in

Danh sách các Ngân hàng TCMP trong nước (2022)

ngân hàng

DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG TMCP TRONG NƯỚC

bank2

Đơn vị: Tỷ đồng
STT
TÊN NGÂN HÀNG
ĐỊA CHỈ
SỐ GIẤY PHÉP
NGÀY CẤP
VỐN ĐIỀU LỆ
1 Công thương Việt Nam
(Vietnam Joint Stock Commercial Bank of Industry and Trade)
108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội *142/GP-NHNN ngày 03/7/2009
*1340/QĐ-NHNN ngày 20/8/2021
48,057 1
2 Đầu tư và Phát triển Việt Nam
(Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam)
Tháp BIDV 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội 84/GP-NHNN ngày 23/4/2012 40,220.2
3 Ngoại Thương Việt Nam
(Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam – VCB)
198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội 286/QĐ-NH5 ngày 21/9/1996 37,088.8
4

Á Châu
(Asia Commercial Joint Stock Bank – ACB)

442 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

0032/NHGP ngày 24/4/1993 ( cấp đổi số 91/GP-NHNN ngày 19/9/2018)
*1180/QĐ-NHNN ngày 8/7/2021 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động

27.019,5 2

5 An Bình (ABB)
(An Binh Commercial Joint Stock Bank – ABB)
Tầng 1, 2, 3 Tòa nhà Geleximco, số 36 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội 120/GP-NHNN ngày 12/12/2018 5,713.1
6 Bảo Việt (Baoviet bank)
Bao Viet Joint Stock commercial Bank
Tầng 1 và Tầng 5, Tòa nhà CornerStone, số 16 Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 328/GP-NHNN ngày 11/12/2018 3,150.0
7 Bản Việt
(trước đây là Gia Định)
(Viet Capital Commercial Joint Stock Bank – Viet Capital Bank)
Toà Nhà HM TOWN, số 412 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường 5, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh 0025/ NHGP ngày 22/8/1992 3,171.0
8 Bắc Á (BAC A Commercial Joint Stock Bank – Bac A Bank) 117 Quang Trung, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An 0052/NHGP ngày 01/9/1994
183/QĐ-NH5 ngày 1/9/1994 ( cấp đổii số 47/GP-NHNN ngày 16/4/2019)
7,0865
9 Bưu điện Liên Việt
(LienViet Commercial Joint Stock Bank – Lienviet Post Bank – LPB)
Tòa nhà Capital Tower số 109 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. *91/GP-NHNN ngày 28/3/2008
*22/QĐ-NHNN ngày 14/01/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)

12.035,90

10 Đại Chúng Việt Nam
(Public Vietnam Bank – PVcomBank)
Số 22 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội 279/GP-NHNN ngày 16/9/2013 9,000.0
11 Đông Á
(DONG A Commercial Joint Stock Bank – EAB)
130 Phan Đăng Lưu, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh 0009/NHGP ngày 27/3/1992 5,000.0
12 Đông Nam Á
(Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank – Seabank)
25 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội *0051/NHGP ngày 25/3/1994
*1489/QĐ-NHNN ngày 17/9/2021 về việc sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép

13.424,88 3

13 Hàng Hải
(The Maritime Commercial Joint Stock Bank – MSB)
Số 54A Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội 0001/NHGP ngày 08/6/1991 11,750.0
14 Kiên Long
(Kien Long Commercial Joint Stock Bank – KLB)
40-42-44 Phạm Hồng Thái, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. 0056/NH-GP ngày 18/9/1995
2434/QĐ-NHNN ngày 25/12/2006
3,237.0
15 Kỹ Thương (Viet Nam Technological and Commercial Joint Stock Bank – TECHCOMBANK) 191 Bà Triệu, quậnHai Bà Trưng, Hà Nội *0040/NHGP ngày 06/8/1993
*282/QĐ-NHNN ngày 9/3/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)

35,049.1

16 Nam Á (Nam A Commercial Joint Stock Bank – NAM A BANK) 201-203 Cách mạng tháng 8, phường 4, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh 0026/NHGP ngày 22/8/1992 4,564.5
17 Phương Đông
(Orient Commercial Joint Stock Bank – OCB)
41, 45 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh *0061/ NHGP ngày 13/4/1996
*2120/QĐ-NHNN ngày 09/12/2020 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)
10.959,06
18 Quân Đội
(Military Commercial Joint Stock Bank – MB)
18 Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội *100/NH-GP ngày 17/10/2018
*2009/QĐ-NHNN ngày 25/11/2020 (QĐ thay đổi trụ sở chính)
* 1913/QĐ-NHNN ngày 9/11/2020 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ);

27,987.6

19 Quốc Tế
Vietnam International Commercial Joint Stock Bank – VIB

Tòa nhà Sailing Tower, số 111A Pasteur, quận 1, TP Hồ Chí Minh

*95/GP-NHNN ngày 28/9/2018
*23/QĐ-NHNN ngày 14/1/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)
*1313/QĐ-NHNN ngày 6/8/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)

15.531,4 4

20 Quốc dân (Đổi tên từ Ngân hàng Nam Việt)
(National Citizen bank – NCB)
28C-28D Bà Triệu, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 0057/NHGP ngày 18/9/1995
970/QĐ-NHNN ngày 18/5/2006
4,101.6
21 Sài Gòn
(Sai Gon Commercial Joint Stock Bank – SCB)
19,21,23,25 Nguyễn Huệ Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố HCM 238/GP-NHNN ngày 26/12/2011 (cấp đổi 29/GP-NHNN ngày 4/3/2020) 15,231.7
22 Sài Gòn Công Thương
(Saigon Bank for Industry & Trade – SGB)
Số 2C Phó Đức Chính, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh 0034/NHGP ngày 04/5/1993 3,080.0
23 Sài Gòn – Hà Nội
(Saigon-Hanoi Commercial Joint Stock Bank – SHB)
77 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội *115/GP-NHNN ngày 30/11/2018
*957/QĐ-NHNN ngày 7/6/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)

19,260.48

24

Sài Gòn Thương Tín
(Saigon Thuong TinCommercial Joint Stock Bank – Sacombank)

266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

*0006/NHGP ngày 05/12/1991
*289/QĐ-NHNN ngày 10/3/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung địa điểm đặt trụ sở chính)

18,852.2

25 Tiên Phong
(TienPhong Commercial Joint Stock Bank – TPB)
Số 57 Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội *123/GP-NHNN ngày 05/5/2008
*152/QĐ-NHNN ngày 5/2/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)

10,716.7

26 Việt Á
(Viet A Commercial Joint Stock Bank – VIETA Bank)
Tầng 4 và 5, Tòa nhà nhà Samsora Premier, số 105 đường Chu Văn An, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. *55/GP-NHNN ngày 31/5/2019
*Quyết định số 1293/QĐ-NHNN ngày 02/8/2021 (Quyết định sửa đổi địa điểm đặt trụ sở chính) 5
4,449
27 Việt Nam Thịnh Vượng
(Vietnam Commercial Joint Stock Bank for Private Enterprise – VPBank)
89 Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội 0042/NHGP ngày 12/8/1993 ( cấp đổi số 94/GP-NHNN ngày 28/9/2018) 25,299.7
28 Việt Nam Thương Tín
(Viet Nam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank – Vietbank)
47 Trần Hưng Đạo, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng 2399/QĐ-NHNN ngày 15/12/2006
*1495/QĐ-NHNN ngày 20/9/2021 (QĐ sửa đổi nội dung vốn điều lệ)

4.776,8 6

29 Xăng dầu Petrolimex
(Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank – PGBank)
Tầng 16, 23, 24 tòa nhà MIPEC số 229 Phố Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, Đống Đa, Hà Nội 0045/NHGP ngày 13/11/1993
125/QĐ-NHNN ngày 12/01/2007
3,000.0
30 Xuất Nhập Khẩu
(Viet nam Export Import Commercial Joint Stock – Eximbank)
Tầng 8 Tòa nhà Vincom, số 72 Lê Thánh Tôn và 47 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh 0011/NHGP ngày 06/4/1992 12,355.2
31 Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
(Ho Chi Minh city Development Joint Stock Commercial Bank – HDBank)
25 bis Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Mịnh 00019/NH-GP ngày 6/6/1992 (cấp đổi: 0026/NH-GP ngày 12/02/2020) 16,088.48
1 Ngày 20/8/2021 NHNN có Quyết định số 1340/QĐ-NHNN thay đổi vốn điều lệ lên 48,057 tỷ đồng

2 Ngày 8/7/2021 NHNN có Quyết định số 1180/QĐ-NHNN về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động thay đổi vốn điều lệ lên 27.019,5 tỷ đồng

3 Ngày 17/9/2021 NHNN có Quyết định số 1489/QĐ-NHNN về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thay đổi vốn điều lệ lên 13.424,88 tỷ đồng

4 Ngày 6/8/2021 NHNN có Quyết định số 1313/QĐ-NHNN về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thay đổi vốn điều lệ lên 15.531,4 tỷ đồng

5 Ngày 2/8/2021 NHNN có QĐ số 1293/QĐ-NHNN về việc sửa đổi địa điểm đặt trụ sở chính.

6 Ngày 20/9/2021 NHNN có Quyết định số 1495/QĐ-NHNN về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thay đổi vốn điều lệ lên 4.776,8 tỷ đồng

What do you think?

Leave a Reply

Your email address will not be published.

GIPHY App Key not set. Please check settings

vpbank 2

VPBank Tuyển dụng Cộng tác viên Thẩm định thực địa tại Hồ Chí Minh [15.03]

bidv mo rong mang luoi

BIDV Tuyển dụng Cán bộ Quản lý Dự án iBank [10.03]