra trường và sắp thi kế toán ngân hàng bidv, mình đang tìm tư liệu để tham khảo về đề thi có bạn nào biết chỉ mình vài chiêu nhé!!! thanks !
Mình từng thi kế toán bidv rùi! 40% là vi mô, vĩ mô và kiến thức chung bạn nhé
60% là nghiệp vụ gồm trắc nghiệm chọn phương án, trắc nghiệm đ,s giải thích , câu hỏi lý thuyết và bài tập
Thế nên ngoài nghiệp vụ kế toán thì bạn nhớ ôn vi mô, vĩ mô nữa nhé!
 
Hi! Mình cũng muốn thi vào BIDV, mà sao mãi mà không thấy BIDV tuyển.Không biết cuối năm nay BIDV có tuyển ở khu vực TP.HCM không? Bạn biết thì trả lời giúp mình nha!
 

Tin tuyển dụng mới nhất

Thống kê MXH

Tổng số chủ đề
34,577
Số bình luận
528,094
Tổng số thành viên
351,729
Thành viên mới nhất
rs9mba1
Back
Bên trên